Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:43:00 đến ngày 2021-08-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 77,024 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 646,997 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 59,348 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 706,345 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 17,676 | m2 |
| 6 | Mài lại sửa chữa Granito bậc tam cấp + cầu thang | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 82,157 | m2 |
| B | CỬA TẦNG 1+TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 275,252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 385,78 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6,178 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 61,784 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 61,784 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 110,934 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 24,111 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67,62 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 32,844 | 0.0 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 39,743 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 113,8 | m2 |
| 13 | Gia công sửa chữa lại hoa thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 32 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 113,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 84,658 | m2 |
| C | TẦNG 1+Tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( chiều cao phá dỡ đến mép trên cửa) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 388,134 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 984,006 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 388,134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.165,864 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.372,14 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.165,86 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2.538,004 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.002,932 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.002,932 | m2 |
| D | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,482 | 100m3/1km |
| E | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8,297 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để sơn+vệ sinh tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,015 | 100m2 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( thay bóng đèn toàn nhà) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 34 | bộ |
| G | KHU VỆ SINH T1+T2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hiện trạng, sửa chữa lắp lại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 191,238 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 84,373 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 191,238 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 84,373 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 275,611 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,451 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 80,038 | m2 |
| 9 | Chống thấm bằng (Sika Bituseal T-140SG) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 53,96 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 80,038 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 119,763 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 119,763 | m2 |
| 13 | Vách compsit ngăn vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 29,715 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa lavabô | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút góc ren PPR D20 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,304 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,509 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,388 | 100m |
| 6 | Cút góc D90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 64 | cái |
| 7 | Tê D90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| I | SỬA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,63 | m2 |
| 2 | Thay lại cửa nhựa lõi thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,96 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Đục, trát, cầm lại cạnh, mặt tường dạ dưới cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | công |
| J | KHU BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10,569 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,368 | m3 |
| K | SÂN TRƯỚC NHÀ ĂN+ KHU BỂ | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,62 | m3 |
| L | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 chống trơn, vữa XM M25 | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 chống trơn, vữa XM M25 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 46,2 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,163 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,178 | 1m2 |
| 3 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi