Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình xây mói, nâng cấp doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Trường, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình xây mói, nâng cấp doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Trường, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 22:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,434,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V= 9,4 tỷX=18,8 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp nhà ở CB, CS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 255,408 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,9613 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,3166 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,5237 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 9 | Hút bể phốt cũ (trọn gói theo khối lượng m3) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | m3 |
| 10 | Lấp bể phốt cũ bằng cát san lấp (trọn gói) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bể |
| 11 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 359,1662 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 53,5156 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,3892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34,0934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6892 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,1109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2144 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0096 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3905 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8286 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,5353 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0704 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,458 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34,6146 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30,916 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 85,8464 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,7528 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,824 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1056 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4805 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0097 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0412 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1474 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ M 75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,6665 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Granite màu nâu đỏ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,2062 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Granite màu nâu đỏ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,894 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,7114 | m2 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,7387 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8529 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,131 | m3 |
| 50 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 291,3097 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | công |
| 52 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | công |
| 53 | Tháo tay vịn lan can cầu thang | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | công |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 109,5737 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 347,36 | m |
| 56 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,982 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 332,0716 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ xà gồ sắt thép chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2288 | tấn |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60,954 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,5189 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,4171 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 233,7465 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường phía ngoài nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 594,115 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường phía trong nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 889,824 | m2 |
| 68 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,612 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 507,388 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,6146 | m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,3405 | 100m3 |
| 72 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20,5132 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,437 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7186 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,9392 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4378 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường với cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0803 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 47,8486 | m3 |
| 79 | Bê tông giằng tăng cường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,7348 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,8208 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4304 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,9964 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,8032 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 70,0087 | m3 |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,9031 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,7329 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,117 | m3 |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1504 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4663 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2075 | tấn |
| 91 | Bê tông giằng thu hồi mái nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,861 | m3 |
| 92 | Ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,079 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4133 | tấn |
| 95 | Quét dung dịch CCT-11A chống thấm sàn nhà vị trí đổ sàn vệ sinh mới hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 54,6483 | m2 |
| 96 | Bê tông sàn khu vệ sinh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,4464 | m3 |
| 97 | Ván khuôn sàn khu vệ sinh | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn khu vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2742 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn khu vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1582 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 119,6965 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 53,1435 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35,2398 | m3 |
| 103 | Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cột | Theo HSTK và chương V của HSMT | 38 | cái |
| 104 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,8783 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3833 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0801 | tấn |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8856 | m3 |
| 109 | Nắp inox lên mái bằng tấm inox phẳng kt : 860*860 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 111 | Gia công thang sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8164 | 1m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 122,13 | m2 |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,45 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,84 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 44,415 | m2 |
| 117 | Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22,356 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 491 | kg |
| 119 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 818,1444 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,2695 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24,4485 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 64,554 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 76,5921 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 452,91 | m2 |
| 125 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng lớp vải địa khò bằng lửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 110,1061 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 989,5826 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 376,805 | m2 |
| 128 | Trát lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 59,5408 | m2 |
| 129 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,15 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.467,693 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.870,866 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 382,08 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 690,31 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3.163,888 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 77,8864 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 77,8864 | m2 |
| 137 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 76,5921 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36,408 | m2 |
| 139 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK và chương V của HSMT | 47,224 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 99,68 | m |
| 141 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 58,64 | m |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 295,04 | m |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 148,12 | m |
| 144 | Tạo chỉ âm tường KT10x20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,8 | m |
| 145 | Mua, lắp dựng vách + mặt quốc huy đường kính D80cm, bằng chất liệu đồng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 38,1118 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,934 | 100m2 |
| 148 | Gia công xà gồ thép + cầu phong + li tô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,6107 | tấn |
| 149 | Gia thép liên kết mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0814 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + li tô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,6921 | tấn |
| 151 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long hoặc tương đương) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,0079 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh TT điện dày 1.5mm, KT: 400x600x300 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ATS dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | 1 tủ |
| 154 | MCB-3P-200A/30KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 155 | MCB-3P-150A/30KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | MCB-3P-75A/22KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch Vol Kế/ chuyển mạch Vol | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 160 | Đèn báo pha | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 161 | Cầu trì 2A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Thanh cái đồng 25x3mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 45 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 hoặ tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 100 | m |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,76 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,76 | m3 |
| 171 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | m |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 55 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 79 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 111 | cái |
| 181 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 183 | hộp |
| 182 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Theo HSTK và chương V của HSMT | 28 | cái |
| 186 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.520 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 486 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 320 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 126 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 130 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 160 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 64 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 70 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.717 | m |
| 196 | Khớp nối nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 582 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 130 | m |
| 198 | Khớp nối nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | m |
| 200 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ĐH dày 1.5mm, KT: 300x200x120 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 108 | m |
| 207 | Khớp nối nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | máy |
| 209 | Giá treo dàn nóng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 210 | Ống đồng ∅6,4mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 211 | Ống đồng ∅12.7mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 212 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 213 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 216 | Băng cuốn bảo ôn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | kg |
