Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 21:27:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC | 64 | Chiếc | - Nguồn hoạt động 1.8-3.6V - 32-Bit, Tốc độ 168MHz - Loại IC STM32F407 VGT6 | ||
| 2 | IC | 64 | Chiếc | - Điện áp ra tối đa: 50V - Điện áo vào tối đa: 30V - Dòng điện đầu ra liên tục: 500mA - Dòng điện đầu vào liên tục: 25mA - Loại IC ULN2803AG | ||
| 3 | IC | 64 | Chiếc | - IC khuếch đại tín hiệu - Nguồn hoạt động 5-24V - Dòng tiêu thụ 6mA - Loại IC AD8065 | ||
| 4 | IC nguồn | 30 | Chiếc | - Điện áp vào tối đa 16V - Điện áp ra 3.3V, dòng ra tối đa 150mA - Loại IC nguồn LP2985-33DBVR | ||
| 5 | IC | 30 | Chiếc | - Nguồn hoạt động 3.6V, 2k Byte Ram - 12-bit ADC - Loại IC STM32L011D3P6 | ||
| 6 | Module thu phát không dây | 28 | Chiếc | - Công suất 100mW - Nguồn hoạt động 5V - Cự ly hoạt động lên đến 3Km - Loại Module thu phát không dây E32 TTL 100mW | ||
| 7 | Sensor | 60 | Túi | - Túi 100 cái/túi - Thu vết laser chuyển đổi thành tín hiệu điện áp - Điện áp hoạt động 2.5 V - Dòng tiêu thụ 1.3mA - Loại Sensor S7610 | ||
| 8 | IC Nguồn | 48 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: từ 3-30V - Điện áp đầu ra: 3.3V - Loại IC Nguồn LM 2596 3.3V | ||
| 9 | IC Nguồn | 48 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: từ 3-30V - Điện áp đầu ra: 5V - Loại IC Nguồn LM 2596 5V | ||
| 10 | Mạch in hai lớp | 96 | dm2 | - Có phủ lắc, có in tên linh kiện, - Mạ bạc, phíp FR4 - Theo thiết kế | ||
| 11 | IC | 8 | Chiếc | - Nguồn 2 V ~ 3.6 V - 32 bit, Ram: 64Kx8 - Loại IC STM32F103 VET6 | ||
| 12 | IC | 8 | Chiếc | - Nguồn hoạt động 2.5V/3.3V, 64 chân - MCU 32-bit - Loại IC STM32F103 RCT6 | ||
| 13 | Module Led Ma trận | 10 | Chiếc | - Kích thước 160x320 cm - Loại LED ngoài trời | ||
| 14 | Đầu phát Laser | 10 | Chiếc | - Công suất tối đa 100mW - Điện áp hoạt động 3.7V | ||
| 15 | Tụ gốm 0.01µF ± 1% | 60 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 0.01µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805 | ||
| 16 | Tụ gốm 0.1µF ± 1% | 10 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 0.1µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805 | ||
| 17 | Tụ gốm 0.022µF ± 1% | 6 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 0.022µF ± 1% - Loại Tụ gốm SMD 0805 | ||
| 18 | Điện trở 10KΩ ± 1% | 40 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 10KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805 | ||
| 19 | Điện trở 33KΩ ± 1% | 12 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 33KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805 | ||
| 20 | Điện trở 100KΩ ± 1% | 12 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 100KΩ ± 1% - Loại Điện trở SMD 0805 | ||
| 21 | Cuộn cảm 100mH | 2 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 100mH - Loại Cuộn cảm SMD | ||
| 22 | Transitor trường | 10 | Chiếc | - 20V 2.3A 3-Pin SOT-23 - Loại Transitor trường LN2302 | ||
| 23 | Diode | 4 | Túi | - Túi 100 cái/túi - Điện áp ngược tối đa: 40V - Dòng thuận tối đa: 3A - Loại Diode SS34 | ||
| 24 | Thạch anh | 2 | Chiếc | - Tần số: 8MHZ - Loại Thạch anh 8MHZ SMD5032 | ||
| 25 | Header 4 chân | 44 | Chiếc | - 4 chân - Loại Header 4PIN 2.54 | ||
| 26 | Pin sạc | 32 | Chiếc | - Dung lượng: 2500mAH - Điện áp: 3.7V – 4.2V - Loại Pin sạc lithium 18650 Panasonic 2500mAH | ||
| 27 | Pin | 10 | Chiếc | - Điện áp: 3V - Loại Pin CR2023 Panasonic | ||
| 28 | Công tắc nguồn bập bênh | 18 | Chiếc | - Dòng hoạt động tối đa: 15 A | ||
| 29 | Led đơn | 72 | Chiếc | - Đường kính Led: 5mm - Kèm chụp led | ||
| 30 | Hộp chứa pin | 8 | Chiếc | - Dây nối nguồn: 2 dây - Kích thước theo thiết kế | ||
| 31 | Nguồn Adater | 4 | Chiếc | - Điện áp đầu ra một chiều: 12-24V | ||
| 32 | Ắc quy | 8 | Chiếc | - Điện áp: 12VDC - Dung lượng: 10000 mAh | ||
| 33 | Vali máy tính trung tâm | 2 | Chiếc | - Chống nước - Kich thước trong từ 17 x 11 x 6 inch | ||
| 34 | Bộ nạp khí nén | 2 | Chiếc | - Áp suất nạp 3kg - Kích thước phi 5mm | ||
| 35 | Đầu van nạp CO2 | 10 | Chiếc | - Đầu van nạp 1 chiều 2.5 mm | ||
| 36 | Van nạp CO2 | 4 | Chiếc | - Van nạp 1 chiều 1.5 mm | ||
| 37 | Thùng chứa bia điện tử, loa, bảng điểm điện tử | 2 | Chiếc | - Chống nước - Loại Pelican 1560 | ||
| 38 | Ổ cắm kéo dài | 4 | Chiếc | - Công suất: 3300w Max 250V/15A - Loại Lioa 50FSSV2.5-2 | ||
| 39 | Bộ tô vít đa năng | 2 | Bộ | - 32 món - Vật liệu thép không gỉ - Loại Bộ tô vít đa năng PSD1P+ | ||
| 40 | Kìm mỏ nhọn | 2 | Chiếc | - Kích thước: 160mm - Cắt dây thép và dây đồng - Loại Kìm mỏ nhọn Fujiya AMR-150S | ||
| 41 | Kìm điện | 2 | Chiếc | - Độ cách điện 1000V - Chế tạo bằng thép CR-V - Loại Kìm điện APT-3601CSL | ||
| 42 | Lạt thít nhựa | 16 | Túi | - Túi 100 cái/túi - 10x500 mm | ||
| 43 | Băng dính điện | 20 | Chiếc | - Chịu điện áp tối đa 500V - Rộng 18mm, dài 10m | ||
| 44 | Tấm mút xốp | 4 | Tấm | - Kích thước 1000x1500x50 mm | ||
| 45 | Bộ nạp ắc quy | 4 | Bộ | - Điện áp nạp: 6V-24V | ||
| 46 | Bộ sạc pin | 6 | Bộ | - Điện áp nạp: 3V-12V | ||
| 47 | Bình chứa khí CO2 | 6 | Bình | - Áp suất hoạt động tối thiểu 120psi | ||
| 48 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Chiếc | - Đo Áp suất hoạt động tối thiểu 120psi | ||
| 49 | Silicon | 20 | Lọ | - Chống lão hóa cao su, chi tiết nhựa - Tái tạo, làm mới các chi tiết nhựa, cao su - Loại lọ 100 ml | ||
| 50 | Sơn tẩm phủ mạch | 14 | Hộp | - Trọng lượng: 300g - Chống oxi hóa mạch điện tử | ||
| 51 | Hợp kim nhôm | 10 | Kg | - Nhôm đặc 70x75mm - Loại Hợp kim nhôm 7050 | ||
| 52 | Gioăng cao su | 60 | Chiếc | - Phi 21, 27, 34 mm (Mỗi loại 20 cái) | ||
| 53 | Nhôm định hình | 38 | Kg | - Hợp kim nhôm 40x40mm - Loại Nhôm định hình A6063 | ||
| 54 | Nhôm hộp | 30 | Kg | - Hợp kim nhôm 25x30mm | ||
| 55 | Công tắc nhấn nhả | 16 | Chiếc | - 0.5A-250VAC, 1A-30VDC (Mỗi loại 8 cái) | ||
| 56 | Thiếc hàn | 4 | Cuộn | - Loại Phi 0.8mm Sn63% Asahi/Lodestar | ||
| 57 | Hạt hút ẩm Silicagel | 2 | Kg | - Loại chỉ thị màu | ||
| 58 | Gen cách điện các loại | 6 | m | - Chất liệu PVC chống cháy - Loại M3, M4, M5 (Mỗi loại 2m) | ||
| 59 | Cầu chì tự phục hồi | 60 | Chiếc | - Dòng 1A, điện áp 6V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi