Gói thầu: Lương thực, thực phẩm và hàng công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784564-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Lương thực, thực phẩm và hàng công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210645615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên; sự nghiệp y tế có thu của Bệnh viện 19-8
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 18:54:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu.(được đào tạo ngành công nghệ thực phẩm hoặc các chuyên ngành khác trong ngành thực phẩm) Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu côngviệc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cá mực(0.2kg – 0.25 kg/con)950KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản0.2kg – 0.25 kg/con
2Cá nục( 0.18kg-0.2 kg/con)1.500KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản0.18kg-0.2 kg/con
3Cá rô phi(0.5- 0.6 Kg/con)6.000KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản0.5- 0.6 Kg/con)
4Cá trắm(3kg-3.5kg/con)8.100KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản3kg-3.5kg/con)
5Cá trôi(2kg-2.5kg/con)200KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản(2kg-2.5kg/con)
6Chim cút(0.2kg-0.25kg/con)20con-Tươi ngon không có mùi lạ0.2kg-0.25kg/con
7Cua đồng xay180kg-Có mùi đặc trưng của cua, không có mùi lạ
8Giò Bò2Kg- Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe.0.5-1kg/1 cái
9Giò lụa100Kg- Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe.0.5-1kg/1 cái
10Giò Sống40Kg-Có màu đặc trưng của thịt lợn, độ dẻo dính của thịt không có mùi lạ.
11Ngao20kgTươi mới không có mùi lạ
12Thịt ba chỉ5Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;
13Thịt bê8kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;
14Thịt bò diềm thăn1.000Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;
15Thịt bò thăn50Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;
16Thịt chân giò1.300Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra;
17Thịt gà áp má đùi CN tươi2.300kgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.
18Thịt gà ta( 2kg - 2.2kg/con)2.300KgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.2-2.2 Kg/1 con
19Thịt gà lườn CN1.000kgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.
20Thịt nạc mông150KgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.
21Thịt ngan(2.5- 3kg/1con)500KgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.2.5-3kg/1 con
22Thịt nạc vai8.500kgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.
23Thịt lợn sấn vai250kgMàu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm.
24Tôm đồng120KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.
25Tôm lớp ( 45con – 50 con/kg)1.600KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.45con – 50 con/kg
26Tôm lớp (80 con - 95 con/kg)500KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.80 con - 95 con/kg
27Tôm lớp (60 con-70con/kg)100KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.60 con-70con/kg
28Tôm nõn10KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.
29Tôm lớp ( 30con – 35 con/kg)100KgThủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản.30con – 35 con/kg
30Xương cục450Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;- Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có).Chặt nhỏ
31Xương ống750Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;- Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có).
32Cá thu2Kg-Tươi, bề mặt mềm dẻo sờ dính tay, không bị nát, ươn.
33Chả mực2Kg- Có mùi đặc trưng của mực.
34Xương sườn5Kg- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ
35Bầu300Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,1.5kg -2kg
36Bí đỏ580Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
37Bí đỏ bao tử650Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
38Bí ngồi500Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
39Bí xanh6.000Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,02kg – 2.5 kg
40Củ cải4.200Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
41Cà chua1.050Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
42Cà rốt1.800Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,05 -07 củ/kg
43Cần tỏi tây320Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
44Hành tây650Kg- Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ,
45Chanh5kg-Tươi, xanh nắn mềm đều
46Chè xanh90KgLá chè phải xanh tươi và có mùi đặc trưng
47Củ đậu850Kg- Củ to đều có màu trắng tự nhiên.
48Củ sả120KgCủ tươi đều có mùi đặc trưng của xả
49Đậu phụ56.000Bìa-Không nát, không có mùi chua thơm mùi đỗ tương70gram/bìa
50Đậu quả500kgTươi không dập nát
51Dứa1.600Quả- Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng.0.8-1.1 kg/quả
52Dưa chuột20Kg- Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng.7-8 quả/kg
53Dưa hấu1.500Kg- Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng.Quả dài 2-2.5kg/quả
54Giá đỗ1.850Kg-Màu phải trắng không thâm đen không có mùi lạ
55Hoa hồng100bôngBông đều có nhiều nụ, tươi.
56Hành tươi630KgTươi, không có lá vàng úa.
57Khoai sọ100Kg-Củ đều, khoai tây nòng có màu vàng, luộc nên phải bở.
58Khoai tây1.500Kg-Củ đều, khoai tây nòng có màu vàng, luộc nên phải bở.8-11 củ/kg
59Lá chanh6kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật
60Lá móc mật5kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật
61Lá lốt120KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật
62Mướp500KgMướp phải tươi, ngon không dập nát04 -05 quả/kg
63Măng lá700KgTươi, ngon không có mùi chua, có mì đặc trưng của măng
64Ớt Đà Lạt60kgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
65Ớt tươi35KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
66Quả Cam sành100KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả03 – 04 quả/kg
67Quả chuối tiêu200quảĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
68Quả Lặc lè1.500kgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
69Quả me130KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
70Quả na20kgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
71Quả sấu250kgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
72Quả Thanh long (0.6Kg/quả)1.000KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả0.6Kg/quả
73Quả Thanh long đỏ (0.6Kg/quả)10KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả0.6Kg/quả
74Quả Xoài(0.3kg – 0.4kg/quả)10KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả0.3kg – 0.4kg/quả
75Quả quýt700KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả05 – 06 quả/kg
76Chuối xanh750KgĐối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả
77Tía tô19KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
78Rau bắp cải9.000KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
79Rau cải canh950KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
80Rau cải chíp700kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
81Rau cải cúc350KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
82Rau cải ngồng2.300kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
83Rau cải ngọt2.300KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
84Rau cải thảo1.300KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
85Rau Dăm ( Kg )1KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
86Rau Khoai lang2kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
87Rau Mùi Ta45KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
88Rau Mùi Tầu5kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
89Rau mùng tơi650KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
90Rau muống3.500KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
91Rau ngót420KgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
92Rau thì là15kgĐối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen...
93Cùi dừa120kg-Tươi, không bị dập nát
94Su hào600KgCủ phải tươi, không giập nát, lá phải xanh không héo03 củ/kg
95Súp Lơ1.200kg- Tươi, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật.
96Lá móc mật5kg-Tươi, không bị dập nát, không có lá úa,
97Quả cà tím dài5kg- Quả phải tươi ngon, không bị vàng dập nát…..04 – 05 quả/kg
98Lá mơ2kgTươi, không bị dập nát, không có lá úa
99Su su4.200KgCủ phải tươi, không giập nát, lá phải xanh không héo5-7 quả/kg
100Bột canh3.800gói- Khối lượng tịnh 190g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu.- Thành phần: Muối Iốt, đường, bột tỏi, bột tiêu, chất điều vị.- Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Hàm lượng muối ăn >=74%Hàm lượng mononatri
101Bột cà mì150Kg-Khối lượng tịnh: 100g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu.- Thành phần: Bột mỳ 70%, tinh bột khoai mỳ 10%, dầu thực vật, muối, đường, men tự nhiên,… không chứa chất bảo quản, độc hại.- Thành phần dinh dưỡng trong 100g:Năng lượng: 363 KcalProtein: 7.8gCholesterol: 0g
102Bột chiên giòn150góiThành phần: Bột gạo, bột mì, tinh bột bắp, tinh bột khoai mì, bột nổi.Gluxit 8,5%Protein: 7,5%Lipit: 0,8%Gói 1kg
103Bột năng100Kg-Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu, khối lượng tịnh: 01 kg- Thành phần: tinh bột năng nguyên chất 100%, không chứa chất bảo quản, độc hại.- Chỉ tiêu chất lượng đạt như sau:Hàm lượng axit = 0.5 %Hàm lượng Glucid >= 75%Hàm lượng ẩm
104Bột gạo xay350KgBột mịn, có màu trắng tự nhiên không ẩm mốc.
105Chun vòng30kgChun đều, màu vàng…..Túi 1kg/ 1tui
106Cọ sắt rửa bát60CáiSợi cọ bằng sắt nhỏ đều cầm chắc tayLưới đều, sợi dai….
107Lưới rửa bát50CáiSợi cọ bằng sắt nhỏ đều cầm chắc tayLưới đều, sợi dai….
108Nạo củ quả20CáiLưỡi cạo sắc, tay cầm bằng nhựa.
109Giấy ăn10HộpQuy cách sản phẩm: đóng hộp có nhãn hiệu200 tờ/1 hộp, Kích thước 190x200mm
110Giấy lọc dầu30CuộnQuy cách sản phẩm: đóng hộp có nhãn hiệuKích thước 60cmx60cm
111Dấm trắng50LítThể tích thực: 450 ml- Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu.- Thành phần tối thiểu: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. - Không chứa chất bảo quản, độc hại.
112Dầu ăn3.300Lít- Thể tích thực: 5 lít- Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp có quai xách, có nhãn hiệu.- Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tiêu chuẩn tối thiểu như sau: Năng lượng : 900 Kcal Cholesterol : 0 Omega 3(tối thiểu): 3g Omega 6(tối thiểu): 40g Omega 9(tối thiểu): 20g Vitamin E (tối thiểu): 8mg Oryzanol(tối thiểu): 30mg Phytosterol(tối thiểu): 250mg-Thành phần hoàn toàn từ thiên nhiên: dầu đậu nành, dầu hướng dương-Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Trị số I-ốt(Wijs): tối thiểu 100Can 5 lít
113Xì dầu10chaiThành phần: Nước, muối, khô đậu phộng và khô đậu nành, chất điều vị, đường, màu tự nhiên, chiết xuất nấm men, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, màu tổng hợp…Chai:250ml
114Dầu hào150chai- Thể tích: 530g - Quy cách sản phẩm: đóng chai có nắp, có nhãn hiệu - Thành phần: Giá trị dinh dưỡng trung bình trong khẩu phần 5g:Năng lượng 4.7gĐường 0.9gNatri 146mg Chai 530gChai 530g
115Đường kính2.700Kg-Trọng lượng 1 kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu- Thành phần hoàn toàn tự nhiên, không chứa chất bảo quản.Gói 1 kg
116Găng tay nilong15kg- Quy cách: Hộp 100 chiếc, có nhãn hiệu rõ ràng.Hộp 100 chiếc
117Khay nhựa(4 ngăn)7.500cái- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu.
118Khí ga10.800KgHãng ga phải là hãng có uy tín trên thị trường.Trên binh phải có logo của hãng, nhãn mác rõ ràng. Trên bình phải có tem chống hàng giả, có Bảo hành theo đúng qui định.Binh 45kg
119Ly nhựa160.000Cái- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu.
120Nắp ly nhựa160.000Cái- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu.
121Đũa dùng 1 lần2.000Đôi- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, đảm bảo yêu cầu.
122Thìa 1 lần2.000Đôi- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu.
123Đũa gỗ5.000đôi- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, đảm bảo yêu cầu.
124Thìa inox5.000cái- Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, inox đảm bảo yêu cầu.
125Màng bọc thức ăn 450 cm30Cuộn- Chiều dài 450 cm, Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.Chiều dài 450cm
126Mì chính150Kg-Khối lượng tịnh: 1 kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu- Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên, độ tinh khiết trên 99%. Có kết hợp giữa Bột Ngọt (98%) và (2%) I + G giúp tăng cường vị umami của món ăn, Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.Gói 1 kg
127Mì chính80Kg-Khối lượng tịnh: 454g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu- Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên, độ tinh khiết trên 99%. Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.Trọng lượng 454g
128Nước khoáng 500ml500Chai- Thể tích thực: 500ml- Quy cách sản phẩm: đóng chai- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.Thể tích thưc:500ml
129Nước Mắm700Lít-Thế tích thực: 5000ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: mắm cốt cá cơm, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, +) Protein trong 100ml: 1-5g-Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải.Thế tích thực: 5000ml.
130Nước mắm 0.5 lít12chai-Thế tích thực: 500 ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: Muối, đạm cá cơm, đường ,chất điều vị, không dùng chất bảo quản, -Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải.Thế tích thực: 500ml.
131Nước mắm700Lít-Thế tích thực: 900ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: mắm cốt cá cơm, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, -Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải.Thế tích thực: 900ml.
132Dấm trắng20ChaiThể tích thực: 500 ml- Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu.- Thành phần: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. - Không chứa chất bảo quản, độc hại.Chai 500ml
133Nước rửa bát 3.5l120can- Trọng lượng: 3500g. Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.Trọng lượng: 3500g
134Que xiên20Túi- Phải được sấy khô, không ẩm mốc, không có mùi
135Tăm50Gói- Phải được sấy khô, không ẩm mốc, không có mùi
136Thạch rau câu6.000CáiThành phần dinh dưỡng tối thiểu trong 100g:Năng lượng: 50-70 kcalĐường:10-18gProtein:0-3gChất béo:0-3g
137Túi bóng kính các loại80Kg- Không rách, thủng….
138Tương ớt5LọTrọng lượng: 250g. Hàm lượngProtein: 0.7g,Lipid: 0.3gCarbohydrate: 18.2gNăng lượng: 78.3 kcalTrọng lượng: 250g
139Vị phở400Gói-. Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm.
140Hạt nêm230Kg- Trọng lượng 2000g. Hàm lượng tối thiểuProtein: 10-16g,Lipid: Trọng lượng 2000g
141hộp xốp 3 ngăn2.500Cái- Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng.
142Hộp đựng xôi5.000Cái- Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng.
143Bát xốp có nắp3.500Cái- Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng.
144Hoa hồi2KgKhông mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại
145Thảo quả2KgKhông mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại
146Quế chi2KgKhông mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại
147Bánh bao 2 trứng 0.15kg9.000Cái- Bánh tròn, trắng thơm, nhân thịt, 2 trứng cút, không mùi lạ, mới sản xuất, không chất bảo quản.0.15kg
148Bánh đa khô5Kg- Trọng lượng: 400g- Quy cách: đóng gói- Màu sắc đặc trưng: trắng đục- Sợi vừa, không ẩm, mốc, không chứa chất bảo quản.Trọng lượng: 400g
149Bánh đa nem30.000Cái- Quy cách sản phẩm: loại tròn, đóng 20 cái/tệp có nhãn hiệu- Không ẩm mốc, đủ độ dẻo dai, không giòn dễ vỡ.Túi 20 cái
150Bánh mì ngọt4.000CáiCó nhãn mác rõ ràng, còn hạn sử dụng.
151Bánh phở1.500Kg- Trắng tự nhiên, sợi dẻo dai, tươi mới không có mùi chua, không chứa chất bảo quản, độc hại đảm bảo VSATTP
152Bánh( đái đường)10.000Cái- Trọng lượng: 25g- Quy cách sản phẩm: đóng túi - Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt như sau:Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, khônglàm tăng đường huyết.Năng lượng: 400KcalChất đạm: 10gChất béo: 14gCarbonhydrat: 70gIsomal: 22gInulin: 2000mgAcid Folic: 300mcgCó chứaVitamin A,E,C,B6- Không chứa chất bảo quản- Là sản phẩm sản xuất theo sự tư vấn và thử nghiệm lâm sàng của Viện Dinh dưỡng Việt Nam.Trọng lượng: 25g
153Củ Nghệ30Kg- Củ đều, màu đặc trưng của sản phẩm, không mốc.
154Gạo bắc hương hoặc tương đương29.000Kg- Trọng lượng: 25kg- Quy cách sản phẩm: đóng bao- Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốcThành phần trong 100gChất đạm (protein 6.9g)Chất xơ (gluxit 78.2g)25kg/1 bao
155Gạo nếp cái hoa vàng650kg- Trọng lượng: 5kg- Quy cách sản phẩm: đóng bao- Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc5kg/1 túi
156Giềng250Kg- Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản
157Gừng120Kg- Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản
158Hành khô150Kg- Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản
159Hạt tiêu20Kg- Trọng lượng: 100g- Quy cách sản phẩm: đóng gói- Mùi thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không chất bảo quản.100g/1 túi
160Măng khô2kgPhải khô, màu vàng đặc trưng của măng, không chất bảo quản, nguyên liệu phải sạch không ẩm mốc.
161Miến dong150Kg- Phải khô, sợi dai, không chất bảo quản, màu tự nhiên, nguyên liệu làm từ củ dong4 gói/túi/kg
162Mọc nhĩ23Kg- Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản.
163Muối trắng200Kg- Trọng lượng: 1kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi- Chất lượng: sạch, khô, không sạn, hạt to, màu đặc trưng của sản phẩm, không chất bảo quản.Trọng lượng: 1kg
164Nấm hương23Kg- Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản.
165Ngũ vị hương200GóiTrọng lượng: 3gram-Quy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất- Cơ sở sản xuất có chứng nhận về dây chuyền sản xuất và chất lượng sản phẩm- Tạo màu sắc và hương vị thơm ngon trong chế biến món ăn. Trong thành phần không chứa các chất bảo quản, độc hại.Trọng lượng: 3gram
166Trứng gà CN vàng22.000Quả-Trứng tươi, mới- Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó- Lòng trắng trong, không bị loãng quá- Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.65-70g/quả
167Trứng vịt27.000Quả-Trứng tươi, mới- Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó- Lòng trắng trong, không bị loãng quá- Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng.
168Tỏi khô120Kg- Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản
169Lạc550KgMới,hạt đều. khô, mùi thơm đặc trưng, không bị mốc, không chất bảo quản.
170Khoai môn lệ phố5GóiQuy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất- Cơ sở sản xuất có chứng nhận về dây chuyền sản xuất và chất lượng sản phẩm
171Tai chua20KgPhải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản
172Vừng2KgMới,hạt đều. khô, mùi thơm đặc trưng, không bị mốc, không chất bảo quản.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có bằng Đại học trở lên, phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu.(được đào tạo ngành công nghệ thực phẩm hoặc các chuyên ngành khác trong ngành thực phẩm) Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu côngviệc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.22
2 Nhân viên giao hàng 2 Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->