Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787102-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 18:43:00 đến ngày 2021-08-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOÀI NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo77,024m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo646,997m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo59,348m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo706,345m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo17,676m2
6Mài lại sửa chữa Granito bậc tam cấp + cầu thangTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo82,157m2
B CỬA TẦNG 1+TẦNG 2
1Tháo dỡ toàn bộ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo275,252m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo385,78m
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6,178m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo61,784m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo61,784m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo110,934m2
7Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo24,111m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67,62m2
9Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo32,8440.0
10Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo39,743m2
11Tháo dỡ hoa thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8công
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo113,8m2
13Gia công sửa chữa lại hoa thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo32bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo113,8m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo84,658m2
C TẦNG 1+Tầng 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( chiều cao phá dỡ đến mép trên cửa)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo388,134m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo984,006m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo388,134m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.165,864m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.372,14m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.165,86m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2.538,004m2
8Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.002,932m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.002,932m2
D BỐC XẾP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,482100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,482100m3/1km
E DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8,297100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong nhà để sơn+vệ sinh tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10,015100m2
F ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( thay bóng đèn toàn nhà)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo60bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo34bộ
G KHU VỆ SINH T1+T2
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hiện trạng, sửa chữa lắp lạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo191,238m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo84,373m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo191,238m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo84,373m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo275,611m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,451m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo80,038m2
9Chống thấm bằng (Sika Bituseal T-140SG)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo53,96m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo80,038m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo119,763m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo119,763m2
13Vách compsit ngăn vệ sinhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo29,715m2
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8cái
18Lắp đặt vòi rửa lavabôTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo24bộ
20Lắp đặt phễu thu sàn D100Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,14100m
22Lắp đặt cút ren PPR D20Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo72cái
23Lắp đặt cút góc ren PPR D20Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo38cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,304100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo72cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,509100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,388100m
6Cút góc D90Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo64cái
7Tê D90Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16cái
8Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16cái
I SỬA CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,63m2
2Thay lại cửa nhựa lõi thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,96m2
3Phụ kiện cửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2Bộ
4Đục, trát, cầm lại cạnh, mặt tường dạ dưới cửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4công
J KHU BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,776m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10,569m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,368m3
K SÂN TRƯỚC NHÀ ĂN+ KHU BỂ
1Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,62m3
L Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 chống trơn, vữa XM M25
1Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 chống trơn, vữa XM M25Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo46,2m2
M ĐƯỜNG DỐC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,163m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,1781m2
3Kẻ rãnh chống trơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động bình thường1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường2
4 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa, bê tông Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->