Gói thầu: Lương thực, thực phẩm và hàng công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Lương thực, thực phẩm và hàng công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; sự nghiệp y tế có thu của Bệnh viện 19-8 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:54:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu.(được đào tạo ngành công nghệ thực phẩm hoặc các chuyên ngành khác trong ngành thực phẩm) Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu côngviệc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá mực(0.2kg – 0.25 kg/con) | 950 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản | 0.2kg – 0.25 kg/con | |
| 2 | Cá nục( 0.18kg-0.2 kg/con) | 1.500 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản | 0.18kg-0.2 kg/con | |
| 3 | Cá rô phi(0.5- 0.6 Kg/con) | 6.000 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản | 0.5- 0.6 Kg/con) | |
| 4 | Cá trắm(3kg-3.5kg/con) | 8.100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản | 3kg-3.5kg/con) | |
| 5 | Cá trôi(2kg-2.5kg/con) | 200 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, ươn, không có mùi lạ- Không chất bảo quản | (2kg-2.5kg/con) | |
| 6 | Chim cút(0.2kg-0.25kg/con) | 20 | con | -Tươi ngon không có mùi lạ | 0.2kg-0.25kg/con | |
| 7 | Cua đồng xay | 180 | kg | -Có mùi đặc trưng của cua, không có mùi lạ | ||
| 8 | Giò Bò | 2 | Kg | - Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | 0.5-1kg/1 cái | |
| 9 | Giò lụa | 100 | Kg | - Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | 0.5-1kg/1 cái | |
| 10 | Giò Sống | 40 | Kg | -Có màu đặc trưng của thịt lợn, độ dẻo dính của thịt không có mùi lạ. | ||
| 11 | Ngao | 20 | kg | Tươi mới không có mùi lạ | ||
| 12 | Thịt ba chỉ | 5 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; | ||
| 13 | Thịt bê | 8 | kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; | ||
| 14 | Thịt bò diềm thăn | 1.000 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; | ||
| 15 | Thịt bò thăn | 50 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; | ||
| 16 | Thịt chân giò | 1.300 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;-Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; | ||
| 17 | Thịt gà áp má đùi CN tươi | 2.300 | kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | ||
| 18 | Thịt gà ta( 2kg - 2.2kg/con) | 2.300 | Kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | 2-2.2 Kg/1 con | |
| 19 | Thịt gà lườn CN | 1.000 | kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | ||
| 20 | Thịt nạc mông | 150 | Kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | ||
| 21 | Thịt ngan(2.5- 3kg/1con) | 500 | Kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | 2.5-3kg/1 con | |
| 22 | Thịt nạc vai | 8.500 | kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | ||
| 23 | Thịt lợn sấn vai | 250 | kg | Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm-Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ-Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt)- Mỡ trắng bóng.-Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm. | ||
| 24 | Tôm đồng | 120 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | ||
| 25 | Tôm lớp ( 45con – 50 con/kg) | 1.600 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | 45con – 50 con/kg | |
| 26 | Tôm lớp (80 con - 95 con/kg) | 500 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | 80 con - 95 con/kg | |
| 27 | Tôm lớp (60 con-70con/kg) | 100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | 60 con-70con/kg | |
| 28 | Tôm nõn | 10 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | ||
| 29 | Tôm lớp ( 30con – 35 con/kg) | 100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu- Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn.- Không chất bảo quản. | 30con – 35 con/kg | |
| 30 | Xương cục | 450 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;- Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). | Chặt nhỏ | |
