Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Phú Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774843-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Phú Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 21:13:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,940,863,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 314,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 14.600.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị >=14.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc có liên quan đến trặc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (quang học hoặc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành, trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc (cừ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đóng cọc (cừ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18.372,76 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24.959,4085 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24.959,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24.959,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 24.959,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.839,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 34.946,87 | m3 |
| 9 | Mua cát đen san lấp nền đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 18.557,9197 | m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13.471,45 | m3 |
| 11 | Đào xúc cát | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13.471,45 | m4 |
| 12 | Vận chuyển cát, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 13.471,45 | m5 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12.049,8 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo Chương V | 732,61 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết theo Chương V | 686,83 | m3 |
| 16 | Trải nilong chống mất nước | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8.063,59 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.602,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chi tiết theo Chương V | 965,08 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 557,5776 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.007,3448 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7.524,85 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.587,29 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 965,07 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo Chương V | 203,1728 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo Chương V | 914,2776 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11.962 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày 8cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 587,2193 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mái taluy, đường kính | Mô tả chi tiết theo Chương V | 27,7616 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8,1096 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,1102 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2.504,54 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 175,9716 | m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 22.980 | m |
| 34 | Phên nứa chắn đất | Mô tả chi tiết theo Chương V | 448,39 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 448,39 | m3 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Mô tả chi tiết theo Chương V | 259,6 | m2 |
| 37 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.269,83 | m |
| 38 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2.929,5 | m |
| 39 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả chi tiết theo Chương V | 264,6 | m |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,9737 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khi co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,5365 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,4005 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1.008 | m |
| 44 | Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngược | Mô tả chi tiết theo Chương V | 35,62 | m2 |
| 45 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả chi tiết theo Chương V | 282 | cái |
| 46 | Biển báo tam giác ( biển chỉ hướng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Biển báo tròn ( biển báo tải trọng) | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển chỉ dẫn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5m | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | Trụ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,8784 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 50,8784 | m3 |
| 52 | Gia công thép tấm kích thước 250x250x3mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả chi tiết theo Chương V | 175,5 | m |
| 57 | Đầu chụp ống nhựa PVC D90mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 39 | Cái |
| 58 | Gia công ống thép đen D33,4mm, dày 2,3mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 0,4142 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen D33,5mm, dày 2,3mm, bằng p/p hàn | Mô tả chi tiết theo Chương V | 313,56 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 61 | Đóng cọc BTCT DUL t/d 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 195 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3x3 M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 176,25 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,268 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo Chương V | 123,909 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo Chương V | 3.570 | m |
| 5 | Phên nứa chắn đất | Mô tả chi tiết theo Chương V | 14,45 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 9,268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả chi tiết theo Chương V | 51,276 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống CT5. | Mô tả chi tiết theo Chương V | 5,0444 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chi tiết theo Chương V | 42,16 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo Chương V | 233,38 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo Chương V | 12,64 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết theo Chương V | 134,8 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả chi tiết theo Chương V | 7.620 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 8 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Mô tả chi tiết theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo Chương V | 57,38 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan | Mô tả chi tiết theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 20 | Phên nứa chắn đất | Mô tả chi tiết theo Chương V | 42,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 14.600.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị >=14.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc có liên quan đến trặc đạc | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | (quang học hoặc điện tử) | 1 |
| 2 | Máy rãi cấp phối đá dăm | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi công suất | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 16T | đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng | ≥ 25T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | ≥ 1,5kW | 4 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | ≥ 6T | 1 |
| 14 | Máy đầm đất | cầm tay | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc (cừ) | đóng cọc (cừ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi