Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Như Thụy huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 18:33:00 đến ngày 2021-08-09 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Phần kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 1,3632 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp III | 12,7056 | m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0653 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, | 0,32 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 10,0901 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,246 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2056 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0578 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7181 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,857 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 15,4701 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,2452 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9855 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3477 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,4359 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 1,0725 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 10,8397 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 7,3805 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9056 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,1476 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,1558 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 1,5024 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 5,5088 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9538 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,2372 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,9521 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,3175 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,8364 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,8179 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 23,8402 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3771 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0718 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,2495 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0644 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2597 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | 0,2304 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | 0,2176 | tấn | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 2,5976 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 13,4258 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | 0,1671 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 3,1989 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 29,3916 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,3939 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 | 1,3939 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 28,1916 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 52,0356 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,8298 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,2859 | m3 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,3664 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3664 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,8752 | 1m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,1109 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc | 83,84 | m | |
| 55 | Máng đón nước các vị trí giao nhau của chóp chữ A | 25,04 | m | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 308,4974 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 511,114 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 93,8975 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | 315,954 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 44,0656 | m2 | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 8,15 | m | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 121,36 | m | |
| 63 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4 | 12,4793 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch KT:500x500mm) | 249,4309 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch 300x300mm chống trơn) | 6,3565 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch 300x600mm) | 20,8341 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | 19,7822 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | 21,5324 | m2 | |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 15,3972 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 15,3972 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 965,0311 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,4974 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện) | 22,68 | m2 | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện) | 1,54 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38m( gồm phụ kiện) | 15,96 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện) | 0,36 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | 6,66 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2922 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,8 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 22,8 | m2 | |
| 81 | Sản xuất lan can bằng Inox | 253,08 | kg | |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | 26,1624 | m2 | |
| 83 | Núm phào INOX D80 - 60mm | 15 | cái | |
| 84 | Núm phào INOX D40mm | 99 | cái | |
| 85 | Ống thoát nước hè + sê nô sảnh | 3 | m | |
| 86 | ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | 33,6 | m | |
| 87 | Keo dán ống nhựa | 5 | tuýp | |
| 88 | Cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 89 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 90 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 91 | Cút nhựa | 4 | cái | |
| C | Rãnh thoát nước+bê tông hè | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp III | 14,5651 | m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0983 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 2,801 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,7838 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,398 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1008 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0743 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6121 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 49 | 1cấu kiện | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 3,429 | m3 | |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 21,1575 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | 7,0525 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0268 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,775 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1654 | tấn | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 5,0204 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 24,395 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,395 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 3,0632 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,062 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,667 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| E | Điện | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều | 6 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 6 | máy | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 320 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 135 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 115 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | 17 | cái | |
| 18 | Tủ điện tổng 350*250*150 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | 5 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm | 27 | hộp | |
| 25 | Đế+ hộp chứa automat phòng | 12 | hộp | |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 35 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 62 | m | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | 3 | cái | |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | 3 | bình | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 7 | cọc | |
| 8 | Đào-đất cấp III | 14 | m3 | |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 10 | Que hàn 4 ly | 6 | kg | |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + xịt rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | 1 | cái | |
| 6 | Móc treo giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 7 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 8 | Hệ thống phao điện tự động (Bao gồm hệ thống dây dẫn áp đóng ngắt) | 1 | bộ | |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm | 0,2714 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | 0,532 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 5,5mm | 0,1365 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê 25x25mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê 40x40x25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu 40>25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khóa chặn D40 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kép | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D40mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co D32mm | 1 | cái | |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 34mm | 0,0637 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 75mm | 0,0222 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 110mm | 0,164 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 75mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 110mm | 6 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 15,518 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,6228 | m3 | |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | 62,5872 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng-đất cấp III | 5,0376 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, | 22,5416 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1936 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 4,9944 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6201 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2452 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8428 | tấn | |
| 11 | Bu long D16x1300 | 80 | cái | |
| 12 | Gia công sản xuất bản mã (KT300x300x15mm) | 20 | cái | |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 20,661 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1204 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,1065 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,524 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 4,6354 | m3 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7871 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,7871 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | 0,7696 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép | 0,7696 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 1,5461 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5461 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 220,4933 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,8728 | 100m2 | |
| 26 | Máng nước | 53,04 | m | |
| 27 | ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | 60,8 | m | |
| 28 | Phểu thu nước D90 | 8 | cái | |
| 29 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 30 | Măng sông D90 | 8 | cái | |
| 31 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 32 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 15,6228 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm cóc đầm đất | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy Hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi