Gói thầu: 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770456-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:33:00 đến ngày 2021-08-03 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,8463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 33,5852 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,8569 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,8016 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,2085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6243 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,8671 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,089 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9536 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,8896 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,2875 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,2691 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,5275 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,4325 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,4325 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,26 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,8471 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6629 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1667 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,1747 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7542 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4878 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,115 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,9006 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 2,6226 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,6209 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,5642 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,179 | m2 |
| 36 | Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò) | Mô tả KT theo chương V | 37,179 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,4809 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,3137 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6656 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,1741 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1741 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,1738 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4799 | 100m2 |
| 46 | Tôn phẳng xử lý tiếp giáp với nhà hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 32,9 | m2 |
| 47 | Vít đinh nở fi 10 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 526 | cái |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 275,258 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 285,6152 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,3086 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,0508 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 0,415 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0365 | m2 |
| 55 | Khung đỡ định hình bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 211,2768 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 198,8202 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 202,8518 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,51 | m |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,19 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,6205 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 199,9316 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, bột bả Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 211,2768 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong, bột bả Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 771,8203 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 211,2768 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 771,8203 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 11,73 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 73 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả KT theo chương V | 13,475 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,3108 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,353 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 57 | cái |
| 81 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Đèn Led Rạng Đông, KT600x600 (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn gắn tường 220v-18W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-2x36W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn hắt gương bóng 7W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Downlight D135 bóng Led 13W | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 87 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Máy sấy tay Caesar A801 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 95 | Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A(4.5KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 752 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 376 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 107 | Bảo ôn ống đồng, Đường kính 9,55mm/D15,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Đường kính 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u. PVC Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Siphong D76 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi Đình Quốc Đình Quốc hoặc tương đương, KT 3200x700 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Chậu rửa bát Inox 2 hố | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Vòi rửa bát gắn chậu Inox | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414L | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm công suất 10M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( Tân Á) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,1068 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,6893 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,4725 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1338 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1384 | m3 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3864 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,3828 | m2 |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 17,3828 | m2 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 189 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,359 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 191 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 33,212 | m2 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 196 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Mô tả KT theo chương V | 109,5376 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 93,1564 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 202,6931 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 202,6931 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở CHỈ HUY (PHÒNG TIẾP KHÁCH, BẾP ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả KT theo chương V | 47,2332 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 5,7103 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,92 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,8534 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,7003 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,0688 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5007 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 40,4011 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,8077 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3227 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,212 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5629 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4298 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,2984 | m2 |
| 29 | Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò) | Mô tả KT theo chương V | 34,2984 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,5013 | m3 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 73,7488 | m2 |
| 36 | Vách ngăn nhà vệ sinh gỗ Conwood 148mm x 21mm | Mô tả KT theo chương V | 10,862 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 75,8808 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9744 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,095 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,4112 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,688 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,42 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,08 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,84 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 46,4112 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 207,7768 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,4112 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 207,7768 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,0728 | 100m2 |
| 52 | Đèn Downlight sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414L | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m2 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 6,9973 | m3 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả KT theo chương V | 25,6622 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 34,032 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 22,9808 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,6622 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,388 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 20,364 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,36 | m2 |
| 109 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 111 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 113 | Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m2 |
| C | GA RA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 12,2837 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,1273 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,0913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,227 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,85 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6633 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,9168 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 49,9168 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,4286 | 100m3 |
| 13 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,3047 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,3321 | m3 |
| 15 | Lát nền gạch Terazzo 400x400x45mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,5473 | m2 |
| 16 | Gia công ống thép tráng kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x3 | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | tấn |
| 20 | Thép bản mã gia cường | Mô tả KT theo chương V | 141,581 | kg |
| 21 | Bulong liên kết | Mô tả KT theo chương V | 128 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,4601 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 234 | cái |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 129,996 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5904 | tấn |
| D | SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KÈM THEO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,7522 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 1,1528 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6113 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3057 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4338 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0566 | m2 |
| 7 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 5,782 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,73 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazo 400x400x45, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 578,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 126,9565 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 126,9565 | m2 |
| 12 | Di dời cây ra khu vực thi công, trồng lại vị trí khác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cây |
| 13 | Phá dỡ cột điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 33,212 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 61,364 | m2 |
| 19 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 2,53 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 109,5376 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 93,1564 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 202,6931 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 202,6931 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Panasonic hoặc tương đương 48.000 BTU Inverter; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt Hãng: (Panasonic Hoặc tương đương) |
- Công suất lạnh: 14.00 kW - 47.800 Btu/h - Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 75 m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: 5,39 kW/h |
4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt Hãng: (Panasonic Hoặc tương đương) | - Công suất làm Lạnh/Sưởi ấm: 11.900 BTU/12.600BTU - Loại máy: Điều hoà 2 chiều, 2 cục - Phạm vi hoạt động hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: 0.770kWh/0.810kWh | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi