Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:03:00 đến ngày 2021-08-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.368922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.438.000.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.438.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầutrở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp thoát nước tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V - E HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định | Chương V - E HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,1865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1772 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1263 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2492 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,693 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6896 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2875 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5258 | tấn |
| 16 | Đào móng giằng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1504 | m3 |
| 18 | Xây giằng móng gạch 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8272 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,177 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0155 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,5715 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,212 | m2 |
| 25 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,4629 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 70,86 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,056 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 1,8655 | m2 |
| 29 | Ốp nẹp, gờ chỉ bằng đá granit màu vàng | Chương V - E HSMT | 12,44 | m |
| 30 | Chữ biển hiệu Trung tâm văn hóa TT | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Sơn dầm, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 113,6694 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quả cầu bê tông vẽ hình quả bóng đá | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt cổng sắt | Chương V - E HSMT | 396,84 | kg |
| 34 | Gia công lắp đặt bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt bản lề cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Gia công lắp đặt chốt + khóa cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,662 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,554 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,108 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,3748 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 251,804 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,7415 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,4389 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,6531 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,7994 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9138 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,8346 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2059 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,6578 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,2198 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 443,7125 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 80,417 | m3 |
| 54 | Hàng rào bê tông đúc sẵn (theo bản vẽ) | Chương V - E HSMT | 150,89 | md |
| 55 | Lắp hàng rào | Chương V - E HSMT | 150,89 | 1cấu kiện |
| 56 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.025,0512 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 690,16 | m |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.788,6505 | m2 |
| 59 | Đào móng nhà bảo bệ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,422 | m3 |
| 63 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0112 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0902 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 68 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,528 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0927 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9536 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,211 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1316 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0126 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,252 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,4768 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,36 | m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2716 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - E HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (2cái/m2) | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 89 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Chương V - E HSMT | 7,8 | md |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch kh nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,5925 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,544 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,618 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,07 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 98 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7728 | m3 |
| 99 | Lát nền gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9264 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Chương V - E HSMT | 1,022 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,33 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 59,0328 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 43,1464 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng hoa sắt đặc (gồm cả sơn) | Chương V - E HSMT | 6,2905 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 120 | Switch 04 cổng + Wifi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cáp internet | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 122 | Đào móng nhà để xe - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8224 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,152 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0293 | tấn |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8567 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 130 | Lót nilon chống thoát nước bê tông | Chương V - E HSMT | 37,45 | m2 |
| 131 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,132 | m3 |
| 132 | Bulong liên kết M20 | Chương V - E HSMT | 16 | Cái |
| 133 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,2123 | tấn |
| 134 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 135 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2323 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,2217 | 1m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1482 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1482 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - E HSMT | 0,3884 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc, biên khổ B300 | Chương V - E HSMT | 28,66 | md |
| 141 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 77,68 | cái |
| 142 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,436 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4787 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,9691 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,4783 | m3 |
| 146 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,0831 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,076 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 149 | Xây tường thẳng rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,1607 | m3 |
| 150 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 217,9788 | m2 |
| 151 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 565,872 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,0831 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 1,7723 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 7,5327 | tấn |
| 155 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 546 | 1cấu kiện |
| 156 | Đào móng bồn hoa- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,5273 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5091 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,909 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 99,0561 | m3 |
| 160 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,9056 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9305 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bồn hoa, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1687 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bồn hoa, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,549 | tấn |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 363,2057 | m2 |
| 165 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - E HSMT | 115,5655 | m2 |
| 166 | Sơn tường bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 205,6165 | m2 |
| 167 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 2,0064 | 100m3 |
| 168 | Mua đất màu hố trồng cây (Vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 100,322 | m3 |
| 169 | San gạt đất bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 170 | Mua hoa cỏ lạc và trồng | Chương V - E HSMT | 1.053,381 | m2 |
| 171 | Đào móng cột cờ- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,064 | m3 |
| 173 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,36 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt blong liên kết | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt mặt bích thép | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9152 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 179 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,272 | m3 |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,9775 | m2 |
| 181 | Mua cột cờ inox đồng bộ và lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0917 | 100m3 |
| 185 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,0777 | m3 |
| 186 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,6601 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2594 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0666 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3551 | tấn |
| 190 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8529 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - E HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,093 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,503 | tấn |
| 196 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9454 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,2604 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,4399 | tấn |
| 199 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,2957 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3629 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 57,699 | m2 |
| 202 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 115,149 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 97,5954 | m2 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 207 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2283 | 100m3 |
| 208 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,5239 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,1365 | m3 |
| 210 | Xây tường bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7948 | m3 |
| 211 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 123,228 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,894 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 122,59 | m2 |
| 214 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V - E HSMT | 66,4134 | m2 |
| 215 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 126,04 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 205,729 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 160,494 | m2 |
| 218 | Vách nhựa và cửa composit dày 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 74,172 | m2 |
| 219 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất | Chương V - E HSMT | 6,12 | m2 |
| 220 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 221 | Đào móng tam cấp bồn hoa, rộng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,0915 | 1m3 |
| 222 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3638 | m3 |
| 223 | Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2936 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,424 | m2 |
| 225 | Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,424 | m2 |
| 226 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,0038 | m2 |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 228 | Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 230 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng thép 1,5ly 200x300x150 | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 7 | hộp |
| 238 | Lắp đặt máy bơm điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 241 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 243 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 246 | Van điện chống tràn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van xả cặn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V - E HSMT | 1 | 100 m |
| 249 | Đấu nối đường nước sạch | Chương V - E HSMT | 1 | khoản |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,62 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính D60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt nút bịt D60 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt nút bịt D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y thu 110/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 268 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 270 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 271 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 272 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0026 | m3 |
| 273 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 274 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0026 | m3 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0541 | tấn |
| 276 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,93 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,62 | m2 |
| 278 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,64 | m2 |
| 279 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,9268 | m2 |
| 280 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,648 | m3 |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 282 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,0377 | tấn |
| 283 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 284 | Đào móng khán đài - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6418 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 287 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9576 | m3 |
| 288 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8878 | m3 |
| 289 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0246 | tấn |
| 291 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2331 | m3 |
| 292 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 294 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,086 | tấn |
| 295 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,2 | m3 |
| 296 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,3548 | m3 |
| 297 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,1112 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4101 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1786 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5687 | tấn |
| 301 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8587 | m3 |
| 302 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0175 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1313 | tấn |
| 305 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,933 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2116 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0311 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1451 | tấn |
| 309 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,9373 | m3 |
| 310 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 123,0736 | m2 |
| 311 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,7 | m |
| 312 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V - E HSMT | 0,5868 | 100m3 |
| 313 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 69,0312 | m2 |
| 314 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,3547 | m3 |
| 315 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 69,0312 | m2 |
| 316 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ kích thước 500x500, PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,9 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 123,0736 | m2 |
| 318 | Đào móng bậc cấp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,096 | 1m3 |
| 319 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,024 | m3 |
| 320 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,112 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,2112 | tấn |
| 324 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 325 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 38,4 | m2 |
| 326 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,0688 | m3 |
| 327 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,6087 | tấn |
| 328 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9204 | m3 |
| 329 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 330 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,2041 | m2 |
| 331 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 332 | Lắp đặt cờ phướn (Bao gồm cả cán cờ inox) | Chương V - E HSMT | 9 | Cái |
| 333 | Bảng tên chữ | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 334 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 335 | Rải cáp ngầm 4x35mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 336 | Rải cáp ngầm cáp 2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 7,65 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 65/50 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 339 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ dây dẫn D34 | Chương V - E HSMT | 190 | m |
| 340 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 73,425 | m3 |
| 341 | Rải gạch chỉ đặc KT: 6,5x10,5x22 cm | Chương V - E HSMT | 5.190,4762 | Viên |
| 342 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8167 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7343 | 100m3 |
| 344 | Sứ cảnh báo cáp | Chương V - E HSMT | 70 | Vị trí |
| 345 | Đào móng cột đèn chiếu sáng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 346 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 347 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,128 | m3 |
| 348 | Lắp đặt khung bulong móng M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 349 | Lắp đặt khung bulong móng M16x240x240x650 | Chương V - E HSMT | 24 | Bộ |
| 350 | Cột đèn thép bát giác L=11m (bao gồm xà bắt pha đèn) | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 351 | Đèn chiếu sáng sân bóng đá | Chương V - E HSMT | 8 | Bộ |
| 352 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn L=8m (Tính tại chân công trình) | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 353 | Bóng đèn chiếu sáng sân khấu | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 354 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 4 bóng h=3,5m | Chương V - E HSMT | 20 | Bộ |
| 355 | Bóng đèn chiếu sáng sân vườn (Led 15W) | Chương V - E HSMT | 80 | Cái |
| 356 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 358 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 138 | m |
| 360 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 28 | cọc |
| 361 | Dây nối tiếp địa thép tròn D10 (Nhúng kẽm nóng) | Chương V - E HSMT | 51,7608 | Kg |
| 362 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - E HSMT | 630 | m |
| 363 | Đào móng tủ điện tổng, - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2496 | 1m3 |
| 364 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 365 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3072 | m3 |
| 366 | Khung móng tủ 4M16x260x260 | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 367 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 368 | Dây nối tiếp địa thép tròn D10 (Nhúng kẽm nóng) | Chương V - E HSMT | 3,081 | Kg |
| 369 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 1100x700x300 | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 370 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 372 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 500x400x180 | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 373 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 374 | Cầu đấu dây | Chương V - E HSMT | 30 | Cái |
| 375 | Đầu cốt đồng kẹp cáp | Chương V - E HSMT | 120 | Cái |
| 376 | Trải nilon chống mất nước bê tông sân đường nội bộ | Chương V - E HSMT | 3.705 | m2 |
| 377 | Bê tông sân đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 555,75 | m3 |
| 378 | Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 291,4 | m3 |
| 379 | Đắp đất tạo mặt bằng để trồng cỏ | Chương V - E HSMT | 2,914 | 100m3 |
| 380 | Mua cỏ và trồng cỏ sân bóng | Chương V - E HSMT | 3.059,7 | m2 |
| 381 | Kẻ vạch sân bóng đá | Chương V - E HSMT | 1 | Ca |
| 382 | Khung thành và lưới | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.368922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.438.000.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.438.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầutrở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp thoát nước tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm | 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 Tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 14 | Ô tô cẩu | > 3 tấn | 1 |
| 15 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi