Gói thầu: Sữa các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sữa các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; sự nghiệp y tế có thu của Bệnh viện 19-8 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:11:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp _____ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học phù hợp với quy mô, tính chấtgói thầu. Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộpbản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sứckhỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơquan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 thángtrước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bảnsao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản phẩm sữa chua lên men không đường | 2.500 | 100g/ hộp | Thực phẩm bổ sung lên men, Sản xuất trong nướcThành phần dinh dưỡng trong 100g tối thiểu đạt Năng lượng : 60 kcalĐạm: 3 g; Chất béo: 3 gCholesterol: 0 mg; Carbonhydrate: 4 g | ||
| 2 | Sản phẩm sữa chua lên men bổ sung lợi khuẩn | 50.000 | Chai 65ml/dạng nước | Thực phẩm bổ sung lên men, Sản xuất trong nước, có nghiên cứu lâm sàngThành phần dinh dưỡng trong 1 chai tối thiểu đạt Năng lượng : 52,7 kcalĐạm: 0,8 g; Chất béo: 0 g; Cholesterol: 0 mgCarbonhydrate: 12,4 g; Nước vô trùng: ~6,5 mlKhuẩn Lactobacilus. case Shirota : >6,5 tỉĐóng chai 65ml, | ||
| 3 | Sữa tiệt trùng có đường 180ml | 3.800 | Hộp/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, hộp 180ml,Thành phần dinh dưỡng trong 100ml Năng lượng: 70,6 kCalChất đạm : 3,0 gram; Chất béo : 3,4 gramĐường : 7,0 gram; Canxi : 115 mgVitamin và khoáng chất | ||
| 4 | Sữa tiệt trùng có đường 110ml | 500 | Hộp/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, hộp 110ml,Thành phần dinh dưỡng trong 100ml Năng lượng: 70,6 kCalChất đạm : 3,0 gram; Chất béo : 3,4 gramĐường : 7,0 gram; Canxi : 115 mgVitamin và khoáng chất | ||
| 5 | Sữa tiệt trùng bổ sung vi chất 180ml | 55.000 | Hộp 180ml/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, hộp 180ml,-Thành phần: Sữa 94% (nước, bột sữa, chất béo sữa), đường tinh luyện, dầu thực vật, chất ổn định (E407, E412, E471, E401, E452i), hỗn hợp Vitamin và khoáng chất (A, D3, K2-MK7, B1, B2, B6, Axít folic, Biotin, Sắt pyrophosphat, Kẽm oxid, Kali chlorid, Mangan sulphat monohydrat, Seleium, Kali idua), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm.- Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100 ml:Năng lượng: 77 KcalChất đạm: 2,8 g; Chất béo:3,3 g; Carbohydrate: 9gOmega 3: 9 mg; Omega 6: 189 mgBổ sung Vitamin: A: 227 IU; K1: 4,1 mg; K2: 5,0 mg; B1: 139 mcg; B2: 174 mcg; B6: 106 mcgKhoáng chất: Natri: 40 mg; Kali: 160 mg; Canxi: 113 mg; Phospho:85mg; Sắt: 0,2 mg; Kẽm: 0,4 mgAxít Folic: 58 mcg; Iốt: 21,5 mcg; Selen: 6,6 mcgBiotin: 2,6 mcg | ||
| 6 | Sản phẩm thức uống dinh dưỡng từ mầm lúa mạch đen, ca cao bổ sung vi chất 180ml | 30.500 | Hộp180ml/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, hộp 180ml,- Thành phần: Nước, đường, sữa bột tách kem, chiết xuất từ mầm lúa mạch 1.5% (Actimalt), bột cacao, dầu bơ, dầu thực vật, hỗn hợp vitamin và khoáng chất (A, D, B1, B2, B6, biotn, kẽm oxyd, kali idua), chất nhũ hóa (E471), chất ổn định (E460i, E407, E466), chất tạo ngọt tổng hợp (950, 955), hương tổng hợp dùng cho thực phẩm.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100 ml cần đảm bảo tối thiểu:Năng lượng: 65 Kcal; Chất đạm: 1,7 gChất béo: 2,0 g; Carbohydrate: 10 g; Omega 6: 160 mgVitamin A: 235 IU; Vitamin D3: 50 IUVitamin B1: 100 mcg; Vitamin B2: 180 mcgVitamin B6: 120 mcg; Niacin: 1230 mcgBiotin: 4,5 mcg; Natri: 22 mg; Kali: 103 mgCanxi: 60 mg; Phospho: 47 mg; Magiê: 10 mgSắt: 0,7 mg; Kẽm: 0,4 mg | ||
| 7 | Sữa đặc có đường | 2.000 | Hộp | Thành phần dinh dưỡng tối thiểuNăng lượng: 341.7 kcalChất đạm: 4.8g; Chất béo: 11.3Chất bột đường: 55.2g; Canxi/calicium: 160mgĐóng hộp: 380g | ||
| 8 | Creamer đặc có đường bổ sung vi chất | 2.500 | Hộp 390g | Sản phẩm nhập khẩu, trọng lượng 390gThành phần: Đường 47.6%, nước, sữa bột, dầu thực vật (dầu cọ), chất ổn định (E339 (ii), E407a), hỗn hợp vitamin (A, B1,B6,C,D3,E). Có chứa sữa.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100 g:Năng lượng: 337 KcalChất đạm: 2,3 g; Chất béo: 10,3 gCarbohydrate: 58,7 g; Vitamin A: 201 mcgVitamin B1: 820 mcg; Vitamin B6: 560 mcgVitamin C: 8,0 mg; Vitamin D3: 2,8 mcgVitamin E: 5,6 mg | ||
| 9 | Sữa đậu nành bổ sung canxi 200ml | 24.500 | Hộp/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, Quy cách đóng gói: Hộp 200ml, sản xuất Công nghệ hiện đại giữ được các dưỡng chất protein, chất xơ, vitamin và hương vị thơm tự nhiên , không chất bảo quản và cholesterol.Canxi Nano Thành phần dinh dưỡng trong 100ml cần đảm bảo tối thiểu:Năng lượng: 55.1 kcalChất đạm: 2.0g; Chất béo: 1.1gChất bột đường: 9.3g; Canxi/calicium: 120mgVitamin A: 150IU; Vitamin D3: 100mgVitamin B6: 90 µg; Vitamin B1: 60 µgNiacin: 1900 µgAcid pantothenic: 300 µg | ||
| 10 | Sữa đậu nành | 1.080 | Hộp200ml/ dạng lỏng | Sản xuất trong nước, Quy cách đóng gói: Hộp 200ml,dạng lỏngThành phần dinh dưỡng trong 100mlNăng lượng/Energy: 55.9 KcalĐạm/Protein: 2.0 g; Chất béo/Fat: 1.1 gĐường/Carbohydrate: 9.5 g; Natri/Sodium: 25 mgChất xơ: 220mg; Cholesterol: 0.0g | ||
| 11 | Công thức dinh dưỡng cho bệnh xương khớp | 100 | Lon 900g/ dạng bột | Sản phẩm sản xuất trong nước, Nguyên liệu chính nhập khẩu. Sản phẩm đóng lon 900 gram.Thành phần dinh dưỡng tối thiểu trong 100g:Năng lượng: 385 KcalChất đạm: 24g; Chất béo: 4.5gCacbonhydrat: 61g; Chất xơ (FOS/Inulin): 3.0gCollagen: 1.8g; N-Acetyl Glucosamine: 170mgVitamin A: 1800IU; Vitamin D3: 600IUVitamin E: 8.5IU; Vitamin C: 50gVitamin K2: 33.3 µg; Vitamin B1: 620 µgVitamin B2: 700 µg; Niacin: 11.5mgAxít Pantothenic: 3900µg; Vitamin B6: 700 µgNatri: 200mg; Kali: 900mg; Clo: 400mgCanxi: 1400mg; Kẽm: 7.0mg | ||