| 217 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 218 | Ô xy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | chai |
| 219 | Que hàn bạc | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | kg |
| 220 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,6 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 222 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | m |
| 224 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | m |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50 | m |
| 226 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 80 | m |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,0083 | 1m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 229 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 130 | cái |
| 230 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 231 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy KT500x500x180: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 232 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 233 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 234 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 237 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnh | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 239 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (sen tắm nóng - lạnh) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 242 | Lắp đặt kệ gương (H-412V kính) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 243 | Giá đượng cốc H-413V - inox hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 244 | Kệ xà phòng H-544V - inox hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 247 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 62 | bộ |
| 248 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 249 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn nằm ngang, loại bồn Tân Á đại Thành) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | bể |
| 251 | Móc treo quần, áo inox 304 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 252 | Giá treo khăn inox Inax KF-515VW hoặc tương dương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 253 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (bình nước nóng ROSSI) hoặc tương đuong | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4 | 100m |
| 255 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40 | cái |
| 261 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 264 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 265 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 266 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,34 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,4 | 100m |
| 270 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅40mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 272 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | cái |
| 274 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 120 | cái |
| 275 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 160 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 120 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14 | cái |
| 282 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 283 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 288 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22 | cái |
| 289 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 290 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 291 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 292 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 293 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25 | cái |
| 294 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 295 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 296 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 297 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 42 | cái |
| 298 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 299 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 42 | cái |
| 300 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21 | cái |
| 301 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,45 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 304 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 305 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 306 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 307 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 308 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 135 | cái |
| 309 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| B | Xây mới nhà ăn, nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 208,9343 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 70,3988 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,0512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34,1803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6894 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4899 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,5715 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2618 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,7662 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5335 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0817 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4634 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3433 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3047 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40,5827 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,016 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,1235 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,3226 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2592 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0403 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,016 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,0271 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Granite màu nâu đỏ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,149 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Granite màu nâu đỏ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,768 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 32,436 | m2 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4196 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,3153 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16,4825 | m3 |
| 37 | Lót ni lông chống mất nước xi măng (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 164,8248 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - u.PVC D110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - u.PVC D110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,7909 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9497 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6744 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4906 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường với cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0488 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng,, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,9686 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0133 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4715 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,1012 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8764 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,1706 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,4438 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,2856 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,0816 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4229 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0978 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2498 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi mái nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,3315 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0555 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2909 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 69,896 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,6378 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,5388 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8631 | m3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0424 | tấn |
| 68 | Nắp inox lên mái bằng tấm inox phẳng kt : 860*860 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cột | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | cái |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,99 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17,82 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,43 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 165,46 | kg |
| 76 | Gia công, lắp dựng vách ngăn di động bằng khung inox bọc tấm MDF phủ màu trắng D12mm (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,166 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn đá inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,86 | kg |
| 78 | Gia công, lắp đặt mặt bàn đá Granite màu đen (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,09 | m |
| 79 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 168,8728 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,606 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,475 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,0478 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 179,7011 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,762 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Granite màu đen) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,2865 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 183,9252 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 94,5875 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 278,5127 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 151,5748 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 75,57 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 244,38 | m2 |
| 92 | Trát lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,0948 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 498,6196 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 31,3434 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 31,3434 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 86,39 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 272,41 | m |
| 98 | Tạo chỉ âm tường KT10x20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,12 | m |
| 99 | Tạo chỉ âm tường KT20x70 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,48 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,646 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,7353 | 100m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép + cầu phong + li tô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,5963 | tấn |
| 103 | Gia thép liên kết mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0661 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + li tô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,6625 | tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,1456 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 4 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22 | cái |
| 115 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 39 | hộp |
| 116 | MCB-3P-75A/22KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 110 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 298 | m |
| 131 | Khớp nối nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 133 | Khớp nối nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 134 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | m |
| 136 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ĐH dày 1.5mm, KT: 300x200x120 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50 | m |
| 143 | Khớp nối nhựa D25 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | máy |
| 145 | Giá treo dàn nóng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Ống đồng ∅6,4mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 147 | Ống đồng ∅12.7mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 152 | Băng cuốn bảo ôn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | kg |
| 153 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 154 | Ô xy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | chai |
| 155 | Que hàn bạc | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | kg |
| 156 | Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp ( gồm quạt, toa khói ,.. ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,28 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | m |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,0144 | 1m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 166 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 80 | cái |
| 167 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 168 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 169 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 170 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 174 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnh | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa Inox + vòi rửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt kệ gương (H-412V kính) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 180 | Giá đượng cốc H-413V - inox | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 181 | Kệ xà phòng H-544V - inox | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 184 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang, loại bồn Tân Á đại Thành) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 198 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 199 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 200 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,34 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 217 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 220 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 229 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 231 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| C | Xây mới nhà trực ban, tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36,1648 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,52 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,7837 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3353 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1935 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7562 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,7187 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,7767 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0524 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5852 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,1085 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,9839 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,6532 | m2 |
| 18 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,9839 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0201 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2134 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - u.PVC D110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - u.PVC D110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1208 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,8157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0782 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2131 | tấn |
| 33 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,5682 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2451 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2261 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,273 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9482 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5728 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt ống thép vị trí ống thoát nước mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 42 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,7122 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0078 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0207 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2102 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0242 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,047 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5905 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,1664 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,7331 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4042 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,7495 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt giáp dầm, cột | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,64 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 99,423 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 122,8615 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,72 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 39,0232 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,864 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 68,6037 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,3594 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,48 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 90,52 | m |
| 66 | Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 31,3632 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,5232 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 43,1606 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,76 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,04 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,294 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,235 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,7792 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7138 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7138 | tấn |
| 76 | Bu lông M12x30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6442 | 100m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1526 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,5 | 1m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 239,4318 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 99,423 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,64 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,61 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 87 | Hít cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt nắp lỗ lên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Thang nhôm lên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 90 | Biển tên công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Biển tên phòng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái\ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 95 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 130 | m |
| 107 | Khớp nối nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Chóp thông hơi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Si phông D75 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác d80 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (Tân Á Đại Thành) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅42mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅75mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅75mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅42mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-42mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅75-34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| D | Xây mới kho vũ khí | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,3094 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 33,3 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,8031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16,9405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2615 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2205 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3478 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,6061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0389 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0993 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,077 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0116 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2978 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7176 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,4006 | m3 |
| 22 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 73,228 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0715 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3766 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0519 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1317 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3251 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,1405 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3796 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1739 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8221 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,1588 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7159 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6578 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7697 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0722 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0248 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | cái |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20,3349 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3439 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông tại vị trí giáp cột, dầm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,832 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 139,2938 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 202,2564 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,024 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 37,96 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 71,59 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18,7998 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 324,8304 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 139,2938 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,94 | m |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,068 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,068 | tấn |
| 58 | Bu lông M12 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 64 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3448 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3448 | tấn |
| 61 | Bu lông M12x30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 76 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 41,6165 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0935 | 100m2 |
| 64 | Tôn góc K300 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,5 | m |
| 65 | Úp nóc K400 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,44 | m |
| 66 | Ke chống bão | Theo HSTK và chương V của HSMT | 134 | cái |
| 67 | Lát gạch đất nung - gạch gốm đỏ KT40x40cm, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 84,7792 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1663 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8739 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8739 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,6664 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 65,83 | 1m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng lưới chống côn trùng bằng inox | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,96 | m2 |
| 74 | Khóa cửa + then cài | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Chốt cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa đi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 77 | Bản lề cửa sổ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Vách nhôm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | m2 |
| 79 | Tên biển nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Biển tên phòng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0373 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7641 | 100m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,7584 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,057 | m3 |
| 86 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3084 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2245 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,6236 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,312 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9604 | m2 |
| 91 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,312 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3955 | m3 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,716 | 1m3 |
| 100 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,324 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0852 | tấn |
| 104 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,105 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,687 | m3 |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2302 | tấn |
| 107 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,23 | tấn |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 66 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 32 | m |
| 111 | Chân đỡ thép D8, chiều dài 200mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 48 | cái |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 75 | m |
| 114 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | m |
| 115 | Sứ cách điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | quả |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13 | m |
| 118 | Bu lông M10, L=100 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 119 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 121 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 125 | Câu liêm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 126 | Chăn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 32 | cái |
| 130 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 32 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| E | Xây mới kho tổng hợp, nhà xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,7894 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50,75 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,1155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3455 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2711 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4731 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7623 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3116 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1081 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,2071 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,3435 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4459 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5129 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền trong nhà , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,8574 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22,2861 | m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 148,5738 | m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,875 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5227 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0696 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5274 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,9059 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3471 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1519 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,0609 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6081 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3147 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,5257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1069 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0723 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5821 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0079 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0467 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 35,2282 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0531 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5767 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5767 | tấn |
| 47 | Sơn vì kèo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,466 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0632 | tấn |
| 49 | Tăng đơ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8394 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,8394 | tấn |
| 52 | Bu lông liên kết M12x30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 168 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn AUSTNAM dày 0.45mm) hoặc tườn đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,7036 | 100m2 |
| 54 | Úp nóc K400 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36,92 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 158,688 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 241,003 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,336 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 68,1124 | m2 |
| 60 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,33 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 355,4514 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 158,688 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 77,06 | m |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 31,8536 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép ống, bịt tôn phía dưới | Theo HSTK và chương V của HSMT | 26,364 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 33,21 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 59,574 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 102,8226 | 1m2 |
| 69 | Gia công cửa lưới thép. | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,619 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,109 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,3154 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA Schneider | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 54 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 84 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 85 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,48 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,8039 | 1m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo HSTK và chương V của HSMT | 63 | cái |
| 95 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 96 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,025 | 100m |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 36,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 204,9012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7701 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 55,5998 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 85,9407 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 44,0718 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4407 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,4154 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50,4458 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2076 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17,242 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 31,7366 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtg - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24,0311 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2403 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4898 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 19,44 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0312 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,9159 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,6732 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3859 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 115,5283 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,7276 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ một số hạng mục nhỏ lẻ khác | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | lần |
| G | Phần LĐ bình nóng lạnh nhà chỉ huy 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (bình nước nóng ROSSI) hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | bộ |
| H | Cổng phụ, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK và chương V của HSMT | 46,5852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,1507 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5374 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,21 | tấn |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6008 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,6979 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,5082 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14,7354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4871 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1778 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5882 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,3583 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20,3921 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,9788 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,3224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà giằng tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3653 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0469 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2168 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,0094 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 528,4968 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 108,086 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt lan thép hộp KT30x30x2.0 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 260,25 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 636,5828 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 93,18 | m |
| 27 | Đắp vữa nổi chân cột trang trí | Theo HSTK và chương V của HSMT | 110 | cái |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,1826 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,7862 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà giằng tường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0716 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6633 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 120,3839 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 28,0364 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt lan thép hộp KT30x30x2.0 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 93,69 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 148,4203 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50,08 | m |
| 42 | Đào móng Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,579 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0063 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0536 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0454 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0115 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3598 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6653 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0139 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0379 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2807 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,2193 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12 | m2 |
| 60 | SX lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20,8 | 1m2 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| I | Hạ tầng kỹ thuật sân, đường BT, RTN, cột cờ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 113,5059 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17,6064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,6971 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 205,83 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 88,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,0013 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5122 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,9275 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 213 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,378 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D160 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,4826 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9,1832 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,48 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0807 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0082 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 165 | cái |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,2654 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến noi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,6 | 100 m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK và chương V của HSMT | 151,487 | m3 |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 16,943 | 100m2 |
| 30 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7574 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,7574 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 75,74 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,0166 | 100m3 |
| 34 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.694,3 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 216,41 | m3 |
| 36 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 45 | 10m |
| 37 | Đánh bóng nền sân + đường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.694,3 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,256 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,552 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,04 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT400x400mm, XM PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,04 | m2 |
| 42 | Cột cờ inox | Theo HSTK và chương V của HSMT | 22,45 | kg |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0183 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,0408 | tấn |
| 45 | Bu lông M16x250 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| J | Thiết bị doanh cụ | |||
| 1 | Điều hòa phòng hội trường nhà cán bộ chiến sỹ Panasonic CS-PU18WKH-8M 18.000BTU 1 chiều invester hoặc tương đương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa nhà ăn CU/CS-WPU12WKH-8M 12.000BTU 1 Chiều Inverter | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bếp điện B60-K18 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V= 9,4 tỷX=18,8 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | >=70KG | 2 |
| 5 | Đầm dùi | >=1,5KW | 5 |
| 6 | Máy trộn | >=BT 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | > =80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | >=2.5KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 10 | Vận thăng | >= 0,5T | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ, thủy bình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi