Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783431-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 18:03:00 đến ngày 2021-08-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,912,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.368922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.438.000.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầutrở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp thoát nước tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cổng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2408100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V - E HSMT0,0803100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT0,1605100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,254m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,1865m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0792100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1772tấn
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3365m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1242100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1263tấn
11Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,2492m3
12Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,693m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6896100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2875tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,5258tấn
16Đào móng giằng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0162100m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1504m3
18Xây giằng móng gạch 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8272m3
19Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,177m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0118100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0058tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0155tấn
23Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,5715m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,212m2
25Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,4629m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT70,86m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT50,056m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT1,8655m2
29Ốp nẹp, gờ chỉ bằng đá granit màu vàngChương V - E HSMT12,44m
30Chữ biển hiệu Trung tâm văn hóa TTChương V - E HSMT1Bộ
31Sơn dầm, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT113,6694m2
32Lắp đặt quả cầu bê tông vẽ hình quả bóng đáChương V - E HSMT1cái
33Gia công lắp đặt cổng sắtChương V - E HSMT396,84kg
34Gia công lắp đặt bánh xe cổngChương V - E HSMT11bộ
35Gia công lắp đặt bản lề cổngChương V - E HSMT2bộ
36Gia công lắp đặt chốt + khóa cổngChương V - E HSMT2bộ
37Đào móng tường rào - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,662100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,554100m3
39Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,108100m3
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT32,3748m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT251,804m3
42Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT23,7415m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,4389100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,6531tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,7994tấn
46Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,9138m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,8346100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2059tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,6578tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,2198m3
51Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT443,7125m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT600m
53Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT80,417m3
54Hàng rào bê tông đúc sẵn (theo bản vẽ)Chương V - E HSMT150,89md
55Lắp hàng ràoChương V - E HSMT150,891cấu kiện
56Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.025,0512m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT690,16m
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.788,6505m2
59Đào móng nhà bảo bệ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0968100m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0323100m3
61Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,768m3
62Xây móng bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,422m3
63Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,66m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,06100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0112tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0902tấn
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,017100m3
68Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,528m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,048100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0134tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0927tấn
72Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,9536m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,2107100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,211tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,016100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0114tấn
77Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8m3
78Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1316m3
79Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - E HSMT0,012100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0126tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,252m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,4768m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,36m
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT7,2716m2
85Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0427tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - E HSMT0,135100m2
88Ke chống bão (2cái/m2)Chương V - E HSMT27cái
89Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mmChương V - E HSMT7,8md
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,2100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT12cái
92Lắp đặt rọ chắn rácChương V - E HSMT4cái
93Xây tường thẳng bằng gạch kh nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,5925m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,544m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,618m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,07m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,8m2
98Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,7728m3
99Lát nền gạch ceramic 600x600, XM PCB40Chương V - E HSMT7,9264m2
100Ốp chân tường gạch 600x120Chương V - E HSMT1,022m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - E HSMT0,33m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT59,0328m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT43,1464m2
104Gia công, lắp dựng hoa sắt đặc (gồm cả sơn)Chương V - E HSMT6,2905m2
105Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayChương V - E HSMT5,4m2
106Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quayChương V - E HSMT2,16m2
107Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
108Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E HSMT40m
109Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Chương V - E HSMT55m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT30m
111Lắp đặt tủ điện chứa aptomatChương V - E HSMT1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - E HSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
116Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
119Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT5hộp
120Switch 04 cổng + WifiChương V - E HSMT1cái
121Lắp đặt cáp internetChương V - E HSMT150m
122Đào móng nhà để xe - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0926100m3
123Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0309100m3
124Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8224m3
125Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,152m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0293tấn
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0768100m2
128Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,8567m3
129Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0449100m3
130Lót nilon chống thoát nước bê tôngChương V - E HSMT37,45m2
131Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,132m3
132Bulong liên kết M20Chương V - E HSMT16Cái
133Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,2123tấn
134Gia công cột bằng thép tấmChương V - E HSMT0,02tấn
135Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,2323tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT8,22171m2
137Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1482tấn
138Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1482tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - E HSMT0,3884100m2
140Tôn úp nóc, biên khổ B300Chương V - E HSMT28,66md
141Ke chống bãoChương V - E HSMT77,68cái
142Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,436100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,4787100m3
144Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,9691100m3
145Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT45,4783m3
146Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT34,0831m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,076100m2
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0778100m2
149Xây tường thẳng rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT63,1607m3
150Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT217,9788m2
151Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT565,872m2
152Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT34,0831m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT1,7723100m2
154Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E HSMT7,5327tấn
155Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT5461cấu kiện
156Đào móng bồn hoa- Cấp đất IIChương V - E HSMT1,5273100m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5091100m3
158Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT15,909m3
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT99,0561m3
160Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,9056m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,9305100m2
162Lắp dựng cốt thép giằng tường bồn hoa, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1687tấn
163Lắp dựng cốt thép giằng tường bồn hoa, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,549tấn
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT363,2057m2
165Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V - E HSMT115,5655m2
166Sơn tường bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT205,6165m2
167Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT2,0064100m3
168Mua đất màu hố trồng cây (Vận chuyển đến công trình)Chương V - E HSMT100,322m3
169San gạt đất bằng thủ côngChương V - E HSMT5công
170Mua hoa cỏ lạc và trồngChương V - E HSMT1.053,381m2
171Đào móng cột cờ- Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3841m3
172Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,064m3
173Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,36m3
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,024100m2
175Lắp đặt blong liên kếtChương V - E HSMT4cái
176Lắp đặt mặt bích thépChương V - E HSMT1cái
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9152m3
178Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0109100m3
179Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,272m3
180Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V - E HSMT11,9775m2
181Mua cột cờ inox đồng bộ và lắp đặtChương V - E HSMT1bộ
182Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,48100m3
183Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,16100m3
184Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0917100m3
185Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,0777m3
186Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT24,6601m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2594100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0666tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,3551tấn
190Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,8529m3
191Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - E HSMT0,0786100m2
192Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,04tấn
193Ván khuôn gỗ dầmChương V - E HSMT0,2678100m2
194Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,093tấn
195Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,503tấn
196Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9454m3
197Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT1,2604100m2
198Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT1,4399tấn
199Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,2957m3
200Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,3629m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT57,699m2
202Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT115,149m2
203Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT97,5954m2
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,24100m
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT24cái
206Lắp đặt rọ chắn rácChương V - E HSMT6cái
207Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2283100m3
208Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,5239m3
209Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,1365m3
210Xây tường bao móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,7948m3
211Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V - E HSMT123,228m2
212Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT59,894m2
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT122,59m2
214Lát nền gạch chống trơn 300x300Chương V - E HSMT66,4134m2
215Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT126,04m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT205,729m2
217Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT160,494m2
218Vách nhựa và cửa composit dày 12mm bao gồm phụ kiệnChương V - E HSMT74,172m2
219Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hấtChương V - E HSMT6,12m2
220Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quayChương V - E HSMT6,48m2
221Đào móng tam cấp bồn hoa, rộng - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,09151m3
222Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,3638m3
223Xây tường bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,2936m3
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,424m2
225Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,424m2
226Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - E HSMT5,0038m2
227Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - E HSMT180m
228Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4mm2Chương V - E HSMT100m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT150m
230Lắp đặt tủ điện tổng, bằng thép 1,5ly 200x300x150Chương V - E HSMT1Cái
231Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT3cái
232Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT1cái
233Lắp đặt đèn lốp sát trầnChương V - E HSMT12bộ
234Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT6bộ
235Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT4cái
236Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
237Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E HSMT7hộp
238Lắp đặt máy bơm điệnChương V - E HSMT1cái
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT10bộ
240Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT10bộ
241Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT12bộ
242Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT7bộ
243Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
244Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT12cái
245Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - E HSMT2bể
246Van điện chống trànChương V - E HSMT2cái
247Lắp đặt van xả cặnChương V - E HSMT2cái
248Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mChương V - E HSMT1100 m
249Đấu nối đường nước sạchChương V - E HSMT1khoản
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - E HSMT0,32100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,4100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,5100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,62100m
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - E HSMT20cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT20cái
256Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT24cái
257Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
258Lắp nút bịt nhựa Đường kính D90mmChương V - E HSMT12cái
259Lắp nút bịt nhựa Đường kính D60mmChương V - E HSMT6cái
260Lắp đặt nút bịt D60Chương V - E HSMT6cái
261Lắp đặt nút bịt D90Chương V - E HSMT12cái
262Lắp đặt Y thu 110/90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V - E HSMT12cái
263Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,48100m
264Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V - E HSMT0,25100m
265Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT30cái
266Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
267Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT30cái
268Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
269Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT3cái
270Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2166100m3
271Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0722100m3
272Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,0026m3
273Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0254100m2
274Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0026m3
275Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0541tấn
276Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,93m3
277Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,62m2
278Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT24,64m2
279Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,9268m2
280Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,648m3
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0306100m2
282Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,0377tấn
283Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT91cấu kiện
284Đào móng khán đài - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6418100m3
285Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2139100m3
286Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4279100m3
287Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,9576m3
288Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8878m3
289Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,024100m2
290Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0246tấn
291Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,2331m3
292Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1272100m2
293Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0212tấn
294Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,086tấn
295Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,2m3
296Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,3548m3
297Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,1112m3
298Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4101100m2
299Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1786tấn
300Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,5687tấn
301Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8587m3
302Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1339100m2
303Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0175tấn
304Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1313tấn
305Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,933m3
306Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2116100m2
307Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0311tấn
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1451tấn
309Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,9373m3
310Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT123,0736m2
311Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT33,7m
312Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V - E HSMT0,5868100m3
313Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT69,0312m2
314Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,3547m3
315Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT69,0312m2
316Lát gạch Hạ Long màu đỏ kích thước 500x500, PCB40Chương V - E HSMT63,9m2
317Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT123,0736m2
318Đào móng bậc cấp - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,0961m3
319Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,024m3
320Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,112m3
321Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,192100m2
322Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0438tấn
323Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,2112tấn
324Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,183100m3
325Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT38,4m2
326Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,0688m3
327Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,6087tấn
328Xây tường chắn tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,9204m3
329Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,76m2
330Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - E HSMT71,2041m2
331Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,76m2
332Lắp đặt cờ phướn (Bao gồm cả cán cờ inox)Chương V - E HSMT9Cái
333Bảng tên chữChương V - E HSMT1Bộ
334Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,551100m3
335Rải cáp ngầm 4x35mm2Chương V - E HSMT2100m
336Rải cáp ngầm cáp 2x10 mm2Chương V - E HSMT7,65100m
337Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 65/50Chương V - E HSMT195m
338Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25Chương V - E HSMT500m
339Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ dây dẫn D34Chương V - E HSMT190m
340Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT73,425m3
341Rải gạch chỉ đặc KT: 6,5x10,5x22 cmChương V - E HSMT5.190,4762Viên
342Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,8167100m3
343Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7343100m3
344Sứ cảnh báo cápChương V - E HSMT70Vị trí
345Đào móng cột đèn chiếu sáng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0855100m3
346Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4576100m2
347Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,128m3
348Lắp đặt khung bulong móng M24x300x300x750Chương V - E HSMT4Bộ
349Lắp đặt khung bulong móng M16x240x240x650Chương V - E HSMT24Bộ
350Cột đèn thép bát giác L=11m (bao gồm xà bắt pha đèn)Chương V - E HSMT4Bộ
351Đèn chiếu sáng sân bóng đáChương V - E HSMT8Bộ
352Cột đèn thép bát giác liền cần đơn L=8m (Tính tại chân công trình)Chương V - E HSMT4Bộ
353Bóng đèn chiếu sáng sân khấuChương V - E HSMT4Bộ
354Cột đèn chiếu sáng sân vườn loại 4 bóng h=3,5mChương V - E HSMT20Bộ
355Bóng đèn chiếu sáng sân vườn (Led 15W)Chương V - E HSMT80Cái
356Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT4cái
357Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT24cái
358Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT60m
359Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V - E HSMT138m
360Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT28cọc
361Dây nối tiếp địa thép tròn D10 (Nhúng kẽm nóng)Chương V - E HSMT51,7608Kg
362Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V - E HSMT630m
363Đào móng tủ điện tổng, - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,24961m3
364Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0252100m2
365Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3072m3
366Khung móng tủ 4M16x260x260Chương V - E HSMT1Cái
367Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
368Dây nối tiếp địa thép tròn D10 (Nhúng kẽm nóng)Chương V - E HSMT3,081Kg
369Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 1100x700x300Chương V - E HSMT1Cái
370Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V - E HSMT1cái
371Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - E HSMT3cái
372Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 500x400x180Chương V - E HSMT1Cái
373Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - E HSMT1cái
374Cầu đấu dâyChương V - E HSMT30Cái
375Đầu cốt đồng kẹp cápChương V - E HSMT120Cái
376Trải nilon chống mất nước bê tông sân đường nội bộChương V - E HSMT3.705m2
377Bê tông sân đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT555,75m3
378Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình)Chương V - E HSMT291,4m3
379Đắp đất tạo mặt bằng để trồng cỏChương V - E HSMT2,914100m3
380Mua cỏ và trồng cỏ sân bóngChương V - E HSMT3.059,7m2
381Kẻ vạch sân bóng đáChương V - E HSMT1Ca
382Khung thành và lướiChương V - E HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.368922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.438.000.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.438.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầutrở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng hoặc công trình giao thông). Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp thoát nước tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần công phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình điện tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng mục điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m32
2 Máy đầm 25 tấn1
3 Máy ủi 110 CV1
4 Ô tô tự đổ >=5 Tấn3
5 Máy đầm cóc 80 kg1
6 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
7 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
8 Máy hàn 14 KW2
9 Máy cắt uốn thép 5 kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
11 Máy trộn vữa ≥ 180L2
12 Máy đầm bàn 1 kW2
13 Máy đầm dùi 1,5 kW2
14 Ô tô cẩu > 3 tấn1
15 Máy phát điện >=5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->