| 31 | Xương ống | 750 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;- Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). | ||
| 32 | Cá thu | 2 | Kg | -Tươi, bề mặt mềm dẻo sờ dính tay, không bị nát, ươn. | ||
| 33 | Chả mực | 2 | Kg | - Có mùi đặc trưng của mực. | ||
| 34 | Xương sườn | 5 | Kg | - Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ | ||
| 35 | Bầu | 300 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | 1.5kg -2kg | |
| 36 | Bí đỏ | 580 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 37 | Bí đỏ bao tử | 650 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 38 | Bí ngồi | 500 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 39 | Bí xanh | 6.000 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | 02kg – 2.5 kg | |
| 40 | Củ cải | 4.200 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 41 | Cà chua | 1.050 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 42 | Cà rốt | 1.800 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | 05 -07 củ/kg | |
| 43 | Cần tỏi tây | 320 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 44 | Hành tây | 650 | Kg | - Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật, - Đối với rau củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già không có rất kích thích, không có chất bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ, | ||
| 45 | Chanh | 5 | kg | -Tươi, xanh nắn mềm đều | ||
| 46 | Chè xanh | 90 | Kg | Lá chè phải xanh tươi và có mùi đặc trưng | ||
| 47 | Củ đậu | 850 | Kg | - Củ to đều có màu trắng tự nhiên. | ||
| 48 | Củ sả | 120 | Kg | Củ tươi đều có mùi đặc trưng của xả | ||
| 49 | Đậu phụ | 56.000 | Bìa | -Không nát, không có mùi chua thơm mùi đỗ tương | 70gram/bìa | |
| 50 | Đậu quả | 500 | kg | Tươi không dập nát | ||
| 51 | Dứa | 1.600 | Quả | - Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng. | 0.8-1.1 kg/quả | |
| 52 | Dưa chuột | 20 | Kg | - Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng. | 7-8 quả/kg | |
| 53 | Dưa hấu | 1.500 | Kg | - Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. - Dứa phải mắt to, ngọt, có mùi thơm đặc trưng. | Quả dài 2-2.5kg/quả | |
| 54 | Giá đỗ | 1.850 | Kg | -Màu phải trắng không thâm đen không có mùi lạ | ||
| 55 | Hoa hồng | 100 | bông | Bông đều có nhiều nụ, tươi. | ||
| 56 | Hành tươi | 630 | Kg | Tươi, không có lá vàng úa. | ||
| 57 | Khoai sọ | 100 | Kg | -Củ đều, khoai tây nòng có màu vàng, luộc nên phải bở. | ||
| 58 | Khoai tây | 1.500 | Kg | -Củ đều, khoai tây nòng có màu vàng, luộc nên phải bở. | 8-11 củ/kg | |
| 59 | Lá chanh | 6 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật | ||
| 60 | Lá móc mật | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật | ||
| 61 | Lá lốt | 120 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thíc, chất bảo vệ thực vật | ||
| 62 | Mướp | 500 | Kg | Mướp phải tươi, ngon không dập nát | 04 -05 quả/kg | |
| 63 | Măng lá | 700 | Kg | Tươi, ngon không có mùi chua, có mì đặc trưng của măng | ||
| 64 | Ớt Đà Lạt | 60 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 65 | Ớt tươi | 35 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 66 | Quả Cam sành | 100 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | 03 – 04 quả/kg | |
| 67 | Quả chuối tiêu | 200 | quả | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 68 | Quả Lặc lè | 1.500 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 69 | Quả me | 130 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 70 | Quả na | 20 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 71 | Quả sấu | 250 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 72 | Quả Thanh long (0.6Kg/quả) | 1.000 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | 0.6Kg/quả | |
| 73 | Quả Thanh long đỏ (0.6Kg/quả) | 10 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | 0.6Kg/quả | |
| 74 | Quả Xoài(0.3kg – 0.4kg/quả) | 10 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | 0.3kg – 0.4kg/quả | |
| 75 | Quả quýt | 700 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | 05 – 06 quả/kg | |
| 76 | Chuối xanh | 750 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, có màu đặc trưng của từng loại quả | ||
| 77 | Tía tô | 19 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 78 | Rau bắp cải | 9.000 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 79 | Rau cải canh | 950 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 80 | Rau cải chíp | 700 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 81 | Rau cải cúc | 350 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 82 | Rau cải ngồng | 2.300 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 83 | Rau cải ngọt | 2.300 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 84 | Rau cải thảo | 1.300 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 85 | Rau Dăm ( Kg ) | 1 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 86 | Rau Khoai lang | 2 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 87 | Rau Mùi Ta | 45 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 88 | Rau Mùi Tầu | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 89 | Rau mùng tơi | 650 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 90 | Rau muống | 3.500 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 91 | Rau ngót | 420 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 92 | Rau thì là | 15 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích, không chất bảo vệ thực vật không biến đổi gen... | ||
| 93 | Cùi dừa | 120 | kg | -Tươi, không bị dập nát | ||
| 94 | Su hào | 600 | Kg | Củ phải tươi, không giập nát, lá phải xanh không héo | 03 củ/kg | |
| 95 | Súp Lơ | 1.200 | kg | - Tươi, không bị dập nát, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. | ||
| 96 | Lá móc mật | 5 | kg | -Tươi, không bị dập nát, không có lá úa, | ||
| 97 | Quả cà tím dài | 5 | kg | - Quả phải tươi ngon, không bị vàng dập nát….. | 04 – 05 quả/kg | |
| 98 | Lá mơ | 2 | kg | Tươi, không bị dập nát, không có lá úa | ||
| 99 | Su su | 4.200 | Kg | Củ phải tươi, không giập nát, lá phải xanh không héo | 5-7 quả/kg | |
| 100 | Bột canh | 3.800 | gói | - Khối lượng tịnh 190g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu.- Thành phần: Muối Iốt, đường, bột tỏi, bột tiêu, chất điều vị.- Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Hàm lượng muối ăn >=74%Hàm lượng mononatri | ||
| 101 | Bột cà mì | 150 | Kg | -Khối lượng tịnh: 100g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu.- Thành phần: Bột mỳ 70%, tinh bột khoai mỳ 10%, dầu thực vật, muối, đường, men tự nhiên,… không chứa chất bảo quản, độc hại.- Thành phần dinh dưỡng trong 100g:Năng lượng: 363 KcalProtein: 7.8gCholesterol: 0g | ||
| 102 | Bột chiên giòn | 150 | gói | Thành phần: Bột gạo, bột mì, tinh bột bắp, tinh bột khoai mì, bột nổi.Gluxit 8,5%Protein: 7,5%Lipit: 0,8% | Gói 1kg | |
| 103 | Bột năng | 100 | Kg | -Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu, khối lượng tịnh: 01 kg- Thành phần: tinh bột năng nguyên chất 100%, không chứa chất bảo quản, độc hại.- Chỉ tiêu chất lượng đạt như sau:Hàm lượng axit = 0.5 %Hàm lượng Glucid >= 75%Hàm lượng ẩm | ||
| 104 | Bột gạo xay | 350 | Kg | Bột mịn, có màu trắng tự nhiên không ẩm mốc. | ||
| 105 | Chun vòng | 30 | kg | Chun đều, màu vàng….. | Túi 1kg/ 1tui | |
| 106 | Cọ sắt rửa bát | 60 | Cái | Sợi cọ bằng sắt nhỏ đều cầm chắc tayLưới đều, sợi dai…. | ||
| 107 | Lưới rửa bát | 50 | Cái | Sợi cọ bằng sắt nhỏ đều cầm chắc tayLưới đều, sợi dai…. | ||
| 108 | Nạo củ quả | 20 | Cái | Lưỡi cạo sắc, tay cầm bằng nhựa. | ||
| 109 | Giấy ăn | 10 | Hộp | Quy cách sản phẩm: đóng hộp có nhãn hiệu | 200 tờ/1 hộp, Kích thước 190x200mm | |
| 110 | Giấy lọc dầu | 30 | Cuộn | Quy cách sản phẩm: đóng hộp có nhãn hiệu | Kích thước 60cmx60cm | |
| 111 | Dấm trắng | 50 | Lít | Thể tích thực: 450 ml- Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu.- Thành phần tối thiểu: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. - Không chứa chất bảo quản, độc hại. | ||
| 112 | Dầu ăn | 3.300 | Lít | - Thể tích thực: 5 lít- Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp có quai xách, có nhãn hiệu.- Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tiêu chuẩn tối thiểu như sau: Năng lượng : 900 Kcal Cholesterol : 0 Omega 3(tối thiểu): 3g Omega 6(tối thiểu): 40g Omega 9(tối thiểu): 20g Vitamin E (tối thiểu): 8mg Oryzanol(tối thiểu): 30mg Phytosterol(tối thiểu): 250mg-Thành phần hoàn toàn từ thiên nhiên: dầu đậu nành, dầu hướng dương-Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Trị số I-ốt(Wijs): tối thiểu 100 | Can 5 lít | |
| 113 | Xì dầu | 10 | chai | Thành phần: Nước, muối, khô đậu phộng và khô đậu nành, chất điều vị, đường, màu tự nhiên, chiết xuất nấm men, hương tổng hợp dùng trong thực phẩm, màu tổng hợp… | Chai:250ml | |
| 114 | Dầu hào | 150 | chai | - Thể tích: 530g - Quy cách sản phẩm: đóng chai có nắp, có nhãn hiệu - Thành phần: Giá trị dinh dưỡng trung bình trong khẩu phần 5g:Năng lượng 4.7gĐường 0.9gNatri 146mg Chai 530g | Chai 530g | |
| 115 | Đường kính | 2.700 | Kg | -Trọng lượng 1 kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu- Thành phần hoàn toàn tự nhiên, không chứa chất bảo quản. | Gói 1 kg | |
| 116 | Găng tay nilong | 15 | kg | - Quy cách: Hộp 100 chiếc, có nhãn hiệu rõ ràng. | Hộp 100 chiếc | |
| 117 | Khay nhựa(4 ngăn) | 7.500 | cái | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu. | ||
| 118 | Khí ga | 10.800 | Kg | Hãng ga phải là hãng có uy tín trên thị trường.Trên binh phải có logo của hãng, nhãn mác rõ ràng. Trên bình phải có tem chống hàng giả, có Bảo hành theo đúng qui định. | Binh 45kg | |
| 119 | Ly nhựa | 160.000 | Cái | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu. | ||
| 120 | Nắp ly nhựa | 160.000 | Cái | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu. | ||
| 121 | Đũa dùng 1 lần | 2.000 | Đôi | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, đảm bảo yêu cầu. | ||
| 122 | Thìa 1 lần | 2.000 | Đôi | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, nhựa đảm bảo yêu cầu. | ||
| 123 | Đũa gỗ | 5.000 | đôi | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, đảm bảo yêu cầu. | ||
| 124 | Thìa inox | 5.000 | cái | - Sản phẩm có nhãn hiệu của đơn vị sản xuất, inox đảm bảo yêu cầu. | ||
| 125 | Màng bọc thức ăn 450 cm | 30 | Cuộn | - Chiều dài 450 cm, Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Chiều dài 450cm | |
| 126 | Mì chính | 150 | Kg | -Khối lượng tịnh: 1 kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu- Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên, độ tinh khiết trên 99%. Có kết hợp giữa Bột Ngọt (98%) và (2%) I + G giúp tăng cường vị umami của món ăn, Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Gói 1 kg | |
| 127 | Mì chính | 80 | Kg | -Khối lượng tịnh: 454g- Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu- Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên, độ tinh khiết trên 99%. Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Trọng lượng 454g | |
| 128 | Nước khoáng 500ml | 500 | Chai | - Thể tích thực: 500ml- Quy cách sản phẩm: đóng chai- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Thể tích thưc:500ml | |
| 129 | Nước Mắm | 700 | Lít | -Thế tích thực: 5000ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: mắm cốt cá cơm, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, +) Protein trong 100ml: 1-5g-Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải. | Thế tích thực: 5000ml. | |
| 130 | Nước mắm 0.5 lít | 12 | chai | -Thế tích thực: 500 ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: Muối, đạm cá cơm, đường ,chất điều vị, không dùng chất bảo quản, -Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải. | Thế tích thực: 500ml. | |
| 131 | Nước mắm | 700 | Lít | -Thế tích thực: 900ml-Quy cách sản phẩm: đóng chai-Thành phần: mắm cốt cá cơm, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, -Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải. | Thế tích thực: 900ml. | |
| 132 | Dấm trắng | 20 | Chai | Thể tích thực: 500 ml- Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu.- Thành phần: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. - Không chứa chất bảo quản, độc hại. | Chai 500ml | |
| 133 | Nước rửa bát 3.5l | 120 | can | - Trọng lượng: 3500g. Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Trọng lượng: 3500g | |
| 134 | Que xiên | 20 | Túi | - Phải được sấy khô, không ẩm mốc, không có mùi | ||
| 135 | Tăm | 50 | Gói | - Phải được sấy khô, không ẩm mốc, không có mùi | ||
| 136 | Thạch rau câu | 6.000 | Cái | Thành phần dinh dưỡng tối thiểu trong 100g:Năng lượng: 50-70 kcalĐường:10-18gProtein:0-3gChất béo:0-3g | ||
| 137 | Túi bóng kính các loại | 80 | Kg | - Không rách, thủng…. | ||
| 138 | Tương ớt | 5 | Lọ | Trọng lượng: 250g. Hàm lượngProtein: 0.7g,Lipid: 0.3gCarbohydrate: 18.2gNăng lượng: 78.3 kcal | Trọng lượng: 250g | |
| 139 | Vị phở | 400 | Gói | -. Không chứa chất bảo quản, độc hại.- Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | ||
| 140 | Hạt nêm | 230 | Kg | - Trọng lượng 2000g. Hàm lượng tối thiểuProtein: 10-16g,Lipid: | Trọng lượng 2000g | |
| 141 | hộp xốp 3 ngăn | 2.500 | Cái | - Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng. | ||
| 142 | Hộp đựng xôi | 5.000 | Cái | - Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng. | ||
| 143 | Bát xốp có nắp | 3.500 | Cái | - Xốp phải đảm bảo chất lượng, đựng được đồ nóng. | ||
| 144 | Hoa hồi | 2 | Kg | Không mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại | ||
| 145 | Thảo quả | 2 | Kg | Không mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại | ||
| 146 | Quế chi | 2 | Kg | Không mọt, mốc, không chất bảo quản, có mừi đặc trưng của từng loại | ||
| 147 | Bánh bao 2 trứng 0.15kg | 9.000 | Cái | - Bánh tròn, trắng thơm, nhân thịt, 2 trứng cút, không mùi lạ, mới sản xuất, không chất bảo quản. | 0.15kg | |
| 148 | Bánh đa khô | 5 | Kg | - Trọng lượng: 400g- Quy cách: đóng gói- Màu sắc đặc trưng: trắng đục- Sợi vừa, không ẩm, mốc, không chứa chất bảo quản. | Trọng lượng: 400g | |
| 149 | Bánh đa nem | 30.000 | Cái | - Quy cách sản phẩm: loại tròn, đóng 20 cái/tệp có nhãn hiệu- Không ẩm mốc, đủ độ dẻo dai, không giòn dễ vỡ. | Túi 20 cái | |
| 150 | Bánh mì ngọt | 4.000 | Cái | Có nhãn mác rõ ràng, còn hạn sử dụng. | ||
| 151 | Bánh phở | 1.500 | Kg | - Trắng tự nhiên, sợi dẻo dai, tươi mới không có mùi chua, không chứa chất bảo quản, độc hại đảm bảo VSATTP | ||
| 152 | Bánh( đái đường) | 10.000 | Cái | - Trọng lượng: 25g- Quy cách sản phẩm: đóng túi - Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt như sau:Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, khônglàm tăng đường huyết.Năng lượng: 400KcalChất đạm: 10gChất béo: 14gCarbonhydrat: 70gIsomal: 22gInulin: 2000mgAcid Folic: 300mcgCó chứaVitamin A,E,C,B6- Không chứa chất bảo quản- Là sản phẩm sản xuất theo sự tư vấn và thử nghiệm lâm sàng của Viện Dinh dưỡng Việt Nam. | Trọng lượng: 25g | |
| 153 | Củ Nghệ | 30 | Kg | - Củ đều, màu đặc trưng của sản phẩm, không mốc. | ||
| 154 | Gạo bắc hương hoặc tương đương | 29.000 | Kg | - Trọng lượng: 25kg- Quy cách sản phẩm: đóng bao- Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốcThành phần trong 100gChất đạm (protein 6.9g)Chất xơ (gluxit 78.2g) | 25kg/1 bao | |
| 155 | Gạo nếp cái hoa vàng | 650 | kg | - Trọng lượng: 5kg- Quy cách sản phẩm: đóng bao- Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc | 5kg/1 túi | |
| 156 | Giềng | 250 | Kg | - Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản | ||
| 157 | Gừng | 120 | Kg | - Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản | ||
| 158 | Hành khô | 150 | Kg | - Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản | ||
| 159 | Hạt tiêu | 20 | Kg | - Trọng lượng: 100g- Quy cách sản phẩm: đóng gói- Mùi thơm đặc trưng, không ẩm mốc, không chất bảo quản. | 100g/1 túi | |
| 160 | Măng khô | 2 | kg | Phải khô, màu vàng đặc trưng của măng, không chất bảo quản, nguyên liệu phải sạch không ẩm mốc. | ||
| 161 | Miến dong | 150 | Kg | - Phải khô, sợi dai, không chất bảo quản, màu tự nhiên, nguyên liệu làm từ củ dong | 4 gói/túi/kg | |
| 162 | Mọc nhĩ | 23 | Kg | - Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. | ||
| 163 | Muối trắng | 200 | Kg | - Trọng lượng: 1kg- Quy cách sản phẩm: đóng túi- Chất lượng: sạch, khô, không sạn, hạt to, màu đặc trưng của sản phẩm, không chất bảo quản. | Trọng lượng: 1kg | |
| 164 | Nấm hương | 23 | Kg | - Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. | ||
| 165 | Ngũ vị hương | 200 | Gói | Trọng lượng: 3gram-Quy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất- Cơ sở sản xuất có chứng nhận về dây chuyền sản xuất và chất lượng sản phẩm- Tạo màu sắc và hương vị thơm ngon trong chế biến món ăn. Trong thành phần không chứa các chất bảo quản, độc hại. | Trọng lượng: 3gram | |
| 166 | Trứng gà CN vàng | 22.000 | Quả | -Trứng tươi, mới- Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó- Lòng trắng trong, không bị loãng quá- Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | 65-70g/quả | |
| 167 | Trứng vịt | 27.000 | Quả | -Trứng tươi, mới- Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó- Lòng trắng trong, không bị loãng quá- Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 168 | Tỏi khô | 120 | Kg | - Củ đều có màu, mùi đặc trưng của sản phẩm, không mốc……- Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản | ||
| 169 | Lạc | 550 | Kg | Mới,hạt đều. khô, mùi thơm đặc trưng, không bị mốc, không chất bảo quản. | ||
| 170 | Khoai môn lệ phố | 5 | Gói | Quy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất- Cơ sở sản xuất có chứng nhận về dây chuyền sản xuất và chất lượng sản phẩm | ||
| 171 | Tai chua | 20 | Kg | Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản | ||
| 172 | Vừng | 2 | Kg | Mới,hạt đều. khô, mùi thơm đặc trưng, không bị mốc, không chất bảo quản. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian nhận hàng hóa, bên mờithầu kiểm tra chất lượng, chủng loại, sốlượng và các giấy tờ liên quan … không đáp ứng được yêu cầu, bên nhà thầu phải thu hồi,đổi lại hàng hóa ngay cho bên mời thầu, hoặc nhà thầu phải tiêu hủy theo quy định. + Nhà thầu có trách nhiệm đưa bên mời thầu đi kiểm tra thực tế các cơ sở cung cấp hàng hóađịnh kỳ và đột xuất; + Trong quá trình sử dụng thực phẩm, nếu phát sinh ngộ độc do nhà thầu cung cấp thì mọi chi phí phải bồi thường 100% (gồm chi phí khám, chữa bệnh,lương công nhân và các chi phí khác) do nhà thầu chịu. - Các chi phí test thử về an toàncủa sản phẩm định kỳ hoặc đột xuất do nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng Đại học trở lên, phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu.(được đào tạo ngành công nghệ thực phẩm hoặc các chuyên ngành khác trong ngành thực phẩm) Các tài liệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực thực hiện góithầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu côngviệc của cơ quan có thẩm quyền (Giấy chứngnhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấptrong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 2 | Chứng nhận được đào tạo về VSATTP Các tàiliệu đính kèm:+ Bằng cấp và chứng chỉ (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Hợp đồng lao độngcòn hiệu lực thực hiện gói thầu (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Có Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc của cơ quan cóthẩm quyền (Giấy chứng nhận sức khỏe được cơ quan có thẩm quyền cấp trong vòng 03 tháng trước thời điểm đóng thầu) (Nhà thầu nộp bản sao công chứng)+ Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi