Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784875-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:31:00 đến ngày 2021-08-05 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.155.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.155.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
1-Máy lu rung ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3.323,4711 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.988,1651m3/km
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V346,2581 m3
4Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V577,6221 m3
5Đào rãnh thoát n­ớc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V189,2631 m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,2571 m3
7Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6.122,8841 m3
8Vận chuyển đất để đắp cự ly 5.4Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.980,0871m3/Km
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.418,4811 m3
B Mặt đường
1Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.423,8291 m3
2Vận chuyển đất để đắp cự ly 5.4Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.903,1651m3/Km
3Đắp ĐĐCL lu lèn đạt đô chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.951,5771 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.068,1431 m2
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V202,741 m2
6Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,1711 m3
7Gổ ván chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461 m3
8Cắt mặt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V418,971 m
9Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V193,5551 Kg
10Quét nhựa đường thanh thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0151 m2
11LĐ ống nhựa PVC D=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,761 m
12Mùn c­a trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 m3
13SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9731 tấn
14SX CT thanh truyền lực thép "V" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251 tấn
C Cống tròn D30
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4741 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11 m3
3Cung cấp và lắp đặt cống tròn D30 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 đoạn
4Mối nối cống D30cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V201mối nối
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3721 m2
6BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8921 m3
7Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0381 m3
D Cống hộp BTCT H75x75
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7261 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7921 m3
3GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631 tấn
4GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241 tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V47,041 m2
6Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2631 m3
7Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1411 m2
8Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Đoạn
9Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
10VXM Mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941 m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6361 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411 m3
13Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,041 m2
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6611 m2
15BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3331 m3
16Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2011 m3
E 3.1. Cống hộp BTCT H100x100
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2441 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1621 m3
3GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6631 tấn
4GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4731 tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,761 m2
6Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,311 m3
7Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,61 m2
8Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V201 Đoạn
9Gia công cốt thép mối nối ống cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017Tấn
10VXM Mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2791 m2
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5021 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 m3
13Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81 m2
14Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa 2 cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,241 m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V108,3851 m2
16BT kết cấu TL, HL đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5821 m3
17Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1811 m3
18Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,9711 m3
19Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3421 m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V266,091 m2
21BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5481 m3
22Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,0811 m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V474,3981 m2
24Bê tông đá 2x4 M200 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3921 m3
25Cắt mặt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V79,091 m
26Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6181 Kg
27Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V871 rọ
28Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V106,9461 m3
29Vận chuyển đất để đắp cự ly 5.4Km ĐL5Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,9191 m3/Km
30Đắp ĐĐCL lu lèn đạt đô chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1951 m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V460,9751 m2
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V44,0641 m2
33Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9771 m3
34Gổ ván chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
35Cắt mặt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V303,81 m
36Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9911 Kg
37Quét nhựa đường thanh thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1921 m2
38LĐ ống nhựa PVC D=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m
39Mùn c­a trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021 m3
40SX CT thanh truyền lực thép "T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921 tấn
41SX CT thanh truyền lực thép "V" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 tấn
42GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051 tấn
43GCLĐ cốt thép "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2161 tấn
44Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V31,591 m2
45Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4041 m3
46Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7261 m3
47Sơn đỏ, trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6521m2
48Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V541 Cái
49GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071 tấn
50GCLĐ cốt thép "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341 tấn
51Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,591 m2
52Bê tông cọc thủy chí đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251 m3
53Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5521 m3
54Sơn đỏ, trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,521m2
55Trồng cọc thủy tríMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.155.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
4 Nhân công 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 14T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->