Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783842-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:03:00 đến ngày 2021-08-05 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.277.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn tiện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP, ĂN.
1San dọn mặt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,255100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,525m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,055m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,662m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,114m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,581m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,581m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,062tấn
14Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,344m3
16Đắp đất móng đá hộc công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,432m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,691100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5910m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển (2km đường loại 5+ 5km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5910m3/1km
21Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,001m3
22Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,981m2
23Công tác ốp gạch granite KT: 120x600 len chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,728m2
24Lát nền, sàn gạch cêramic KT: 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,16m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch cêramic KT: 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,332m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,396m3
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,818m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,434m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,056m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,216m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,249m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,972m3
45Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,65m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,666m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,493m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V500,588m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V455,811m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V66,57m2
52Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,285m2
53Gioăng cao su chèn kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.389,24m
54Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
55Chốt khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
56Tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
57Khóa Việt Tiệp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,868tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,868tấn
60Bulông M16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
61Bulông M16x320Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Sản xuất xà gồ C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,4m
63Sản xuất xà gồ 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
64Sản xuất đà trần 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,2m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V294,508m2
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,727tấn
67Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 3.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,072100m2
68Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V213,64md
69Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,356100m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,9m
71Láng sê nô, ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,65m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,65m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m
75Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,121100m2
79Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
80Lắp đặt đèn Led tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
90Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
91Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
92Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT: 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
94Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
95Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
96Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
97Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
98Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
99Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
101Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van 1 chiều PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B GIẾNG KHOAN 100M
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Kết cấu giếng, đường kính ống d=140mm dày 6,7lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
6Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,297100 lỗ
7Lưới quấn ống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,188m2
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
10Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
20Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
21Máy bơm hoả tiễn 2HP 1 pha/220V Pentax CM210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Dây Inox bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V87md
23LĐ ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C ĐÀI NƯỚC 3M3
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
13Sản xuất đài nước thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,86m2
15Lắp dựng đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Lắp đặt co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van 1 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt van phao chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.277.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (được phép kiêm nhiệm tối đa 01 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có sơ yếu lý lịch rõ ràng có xác nhận của chính quyền địa phương- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật tại hiện trường)43
4 Công nhân kỹ thuật 6 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn tiện Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->