| 12 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho bệnh lý gan | 500 | Gói33g/ dạng bộ | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu,Sản phẩm đóng gói 33gr, 400grNăng lượng: 376-564(Kcal/100g)Protein:12.6-21.6(g/100g)Carbonhydrate:38.2-65.4(g/100g)Chất béo: 14.0-24.0 (g/100g) Vitamin (A, D3, E, K, C, B1, B2, B6, B12), Niacin, Folic acid, Pantothenic acid, Biotin, Colostrum. Khoáng chất (Na, K, Cl, Ca, P, Mg, Fe, Mn, Zn, Cu, I, Se, Cr, Mo), MCT (Medium Chain Triglycerides),Chất béo thực vật, Whey protein, Protein đậu nành, Maltodextrin, Sucrose, Acid amin cần thiết (Arginine, Glutamic acid, Leucine, Methionin), Đạm sữa, FOS (Fructo-oligosac chrid)/ Inullin, Hương liệu tổng hợp, | ||
| 13 | Công thức dinh dưỡng chuyên biệt cho người bệnh thận mạn (giảm Protein có bệnh tiểu đường) | 500 | Gói 28,8 gram dạng bột | Sản xuất trong nước. Nguyên liệu chính nhập khẩu. Sản phẩm đóng gói 28.8 gram.Thành phần dinh dưỡng tối thiểu trong 1 gói:Tổng năng lượng: 120 Kcal Protein: 3.02g Chất béo: 5.04gPUFA: 0.49g. MUFA: 1.61gCarbohydrate: 17.28g. Palatinose: 4.32g.Polyols: 3.95g. Fructose: 0.14gFOS/Inulin: 1.15g. Lysine: 116.6 mgKhoáng chất: Natri: 39.74mg. Kali: 73.44mg.Canxi: 92.16mg. ; Photpho: 66.24mg.Magie: 23.04mg; Sắt: 2.19mg.; Kẽm: 1.73mg.Đồng: 77.18µg; Iod: 9.71µg. ; Mangan: 5.82 µg. Selen: 1.21 µgVitamin:Vitamin A, Vitamin D3. Vitamin E Vitamin C. Vitamin B1. Vitamin B2. Vitamin B6. Vitamin B12. Axit Pantothenic, Axit Folic, BiotinHương sữa và hương vani tổnghợp. | ||
| 14 | Công thức dinh dưỡng chuyên biệt cho người bệnh suy thận có lọc máu ngoài thận bổ sung protein | 500 | Gói 28,8 gram dạng bột | Sản xuất trong nước. Nguyên liệu chính nhập khẩu. Sản phẩm đóng gói 28.8 gram.Thành phần dinh dưỡng tối thiểu trong 1 gói:Tổng năng lượng: 120 KcalProtein: 5.76g. Chất béo: 4.61g.PUFA: 0.49g. MUFA: 1.47gCarbohydrate: 14.98g. Palatinose: 3.46g.Polyols: 2.88g. Fructose: 0.86g.FOS/Inulin: 1.15g. Lysine: 218.9mg. Cholin: 4.03mgKhoáng chất: Natri: 68.26mg; Kali: 62.5mg; Canxi: 103.7mgPhotpho: 74.88mg. Magie: 20.16mgSắt: 2.13mg. Kẽm: 1.76mg.Đồng: 102.5µg. Iod: 8.64µg. Mangan: 5.18 µg. Selen: 1.08 µgVitamin: Vitamin A, Vitamin D3. Vitamin E Vitamin C. Vitamin B1. Vitamin B2. Vitamin B6. Vitamin B12. Axit Pantothenic, Axit Folic. Biotin..Hương sữa và hương vani tổng hợp. | ||
| 15 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người tiểu đường loại 33gr | 15.000 | Gói 33g/ dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, Sản phẩm đóng gói 33grTổng năng lượng:375-459(Kcal/100g)Lượng Protein:17.5-21.5(g/100g)Chỉ số GI:32.5/100gCarbonhydrate:40-56(g/100g)Fat:13-17(g/100g)Đạm sữa,Protein đậu nành, Maltodetrin, Dầu thực vật, Palatinose, Isomalt, Maltitol, FOS (fructo-oligosacharide), Acid amin cần thiết (Arginine, Glutamic acid, Leucine, Isoleucine, Valine), Hương vani tổng hợp, Vitamin (A, D3, E, K, C, B1, B2, B6, B12), Niacin, Folic acid, Pantothenic Acid, Biotin, Khoáng chất (Na, K, Ca, P, Mg, Fe, Mn, Zn, Cu, I, Se, Cr, Mo). | ||
| 16 | Công thức dinh dưỡng toàn phần cho người bệnh ung thư | 500 | Gói 43gr/ dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, Sản phẩm đóng gói 43gr, Tổng năng lượng: 404.8-607.2 (Kcal/100g)Protein:14.0-24.0(g/100g)Carbonhydrate:33.6-57.6(g/100g)Fat:18.2-31.2(g/100g)Chất béo thực vật, Whey protein, Protein đậu nành, Maltodextrin, Sucrose, Đạm sữa, Acid amin cần thiết (Arginine, Glutamic acid, Leucine, Iso leucine, Valine), FOS (Fructo-oligosacchrid)/ Inullin, Khoáng chất (Na, K, Cl, Ca, P, Mg, Fe, Mn, Zn, Cu, I, Se, Cr, Mo), Omega 3, Omega 6, MCT (Medium Chain Triglycerides), Hương liệu tổng hợp, Vitamin(A, D3, E, K, C, B1, B2, B6, B12), Niacin, Folic acid, Pantothenic acid, Biotin, Nucleotides, Curcumin. | ||
| 17 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người tiểu đường loại 400gr | 300 | Hộp 400g / dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, đã có chứng minh lâm sàng dành cho sản phẩmQuy cách đóng gói: Lon 400gsản phẩm đặc biệt có thể sử dụng nuôi ăn qua ống thông, bổ sung nano canxi, K2, D3, Photpho Thành phần trong 100g tối thiểu đạtNăng lượng: 398 KcalChất đạm: 20 g; Chất béo: 10 g; MUFA: 3.8 gPUFA: 1.4g; Cacbonhydrat: 55 gIsomaltulose: 30 g; Erythritol: 5.0 dChất xơ (FOS/Inulin: 5.5 g; Taurin: 0 mgVitamin A: 2100 IU; Vitamin D3: 600 IUVitamin E: 15 IU; Vitamin C: 66 mgVitamin K1: 45 µg; Vitamin K2: 30 µgVitamin B1: 1400 µg; Vitamin B2:950 µgNiacin: 10 mg; Vitamin B6: 1300 µgAxitFolic: 170 µg; Vitamin B12: 3.0 µgBiotin: 18 µg; Natri: 400 mg; Kali: 420 mgClo: 360 mg; Canxi: 900 mg; Phốt Pho: 600 mgMagiê: 160 mg; Sắt: 9.0 mg; Kẽm: 7.5 mgIốt: 76 µg; Đồng: 160 µg;Mangan: 1600 µgSelen: 37 µg; Crôm: 60 µg; Molypden: 55 µgAxit Pantothenic: 4500 µgCó các TP: Isomaltulose, hỗn hợp đạm đậu nành và chất béo thực vật (đạm đậu nành, dầu palm, xi-rô glucose, đường sucrose), đạm đậu nành, chất xơ thực phẩm (FOS/ Inulin), canxi caseinat, chất tạo ngọt erythritol, chất béo thực vật (dầu hướng dương, dầu cải), vitamin & khoáng chất (canxi photphat, natri clorua, magiê oxit, natri ascorbat, dl-alpha tocopheryl acetat, natri selenat, niacinamid, sắt pyrophosphat, mangan sunphat, vitamin A acetat, kẽm oxit, canxi d-pantothenat, natri molypdat, crôm clorua, d-biotin, axit folic, vitamin B12, thiamin mononitrat, pyridoxin hydroclorid, vitamin K1, vitamin K2, vitamin D3, riboflavin, kali iođua), nano canxi (canxi cacbonat), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, taurin.Có chứa sữa và đậu nành | ||
| 18 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người tiểu đường dạng lỏng | 5.000 | 237ml/ dạng nước | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, đã có chứng minh lâm sàng dành cho sản phẩmQuy cách đóng gói: chai 237mlsản phẩm đặc biệt có thể sử dụng nuôi ăn qua ống thông, bổ sung canxi, K2, D3, Photpho, đông trùng hạ thảo (cordyceps)Thành phần trong 237ml sữaNăng lượng: 182kcalChất đạm: 10.2g; Chất béo: 7.8g; MCT: 1.9gMUFA: 1.92g; PUFA: 0.71gChất xơ hòa tan: 5.64g; Erythritol: 3.74gTaurin: 30,6 mg; Cordycepin: 223Vitamin A: 1067IU; Vitamin D3: 306 IUVitamin E: 7,6 IU; Vitamin K1: 22.8µgVitamin K2: 15.2 µg; Vitamin B1: 711 µgVitamin B2: 483 µg; Vitamin B5: 2285 µgVitamin B6: 661 µg; Axit Folic: 86 µgVitamin B12: 0.76 µg; Axit Folic: 86 µgVitamin B12: 0,76 µg; Biotin: 9.1 µgNiacin: 5,1mg; Natri: 204mgKali: 213mg; Clo: 182mg; Canxi: 457mgPhốt Pho: 306mg; Sắt: 4,57 mg; Kẽm: 3,82mgIốt: 38,6 µg; Đồng: 81 µg ; Mangan: 813 µSelen: 18,7 µg; Crôm: 30,6 µg;Molybden: 28 µgNước, đạm sữa cô đặc, chất béo thực vật, maltodextrin, đường erythritol, đường isomalt (1,5%), medium chain triglycerides (MCT), đạm đậu nành, chất xơ hòa tan (FOS/ Inulin, polydextrose), đường fructose, khoáng chất, chất ổn định (466, 460(i), 407, 322(i)), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin (A, D3, E, B1, B2, B3, B5, B6, B12, K1, K2, biotin, axit folic), đông trùng hạ thảo (cordyceps), taurin, chất tạo ngọt tự nhiên steviol glycosid từ Stevia, chất tạo ngọt tổng hợp sucralose. | ||
| 19 | Công thức dinh dưỡng toàn phần cho người bệnh Thận cần giảm protein. | 800 | Gói38 gr/ dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu,Sản phẩm đóng gói 38grTổng năng lượng: 332.4-498.6 (Kcal/100g)Protein:8.0-12.0(g/100g)Carbonhdrate: 43-67.6 (g/100g)Fat:13.4-20.0(g/100g)Protein đậu nành, Dầu thực vật, Canxi Caseinat, Maltodextrin, Sucrose, Palatinose, Isomalt, FOS (Fructo-oligosacchrid), MCT (Medium Chain Triglycerides), Acid amin cần thiết (Arginine, Glutamic acid, Leucine, Methionin), Khoáng chất (Sodium chloride, potassium chloride, calcium carbonate, zinc sulphate monohydrate, magnesium hydrogen phosphate, ferric pyrophosphate, copper sulphate, manganese sulphate monohydrate, encap chromium chloride, sodium molybdate, potassium iodide, magnesium hydrogen phosphate), Vitamin (vitamin A acetate, vitamin D3, Vitamin E, vitamin K1, thiamine mononitrate, pyridoxine hydrochloride, vitamin B12, D-biotin, calcium D-pantothenate, folic acid, niacinamide, riboflavin, sodium ascorbate), Nucleotides, Hương vani tổng hợp. | ||
| 20 | Công thức dinh dưỡng toàn phần cho người bệnh Thận cần bổ sung protein. | 800 | Gói 38 gr / dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, Sản phẩm đóng gói 38gr, 6-551.4 (Kcal/100g)Protein:16.8-25.2(g/100g)Carbonhydrate:45-67.6(g/100g)Fat:13.4-20(g/100g)Protein đậu nành, Dầu thực vật, Canxi Caseinat, Maltodextrin, Sucrose, Palatinose, Isomalt, FOS (Fructo-oligosacchrid), MCT (Medium Chain Triglycerides), Acid amin cần thiết (Arginine, Glutamic acid, Leucine, Methionin), Khoáng chất (Sodium chloride, potassium chloride, calcium carbonate, zinc sulphate monohydrate, magnesium hydrogen phosphate, ferric pyrophosphate, copper sulphate, manganese sulphate monohydrate, encap chromium chloride, sodium molybdate, potassium iodide, magnesium hydrogen phosphate), Vitamin (vitamin A acetate, vitamin D3, Vitamin E, vitamin K1, thiamine mononitrate, pyridoxine hydrochloride, vitamin B12, D-biotin, calcium D-pantothenate,folicacid, niacinamide , riboflavin, sodium ascorbate), Nucleotides, Hương vani tổng hợp. | ||
| 21 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh có suy mòn cơ | 300 | Hộp400gr/ dạng bột | Quy cách sản phẩm dinh dưỡng đóng hộp thiếc 400g, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy trình đóng gói sản phẩm, có nghiên cứu lâm sàngĐảm bảo thành phần:Năng lượng: 114kcalChất đạm:4,57g; Chất béo:3,69gCarbohydrat:14,87g;Omega3:0,08g;Omega6:0,69g; Omega9:2,25g; FOS:1,09g; Cholin:35,8gCaHMB:0,32g;HMB:0,26g; Taurin:11,3mg; L-carnitin:10mgVitamin(acid ascorbic,ascorbyl palmitat, vitamin E, hỗn hợp; tocopherol, canxi pantothernat, niaciamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, vitamin A palmitat, acid folic, betacaroten, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin),taurin,I-carnitin.Khoáng chất(kali citrat,tricanxi phosphat, magie sulfat,magie clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi cacbonat, kali hydroxid, sắt sunfat, kẽm sunfat, mangan sunfat, đồng sunfat, crom clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat(caHMB), hương vani tổng hợp,cholin clorid.Tinh bột bắp thủy phân,dầu thực vật(dầu hướng dương giàu oleic,dầu đậu nành,dầu hạt cải)sucrose,natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, đạm whew cô đặc. | ||
| 22 | Công thức dinh dưỡng toàn phần cho người suy dinh dưỡng có bổ sung Bifidobacterium | 200 | Hộp400gr/ dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, đã có chứng minh lâm sàng dành cho sản phẩmQuy cách đóng gói: Lon 400g Đảm bảo thành phần dinh dưỡng tối thiểu:Thành phần trong 100 ml sữaNăng lượng: 435kcalChất đạm: 17.5g; Chất béo: 14.5gMCT: 2.0g; MUFA: 5.0g; PUFA: 1.8gCacbonhydrat: 56.7g; Chất xơ hòa tan: 5.0gBifidobacterium: 109cfu; Cordycepin: 400 µgVitamin A: 1800IU; Vitamin D3: 600 IUVitamin E: 13 IU; Vitamin C: 52mgVitamin K1: 38µg; Vitamin K2: 32 µgVitamin B1: 1200 µg; Vitamin B2: 1000 µgNiacin: 10mg; Axit Pantothenic: 4200 µgVitamin B6: 1300 µg; Axit Folic: 200 µgVitamin B12: 3.0 µg; Biotin: 18 µgCholin: 340mg; Natri: 300mg; Kali: 530mgClo: 350mg;Canxi: 457mg; Phốt Pho: 420mgSắt: 8.0 mg; Kẽm: 6.5mg; Iốt: 8.0 µgĐồng: 220 µg ; Mangan: 1500 µ; Selen: 32 µgCrôm: 58 µg;Molybden: 43 µgHỗn hợp đạm đậu nành và chất béo thực vật (đạm đậu nành, dầu palm, xi-rô glucose, đường sucrose), maltodextrin, đường sucrose, canxi caseinat, chất xơ thực phẩm (FOS/ Inulin), chất béo thực vật (dầu hướng dương, dầu cải), medium chain triglycerides (MCT), nano canxi (canxi cacbonat), cholin, đạm whey cô đặc, vitamin & khoáng chất (natri clorua, magiê oxit, natri ascorbat, dl-alpha tocopheryl acetat, natri selenat, niacinamid, sắt pyrophosphat, mangan sunphat, vitamin A acetat, kẽm oxit, canxi d-pantothenat, natri molypdat, crôm clorua, d-biotin, axit folic, vitamin B12, thiamin mononitrat, pyridoxin hydroclorid, vitamin K1, vitamin K2, vitamin D3, riboflavin, kali iođua), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, đông trùng hạ thảo (cordyceps), probiotic (bifidobacterium lactis). Có chứa sữa và đậu nành. | ||
| 23 | Công thức dinh dưỡng toàn phần cho người suy dinh dưỡng có bổ sung Bifidobacterium | 50 | Hộp 900g/ dạng bột | Sản xuất trong nước, nguyên liệu nhập khẩu, đã có chứng minh lâm sàng dành cho sản phẩmQuy cách đóng gói: Lon 900gĐảm bảo thành phần dinh dưỡng tối thiểu:Thành phần trong 100 ml sữaNăng lượng: 435kcalChất đạm: 17.5g; Chất béo: 14.5gMCT: 2.0g; MUFA: 5.0g; PUFA: 1.8gCacbonhydrat: 56.7g; Chất xơ hòa tan: 5.0gBifidobacterium: 109cfu; Cordycepin: 400 µgVitamin A: 1800IU; Vitamin D3: 600 IUVitamin E: 13 IU; Vitamin C: 52mgVitamin K1: 38µg; Vitamin K2: 32 µgVitamin B1: 1200 µg; Vitamin B2: 1000 µgNiacin: 10mg; Axit Pantothenic: 4200 µgVitamin B6: 1300 µg; Axit Folic: 200 µgVitamin B12: 3.0 µg; Biotin: 18 µgCholin: 340mg; Natri: 300mg; Kali: 530mgClo: 350mg; Canxi: 457mg; Phốt Pho: 420mgSắt: 8.0 mg; Kẽm: 6.5mg; Iốt: 8.0 µg; Đồng: 220 µg ; Mangan: 1500 µ; Selen: 32 µgCrôm: 58 µg; Molybden: 43 µgHỗn hợp đạm đậu nành và chất béo thực vật (đạm đậu nành, dầu palm, xi-rô glucose, đường sucrose), maltodextrin, đường sucrose, canxi caseinat, chất xơ thực phẩm (FOS/ Inulin), chất béo thực vật (dầu hướng dương, dầu cải), medium chain triglycerides (MCT), nano canxi (canxi cacbonat), cholin, đạm whey cô đặc, vitamin & khoáng chất (natri clorua, magiê oxit, natri ascorbat, dl-alpha tocopheryl acetat, natri selenat, niacinamid, sắt pyrophosphat, mangan sunphat, vitamin A acetat, kẽm oxit, canxi d-pantothenat, natri molypdat, crôm clorua, d-biotin, axit folic, vitamin B12, thiamin mononitrat, pyridoxin hydroclorid, vitamin K1, vitamin K2, vitamin D3, riboflavin, kali iođua), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, đông trùng hạ thảo (cordyceps), probiotic (bifidobacterium lactis). Có chứa sữa và đậu nành. | ||
| 24 | Công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho bệnh nhân suy dinh dưỡng dạng đóng gói 38gr | 8.300 | Gói38gr/ dạng bột | Sản phẩm đóng gói 38gr, Năng lượng: 308.7-573.3 (Kclal/100g)Protein:12.6-23.4 (g/100g)Carbonhydrate: 40.6-75.4(g/100g)Chất béo:10.5-19.5(g/100g) Vitamin (A, D3, E, K, C, B1, B2, B6, B12), Niacin, Acid folic, Pantothenic, Biotin, Khoáng chất ( Na, K, Cl, Ca, P, Mg,Fe, Mn, Zn, Cu, Iod, Selen, Crom, Molybden) canxicaseinat, FOS/Inulin, acid amin Arginine, Glutamic acid, LeucineChất béo thực vật, đạm whey, đạm đậu nành tinh chế, đường sucarose, manltodextrin, , hương liệu tổng hợp, Lactium | ||
| 25 | Công thức dinh dưỡng toàn phần 125ml | 200 | Chai 125ml/ dạng lỏng sệt | Công thức dinh dưỡng toàn phần, nhập khẩuChai dạnglỏng,thểtích 125mlMỗi 125ml: 300kcal,18g protein*Thành phần dinh dưỡng trong 100ml tối thiểu đạt:Năng lượng:1010kJ/240Kcal Protein(24 En%:14,4gChất béo(35 En%:9,4g; Chất béo bão hòa:0,9gTinhbột(41 En%):24,4 ; Đường: 13,3gChấtxơ(0En%):0g; Acid folic: 80µg Vit.B12: 1,1µg; Biotin: 12µg; Vit.C: 30mgNa:40mg; K:105mg; Cl:60mg; Lactose:0,3Ca: 350mg; P: 300mg; Mg:55mg; Muối:0,10gFe:2,1mg; Zn:2,4mg; Vit.A: 260µg ; Cu:0,35mgVit.D: 2,1µ; Mg: 0,63mg; Vit.E: 3,7mg(α-TE/ET F:0,19mg; Vit.K:16µg | ||
| 26 | Công thức dinh dưỡng 35% protein | 300 | Hộp | Sản phẩm nhậpkhẩu: Lon bột 335g; có nghiên cứu lâm sàngThành phần dinh dưỡng trong 100ml sữa thành phẩm (23g bột sữa):Năng lượng: 100KcalChất đạn: 5,0g; Carbohydrat:12.3gĐường: 4.2g; Chất béo: 3.3g; Bão hòa: 0.8g; Chất xơ: 6=0.6g; Vitamin A:97 μg RE; D:1.5 μg; E:1.2mg α TE; K:5.2 μg; C:10mg; B6:0.17 mg ; B12:0.27 μg; Thiamin:0.13 mg; Riboflavin:0.17mg; Folic Acid:26 μg; Biotin:2.7 μg; Choline:35 μg; Na:72 mg; K:159mg; Cl:90mg; Ca:119mg; P:65mg; Mg:17mg; Fe:1.6mg; Zn:1.2mg; Cu:173 μgMg:0.3 mg; F:0.1 mg; Mo:10 mgSe:6.0 mg; Cr:4.7 mg; I:13mgXi-ro glucose, protein đậu nành, dầu thực vật (dầu cọ, dầu hướng dương, dầu hạt cải), sucrore, caseinat (từsữabò) galacto – oligosacarit, tri kali citrate, patein, pectin, magie, hydro photphat, natriclorua, hương liệu (kem), fucto-oligosacarit, emulsiner (lecithin đậu nành), choline clorua, kali clorua, acidic L-ascorbic, natri L-ascorbate, sunfatsunfat, sunfatmangansulphate, DL-alpha tocopherol, cromclorua, natrimolybdate, potassium iodide, natriselen, phytomenadione |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp _____ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng Đại học phù hợp với quy mô, tính chấtgói thầu. Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộpbản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sứckhỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơquan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 thángtrước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bảnsao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi