Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786644-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210786560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 19:05:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,881,075,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạ điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7592tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6723tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
4Gia công bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1956tấn
5Lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1956tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6138100m2
7Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7142m3
8Đào đất móng từ cao độ -0.45 đến cao độ -0.95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6161100m3
9Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,322100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V148mối nối
11Đào đất đài móng, dầm, giằng móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1211100m3
12Phá đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3125m3
13Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3263100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5965m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8138tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài cọc, dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8603tấn
18Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742100m2
19Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8756100m2
20Đổ bê tông đài, dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3711m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0121tấn
23Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m2
24Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1284m3
25Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8534m3
26Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5732tấn
29Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
30Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155100m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4276100m3
32Đào xúc đất vận chuyển đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6941100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6941100m3
34Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5679100m3
35Đào xúc cát vận chuyển vào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5679100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1221m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6491tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7169tấn
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3339100m2
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,679m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0045100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0862tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, giằng thu hồi, sê nô, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, giằng thu hồi, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1031tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6369m3
48Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
51Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462m3
52Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1381100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9576tấn
54Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6356m3
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V208,7346m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V208,7346m2
57Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,5362m3
58Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô sảnh, mái phòng kho, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8951m3
59Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,601m3
60Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7049m3
61Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V213,81m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V159,7984m2
63Trát má cửa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6764m2
64Trát cột trong nhà , vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
65Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,392m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,0575m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,2894m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V337,894m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7396m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4441m2
71Bê tông xỉ nhẹ tôn sàn mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2781m3
72Lát gạch đất nung sàn mái sảnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,79m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V976,9742m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,7075m2
77Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8128m2
78Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
80Đắp họa tiết nổi biểu tượng Olympic:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chi tiết
81Cửa đi nhôm kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
82Cửa sổ nhôm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,12m2
83Mua khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
84Mua khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
85Mua bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
86Tay gạt đơn đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V76,22m2
88Mua vách kính khung nhôm, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
89Lắp đặt vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
90Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V361,9886kg
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2487tấn
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2487tấn
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,834tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,834tấn
95Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758tấn
96Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758tấn
97Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 300, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐCMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,9146m2
99Lợp mái tôn xốp LD dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9242100m2
100Ke chống bão 4,5 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.765,89cái
101Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,42md
102Máng tôn rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6,22md
103Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,322100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7965100m2
106Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
115Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
116Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
121Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
123Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
124Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
125Băng dính PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
126Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
129Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
130Keo giánMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
131Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
133Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
134Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
137Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
138Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
139Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
141Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
142Hộp đựng 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2944tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
4Gia công bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3736tấn
5Lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3736tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,069100m2
7Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3667m3
8Đào móng từ cos -0.45 đến cos -0.95, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2635100m3
9Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V160mối nối
11Đào đất đài, dầm móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m3
12Phá đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3416100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0279m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6674tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3123tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6912tấn
18Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m2
19Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1076100m2
20Đổ bê tông đài, dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2996m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8523tấn
23Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
24Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4354m3
25Xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1396m3
26Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6865tấn
29Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9155m3
30Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5587100m3
31Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0804100m3
32Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364100m3
34Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m3
35Đào xúc cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1151m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2829tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0476tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7489tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
43Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6349100m2
44Đổ bê tông cột,tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4595m3
45Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9738m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8521100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4345tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4903tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4854tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8745tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339tấn
53Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2534m3
54Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6425100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 1 , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 1, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng tầng 2, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
59Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9182m3
60Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1968100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8977tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
63Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,928m3
64Quét dung dịch chống thấm sê nô, cạnh dầmMô tả kỹ thuật theo chương V58,8812m2
65Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5812m2
66Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2835m3
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4019m3
68Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, thu hồi dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1449m3
69Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2689m3
70Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8332m3
71Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3414m3
72Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V243,498m2
73Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V434,38m2
74Trát mặt dưới cuốn vòm , má cửa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,128m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,472m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,4631m2
77Trát tường mặt trong sê nô, tường chắn mái, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,1456m2
78Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,0192m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,88m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,48m
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0675m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V396,7006m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0208m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.421,4972m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,5851m2
86Sản xuất + lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V225,7099kg
87Cửa đi nhôm kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
88Cửa sổ nhôm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
89Mua khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
90Mua khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
91Mua bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138Cái
92Tay gạt đơn đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9887tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,9856m2
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,792m2
100Lợp mái tôn LD dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3535100m2
101Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V40,8md
102Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,075cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
104Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
107Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
108Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
111Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
112Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
113Lắp đặt dây dẫn 2 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Móc quạt trần fi 16; L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
116Đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
118Băng dính PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
122Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
126Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
127Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
128Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
131Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
132Mua + lắp đặt chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m3
2Đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9m3
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa nhà số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
2Tháo dỡ mái ngói nhà số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V56,392m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2968m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4259m3
5Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4343m3
6Đào nền móng nhà số 1, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
7Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
9Tháo dỡ cửa nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
10Tháo dỡ mái ngói nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,792m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7369m3
12Tháo dỡ trần nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,153m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9897m3
14Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,758m3
15Đào nền móng, bậc cấp nhà số 2, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4665100m3
16Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
17Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m3
18Tháo dỡ cửa nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
19Tháo dỡ mái ngói nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,884m2
20Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,748m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5168m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
23Phá dỡ kết cấu gạch nhà số 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1425m3
24Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
25Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
26Tháo dỡ mái Fibrô xi măng hố rác + WCMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
27Phá dỡ kết cấu gạch hố rác + WCMô tả kỹ thuật theo chương V11,3396m3
28Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
30Phá dỡ kết cấu gạch tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,6306m3
31Chặt cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
32Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
33Phá dỡ kết cấu gạch bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
34Đào nền đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m3
35Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m3
36Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng Công trình dân dụng cấp III, Tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.816.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào gầu ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt1
5 Máy dầm dùi Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đầm bàn Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
9 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥150l Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạ điện tử hoặc kinh vĩ Sẵn sàng huy động, Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->