Gói thầu: Gói thầu xử lý ô nhiễm môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xử lý ô nhiễm môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 19:36:00 đến ngày 2021-08-05 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư khoa học môi trường.- Đã tham gia gói thầu có tính chất tương tự.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm tham gia gói thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư khoa học môi trường.- Đã tham gia gói thầu có tính chất tương tự.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm tham gia gói thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỚT BÈO VÀ XỬ LÝ BÈO RÁC | |||
| 1 | Vớt bèo trên mặt hồ (diện tích, các số liệu quy đổi theo biên bản xác định thực tế) | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 73,4146 | m3 |
| 2 | Công tác xúc bèo tại điểm tập kết bằng cơ giới | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 73,4146 | tấn bèo |
| 3 | Công tác vận chuyển bèo bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km, xe | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 73,4146 | tấn bèo |
| 4 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 73,4146 | tấn bèo |
| 5 | Chặt, phát quang tán cây, cây bụi xung quang hồ - Nhân công 3,0/7, nhóm I | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại 4 khoang lan can (phục vụ công tác vớt bèo) - Nhân công 3,5/7, nhóm II | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 4 | công |
| B | HẠNG MỤC: LÀM BÈ THỦY TRÚC | |||
| 1 | Làm bè thủy trúc KT: 8mx4m | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 6 | bè |
| C | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NƯỚC HỒ BẰNG CHẾ PHẨM VI SINH | |||
| 1 | Phun chế phẩm vi sinh lần 1 (Sử dụng chế phẩm EM với liều lượng 1 lít/40 m3 nước hồ. Diện tích Hồ Đầm Chúa; Hồ Đầm Vậy và Hồ Hán Lữ là 109.972 m2. Chiều sâu mực nước trung bình 2,1 m) | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 5.773,53 | lít |
| 2 | Phun chế phẩm vi sinh lần 2 (Sử dụng chế phẩm EM với liều lượng 1 lít/40 m3 nước hồ. Diện tích Hồ Đầm Chúa; Hồ Đầm Vậy và Hồ Hán Lữ là 109.972 m2. Chiều sâu mực nước trung bình 2,1 m) | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 2.886,765 | lít |
| 3 | Phun chế phẩm vi sinh lần 3 (Sử dụng chế phẩm EM với liều lượng 1 lít/40 m3 nước hồ. Diện tích Hồ Đầm Chúa; Hồ Đầm Vậy và Hồ Hán Lữ là 109.972 m2. Chiều sâu mực nước trung bình 2,1 m) | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 2.309,412 | lít |
| 4 | Phun chế phẩm vi sinh lần 4 (Sử dụng chế phẩm EM với liều lượng 1 lít/40 m3 nước hồ. Diện tích Hồ Đầm Chúa; Hồ Đầm Vậy và Hồ Hán Lữ là 109.972 m2. Chiều sâu mực nước trung bình 2,1 m) | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 1.924,51 | lít |
| D | HẠNG MỤC: PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC HỒ TRƯỚC XỬ LÝ | |||
| 1 | Phân tích PH | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Phân tích TSS | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 3 | Phân tích BOD5* | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 4 | Phân tích COD | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 5 | Phân tích DO | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 6 | Phân tích NO3_N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 7 | Phân tích NO2_N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 8 | Phân tích PO4_P | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 9 | Phân tích Fe | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 10 | Phân tích As | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 11 | Phân tích NH4+ _N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 12 | Phân tích CN- | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 13 | Phân tích Tổng Coliform* | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| E | HẠNG MỤC: PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC HỒ SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | Phân tích PH | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 2 | Phân tích TSS | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 3 | Phân tích BOD5* | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 4 | Phân tích COD | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 5 | Phân tích DO | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 6 | Phân tích NO3_N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 7 | Phân tích NO2_N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 8 | Phân tích PO4_P | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 9 | Phân tích Fe | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 10 | Phân tích As | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 11 | Phân tích NH4+ _N | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 12 | Phân tích CN- | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
| 13 | Phân tích Tổng Coliform* | Đảm bảo yêu cầu E-HSYC | 8 | chỉ tiêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý gói thầu: | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư khoa học môi trường.- Đã tham gia gói thầu có tính chất tương tự.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm tham gia gói thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư khoa học môi trường.- Đã tham gia gói thầu có tính chất tương tự.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm tham gia gói thầu).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi