Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782912-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Như Thụy huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210726084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 18:33:00 đến ngày 2021-08-09 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
B Phần kiến trúc + kết cấu
1Đào móng-đất cấp III1,3632100m3
2Đào móng băng-đất cấp III12,7056m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,901,0653100m3
4Ván khuôn móng băng,0,32100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x410,0901m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,246100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2056100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0578tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7181tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,857tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x215,4701m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x21,2452m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9855100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,3477tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,4359tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,1,0725tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x210,8397m3
18Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M507,3805m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9056100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,1476tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,1558tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,1,5024tấn
23Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x25,5088m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,9538100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,2372tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,4443tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,9521tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,3175tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,8364tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,8179tấn
31Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x223,8402m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3771100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0718tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,2495tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x22,0644m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2597100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,0,2304tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,0,2176tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x22,5976m3
40Ván khuôn gỗ sàn mái13,4258100m2
41Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm0,1671100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,3,1989tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x229,3916m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,3939m3
45Xây cột, trụ bằng Gạch không nung đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M751,3939m3
46Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7528,1916m3
47Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7552,0356m3
48Xây tường thẳng bằng Gạch không nung đặc 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,8298m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,2859m3
50Gia công xà gồ thép1,3664tấn
51Lắp dựng xà gồ thép1,3664tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ113,87521m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ2,1109100m2
54Tôn úp nóc83,84m
55Máng đón nước các vị trí giao nhau của chóp chữ A25,04m
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50308,4974m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50511,114m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7593,8975m2
59Trát trần, vữa XM M75315,954m2
60Trát xà dầm, vữa XM M7544,0656m2
61Đắp phào kép, vữa XM M758,15m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75121,36m
63Bê tông lót nền, M150, đá 2x412,4793m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch KT:500x500mm)249,4309m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch 300x300mm chống trơn)6,3565m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch 300x600mm)20,8341m2
67Lát đá bậc cầu thang19,7822m2
68Lát đá bậc tam cấp21,5324m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7515,3972m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …15,3972m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ965,0311m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ308,4974m2
73Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện)22,68m2
74Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện)1,54m2
75Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38m( gồm phụ kiện)15,96m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm( gồm phụ kiện)0,36m2
77Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm6,66m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2922tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,81m2
80Lắp dựng lan can sắt22,8m2
81Sản xuất lan can bằng Inox253,08kg
82Lắp dựng lan can inox26,1624m2
83Núm phào INOX D80 - 60mm15cái
84Núm phào INOX D40mm99cái
85Ống thoát nước hè + sê nô sảnh3m
86ống nhựa PVC thoát nước mái D9033,6m
87Keo dán ống nhựa5tuýp
88Cầu chắn rác4quả
89Phễu thu nước4cái
90Đai giữ ống20cái
91Cút nhựa4cái
C Rãnh thoát nước+bê tông hè
1Đào rãnh thoát nước-đất cấp III14,5651m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0486100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0983100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x22,801m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,7838m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7534,398m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1008100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0743tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6121m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg491cấu kiện
11Bê tông nền, M150, đá 1x23,429m3
D Bể tự hoại
1Đào móng -đất cấp III21,1575m3
2Đắp đất nền móng công trình,7,0525m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0268100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,775m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x21,0005m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1654tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M505,0204m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7524,395m2
9Quét nước xi măng 2 nước24,395m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1003,0632m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0324100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,062tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,667m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg81cấu kiện
E Điện
1Điều hòa treo tường 1 chiều6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường6máy
3Lắp đặt quạt trần6cái
4Móc treo quạt trần6cái
5Lắp đặt đèn thường có chụp10bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm320m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2280m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2135m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2115m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
12Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang2cái
17Lắp đặt ô cắm đôi17cái
18Tủ điện tổng 350*250*1501cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm5hộp
24Lắp đặt đế chôn công tắc ổ cắm27hộp
25Đế+ hộp chứa automat phòng12hộp
F Chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm35m
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm62m
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m3cái
4Gia công kim thu sét, dài 1,5m3cái
5Kẹp nối dây tiếp địa3cái
6Bình sứ trang trí chân kim3bình
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng7cọc
8Đào-đất cấp III14m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,14100m3
10Que hàn 4 ly6kg
G Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
2Lắp đặt gương soi1cái
3Lắp đặt xí bệt + xịt rửa1bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm1cái
6Móc treo giấy vệ sinh1cái
7Máy bơm nước1cái
8Hệ thống phao điện tự động (Bao gồm hệ thống dây dẫn áp đóng ngắt)1bộ
H Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm0,2714100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm0,532100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 5,5mm0,1365100m
4Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm2cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm9cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm3cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm3cái
8Lắp đặt Tê 25x25mm1cái
9Lắp đặt Tê 40x40x251cái
10Lắp đặt côn thu 40>251cái
11Lắp đặt khóa chặn D402cái
12Lắp đặt kép1cái
13Lắp đặt rắc co D40mm1cái
14Lắp đặt rắc co D32mm1cái
I Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 34mm0,0637100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 75mm0,0222100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 110mm0,164100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 34mm5cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 75mm3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 110mm6cái
J HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x415,51810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép15,6228m3
3Đào móng -đất cấp III62,5872m3
4Đào móng băng-đất cấp III5,0376m3
5Đắp đất nền móng công trình,22,5416m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1936100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x44,9944m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,6201100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2452tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8428tấn
11Bu long D16x130080cái
12Gia công sản xuất bản mã (KT300x300x15mm)20cái
13Bê tông móng, M200, đá 1x220,661m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1204100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,1065tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,524tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x24,6354m3
18Gia công cột bằng thép hình0,7871tấn
19Lắp cột thép các loại0,7871tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ,0,7696tấn
21Lắp vì kèo thép0,7696tấn
22Gia công xà gồ thép1,5461tấn
23Lắp dựng xà gồ thép1,5461tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ220,49331m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ3,8728100m2
26Máng nước53,04m
27ống nhựa PVC thoát nước mái D9060,8m
28Phểu thu nước D908cái
29Rọ chắn rác8cái
30Măng sông D908cái
31Cút nhựa D908cái
32Đai giữ ống32cái
33Bê tông nền, M200, đá 2x415,6228m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm cóc đầm đất Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy Hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->