Gói thầu: Gói thầu 02 SX2021 TTĐKH: Cung cấp vật tư phục vụ lắp đặt chống sét van đường dây 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SX2021 TTĐKH: Cung cấp vật tư phục vụ lắp đặt chống sét van đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 22:03:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,461,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van loại có khe hở bên ngoài, lắp đặt ngoài trời | 2 | Bộ | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Mã hiệu (nêu rõ)- Năm sản xuất: 2021- Loại: Chống sét có khe hở bảo vệ sét đánh thẳng vào đường dây 220kV.- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC-60099-8.- Cao độ làm việc (so với mực nước biển): Đến 1000m- Điều kiện lắp đặt: Lắp đặt ngoài trời, chuổi sứ néo.- Chế độ vận hành hệ thống: Trung tính nối đất trực tiếp.- Điện áp hệ thống lớn nhất: 245kV- Mức cách điện cơ bản (BIL): 1050kV- Tần số hệ thống: 50Hz- Điện áp định mức (Ur): 192kV- Dòng điện xả định mức (In): ≥10kA- Dòng điện xả lớn nhất (In): ≥25kA- Dòng ngắn mạch 0,2s (Is): ≥ 63kA- Điện áp dư (Ures): ≤ 525kV- Chiều dài khe hở không khí: 1000mm (tính toán, thí nghiệm lựa chọn khoảng cách cụ thể của nhà sản xuất)- Vật liệu oxit kim loại: ZnO- Vật liệu vỏ: Siliocone- Thời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao- Biên bản thí nghiệm xuất xưởng, CO, CQ: Kèm theo hồ sơ cấp hàng- Biên bản thí nghiệm điển hình (Type test): Kèm theo hồ sơ cấp hàng- Bản vẽ lắp đặt, tài liệu kỹ thuật, Catalogue: Kèm theo HSDT | ||
| 2 | Dây đồng có vỏ bọc cách điện M120 | 17 | mét | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC60227-3 hoặc tương đương- Loại dây: CU/PVC- Tiết diện mặt cắt danh định: 120 mm2- Loại lõi dây dẫn: Lõi đồng 19 sợi- CO, CQ: Kèm theo hồ sơ cấp hàng | ||
| 3 | Dây chống sét TK 70 | 17 | mét | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Tiết diện cáp sử dụng: 70mm2- Lực kéo nhỏ nhất: 75000N- Số sợi tối thiểu: 19 sợi- CO, CQ: Kèm theo hồ sơ cấp hàng | ||
| 4 | Đầu cốt cho dây M120 | 8 | cái | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Loại đầu cốt: Đồng- Tiết diện cáp sử dụng: 120mm2- Chiều dài đoạn ép dây: ≥ 50mm- Lỗ bắt ốc (Φ): 16mm | ||
| 5 | Đầu cốt cho dây TK 70 | 2 | cái | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Loại đầu cốt: Thép mạ kẽm nhúng nóng- Tiết diện cáp sử dụng: 70mm2- Chiều dài đoạn ép dây: ≥ 50mm- Lỗ bắt ốc (Φ): 16mm | ||
| 6 | Bu lông mạ kẽm M16x60 | 8 | Bộ | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Quy cách bulông M16x60: 01 bulông + 01 đai ốc + 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng- Tiêu chuẩn mạ kẽm: 18TCN04-92 hoặc tương đương- Cấp độ bền: ≥5.6 | ||
| 7 | Giá đỡ chống sét van | 2 | Bộ | - Nước sản xuất/ Nhà sản xuất (nêu rõ)- Vật liệu chế tạo: Thép mạ kẽm nhúng nóng- Bulông, đai ốc, vòng đệm vênh, vòng đệm phẳng: Thép mạ kẽm nhúng nóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi