Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 19:05:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,881,075,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạ điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7592 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6723 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 4 | Gia công bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1956 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1956 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6138 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7142 | m3 |
| 8 | Đào đất móng từ cao độ -0.45 đến cao độ -0.95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6161 | 100m3 |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | mối nối |
| 11 | Đào đất đài móng, dầm, giằng móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1211 | 100m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5965 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8603 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7742 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8756 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đài, dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3711 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1284 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8534 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4276 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5679 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc cát vận chuyển vào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5679 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1221 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6491 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7169 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3339 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,679 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0045 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0862 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, giằng thu hồi, sê nô, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, giằng thu hồi, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1031 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6369 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1381 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9576 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6356 | m3 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7346 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7346 | m2 |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5362 | m3 |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô sảnh, mái phòng kho, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8951 | m3 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7049 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,81 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7984 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6764 | m2 |
| 64 | Trát cột trong nhà , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 65 | Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,392 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,0575 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2894 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,894 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7396 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4441 | m2 |
| 71 | Bê tông xỉ nhẹ tôn sàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2781 | m3 |
| 72 | Lát gạch đất nung sàn mái sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,79 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,9742 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,7075 | m2 |
| 77 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8128 | m2 |
| 78 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Đắp họa tiết nổi biểu tượng Olympic: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chi tiết |
| 81 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,12 | m2 |
| 83 | Mua khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 84 | Mua khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 85 | Mua bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 86 | Tay gạt đơn đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,22 | m2 |
| 88 | Mua vách kính khung nhôm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 89 | Lắp đặt vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 90 | Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,9886 | kg |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2487 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2487 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 95 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | tấn |
| 97 | Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 300, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9146 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn xốp LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9242 | 100m2 |
| 100 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,89 | cái |
| 101 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | md |
| 102 | Máng tôn rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | md |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7965 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 124 | Đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 125 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 130 | Keo gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 131 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 133 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 134 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 139 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 141 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 142 | Hộp đựng 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 4 | Gia công bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3667 | m3 |
| 8 | Đào móng từ cos -0.45 đến cos -0.95, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2635 | 100m3 |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mối nối |
| 11 | Đào đất đài, dầm móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0279 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3123 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6912 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1076 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đài, dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2996 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8523 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4354 | m3 |
| 25 | Xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1396 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9155 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5587 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1151 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6349 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cột,tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4595 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9738 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8521 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4903 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8745 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2534 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 1 , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1968 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8977 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,928 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, cạnh dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8812 | m2 |
| 65 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5812 | m2 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2835 | m3 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4019 | m3 |
| 68 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, thu hồi dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1449 | m3 |
| 69 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2689 | m3 |
| 70 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8332 | m3 |
| 71 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3414 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,498 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,38 | m2 |
| 74 | Trát mặt dưới cuốn vòm , má cửa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,128 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,472 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4631 | m2 |
| 77 | Trát tường mặt trong sê nô, tường chắn mái, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,1456 | m2 |
| 78 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,0192 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,48 | m |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0675 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7006 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0208 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,4972 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5851 | m2 |
| 86 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7099 | kg |
| 87 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 89 | Mua khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 90 | Mua khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 91 | Mua bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 92 | Tay gạt đơn đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9856 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,792 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3535 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | md |
| 102 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,075 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 116 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 118 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 126 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 128 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 132 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 2 | Đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói nhà số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4259 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4343 | m3 |
| 6 | Đào nền móng nhà số 1, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,792 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7369 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,153 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9897 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,758 | m3 |
| 15 | Đào nền móng, bậc cấp nhà số 2, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,884 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1425 | m3 |
| 24 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng hố rác + WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch hố rác + WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3396 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6306 | m3 |
| 31 | Chặt cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 34 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào gầu ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150l | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạ điện tử hoặc kinh vĩ | Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi