Gói thầu: Gói 2: 16 danh mục, dụng cụ, vật tư tiêu hao xét nghiệm COVID-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 2: 16 danh mục, dụng cụ, vật tư tiêu hao xét nghiệm COVID-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2021-2022 và nguồn ngân sách nhà nước chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 21:31:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,665,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,200,000 VNĐ ((Mười bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1 tỷ 330 triệu đồng. Trong đó (2 x 665 triệu = 1 tỷ 330 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, vật tư y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn có màng lọc 1250 µL (Hộp/96 cái) | 730 | hộp | - Đầu tip có lọc 1250 μL, chia vạch- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | Đầu côn có màng lọc 1000 µL (Hộp/96 cái) | 625 | hộp | - Đầu tip có lọc 1000 μL, chia vạch- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | Đầu côn có màng lọc 200 µL (Hộp/96 cái) | 313 | hộp | - Đầu tip có lọc 200 μL, chia vạch- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | Đầu côn có màng lọc 100 µL (Hộp/96 cái) | 209 | hộp | - Đầu tip có lọc 100 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa nhiệt dẻo nhiệt độ cao, không có chất phụ gia cellulose- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | Đầu côn có màng lọc 10µL (Hộp/96 cái) | 210 | hộp | - Đầu tip có lọc 10 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa nhiệt dẻo nhiệt độ cao, không có chất phụ gia cellulose- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | Ống ly tâm 2.0ml có chia độ (Gói/500 cái) | 10 | gói | - Chất liệu: nhựa Polypropylen.- Màu sắc: Trong suốt.- Sức chứa 2.0 ml. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | Ống ly tâm 1.5ml có chia độ (Gói/500 cái) | 20 | gói | - Chất liệu: nhựa Polypropylen- Màu sắc: Trong suốt- Sức chứa 1.5 ml | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | Tube 8 strip 0.1ml nắp phẳng (Bộ/120 Strip) | 100 | bộ | - Tube cao 16ml chất liệu làm bằng USP VI Polypropylene | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | Dung dịch sát khuẩn tay (Chai/500ml) | 100 | chai | - Mùi thơm dịu nhẹ, không gây khô da như cồn, không gây nhớt dính, khô ngay lập tức, không gây mẩn ngứa , không gây khó chịu trên da | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 10 | Khẩu trang N95 (Hộp/20 cái) | 2.120 | cái | -Chiều dài dây thun: 290 & 320mm, Mút xốp mũi: 95mm, Chiều dài thanh kẹp mũi: 90mm, hiệu quả lọc 95% với bụi/ hạt vô cơ có kích thước 0.3micromet; -Đạt tiêu chuẩn N95 (tiêu chuẩn NIOSH-42C FR84) | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 11 | 11 Khẩu trang y tế (Hộp/50 cái) | 5.000 | cái | - Khẩu trang được cấu tạo bởi 4 lớp vải không dệt (Non - Women) và tiệt trùng- Chất liệu được làm từ lớp vải tự nhiên với mặt bông mềm mịn, có tính kháng khuẩn cao, không thấm nước và mang lại cảm giác thoáng mát, an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da - Khẩu trang có kích thước chuẩn : 9cm x 17cm. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 12 | 12 Găng tay không bột (Hộp/50 đôi) | 164 | hộp | - Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.- Mức protein và hoá chất trên găng thấp nhất nhằm hạn chế các dị ứng về da đối với người sử dụng.Dùng được cả hai tay | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 13 | 13 Bộ trang phục phòng chống dịch (Bi/1 bộ) | 1.690 | bộ | - Được sản xuất từ chất liệu vải không dệt, nên nó tương đối là mỏng, dễ sử dụng, không gây khó chịu cho người sử dụng- Sản phẩm có khả năng chống tĩnh điện tốt, giúp loại bỏ sự ảnh hưởng của các hạt tĩnh điện gây ra cho các thiết bị điện tử, chống virut với chất liệu sợi đặc biệt giúp loại bỏ lây lan vi khuẩn. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 14 | 14 Que lấy dịch tỵ hầu (Bì/01cái) | 6.620 | cái | - Chất liệu đầu tăm: Nylon/Polyester- Chất liệu que: nhựa ABS- Sản phẩm 100% tiệt trùng | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 15 | 15Môi trường vận chuyển bệnh phẩm (Hộp/20 ống) | 317 | hộp | - Thể tích: 3ml- Thành phần môi trường: BSA, Cipro-HCL, Kanamycine, Sodium Bicarbonate Solution, Dmen/F-12- Bảo quản:2-8oC | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 16 | 16Hộp đựng mẫu tube 1,5ml (Gói/05 Cái) | 150 | cái | - Lưu trữ đầu côn Pipet loại 1,5 ml- Chất liệu nhựa Polypropylene, 100 well- Được tiệt trùng, nhựa tốt chiệu được nhiệt độ cao, có nắp đậy kín. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1 tỷ 330 triệu đồng. Trong đó (2 x 665 triệu = 1 tỷ 330 triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư y tế. | 1 | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng hàng hóa, vật tư y tế | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi