Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình xây mói, nâng cấp doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Trường, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787156-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình xây mói, nâng cấp doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Xuân Trường, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210771114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 22:04:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,434,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V= 9,4 tỷX=18,8 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nhà ở CB, CS
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT5,26m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT255,408m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT25,9613m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT1,3166m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,0167100m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK và chương V của HSMT5,5237m2
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,5125100m3
8Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,0167100m3
9Hút bể phốt cũ (trọn gói theo khối lượng m3)Theo HSTK và chương V của HSMT5m3
10Lấp bể phốt cũ bằng cát san lấp (trọn gói)Theo HSTK và chương V của HSMT3bể
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT359,16621m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT53,5156100m
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT12,3892m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,2429100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT34,0934m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,6892100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,1109tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,4371tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,2144tấn
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,0096m3
21Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,3905100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0422tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,8286tấn
24Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,5353m3
25Ván khuôn giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,5136100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0704tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,458tấn
28Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT34,6146m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT30,916m2
30Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT85,8464m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT9,7528m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT1,824m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,0739100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK và chương V của HSMT0,1056tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
37Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,4805m3
38Ván khuôn giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0437100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0097tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0412tấn
41Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,1474m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ M 75 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,6665m3
43Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Granite màu nâu đỏ)Theo HSTK và chương V của HSMT29,2062m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Granite màu nâu đỏ)Theo HSTK và chương V của HSMT12,894m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT29,7114m2
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT2,7387100m3
47Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,8529100m3
48Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,125100m3
49Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT29,131m3
50Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT291,3097m2
51Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK và chương V của HSMT10công
52Tháo dỡ sen hoa cửaTheo HSTK và chương V của HSMT5công
53Tháo tay vịn lan can cầu thangTheo HSTK và chương V của HSMT5công
54Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT109,5737m2
55Tháo dỡ khuôn cửa képTheo HSTK và chương V của HSMT347,36m
56Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK và chương V của HSMT4,982m2
57Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK và chương V của HSMT7bộ
58Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK và chương V của HSMT7bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK và chương V của HSMT7bộ
60Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT332,0716m2
61Tháo dỡ xà gồ sắt thép chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,2288tấn
62Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT60,954m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT12,5189m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT23,4171m3
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT233,7465m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường phía ngoài nhàTheo HSTK và chương V của HSMT594,115m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường phía trong nhàTheo HSTK và chương V của HSMT889,824m2
68Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK và chương V của HSMT23,612m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và chương V của HSMT507,388m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK và chương V của HSMT18,6146m2
71Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT1,3405100m3
72Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT20,5132m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT3,437100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,7186tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT2,9392tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,4378tấn
77Lắp dựng cốt thép liên kết tường với cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0803tấn
78Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT47,8486m3
79Bê tông giằng tăng cường, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,7348m3
80Ván khuôn xà dầmTheo HSTK và chương V của HSMT3,8208100m2
81Ván khuôn giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,4304100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,9964tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT8,8032tấn
84Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT70,0087m3
85Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và chương V của HSMT6,9031100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT9,7329tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT14,117m3
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan canTheo HSTK và chương V của HSMT2,1504100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,4663tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,2075tấn
91Bê tông giằng thu hồi mái nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,861m3
92Ván khuôn giằng thu hồi máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,351100m2
93Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,079tấn
94Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,4133tấn
95Quét dung dịch CCT-11A chống thấm sàn nhà vị trí đổ sàn vệ sinh mới hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT54,6483m2
96Bê tông sàn khu vệ sinh bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,4464m3
97Ván khuôn sàn khu vệ sinhTheo HSTK và chương V của HSMT0,1963100m2
98Lắp dựng cốt thép sàn khu vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2742tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn khu vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1582tấn
100Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT119,6965m3
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT53,1435m3
102Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT35,2398m3
103Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cộtTheo HSTK và chương V của HSMT38cái
104Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,8783m3
105Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK và chương V của HSMT0,2315100m2
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3833tấn
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0801tấn
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,8856m3
109Nắp inox lên mái bằng tấm inox phẳng kt : 860*860Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
110Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khaiTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
111Gia công thang sắtTheo HSTK và chương V của HSMT0,032tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT0,81641m2
113Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT122,13m2
114Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT9,45m2
115Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT51,84m2
116Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT44,415m2
117Ô thoáng cửa đi, cửa sổ, vách kính, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT22,356m2
118Sản xuất, lắp dựng sen hoa inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT491kg
119Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT818,1444m2
120Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT11,2695m2
121Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT24,4485m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT64,554m2
123Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT76,5921m2
124Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT452,91m2
125Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng lớp vải địa khò bằng lửaTheo HSTK và chương V của HSMT110,1061m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT989,5826m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT376,805m2
128Trát lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, lan can, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT59,5408m2
129Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT23,15m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT1.467,693m2
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1.870,866m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT382,08m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT690,31m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT3.163,888m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT77,8864m2
136Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT77,8864m2
137Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT76,5921m2
138Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT36,408m2
139Láng granitô cầu thangTheo HSTK và chương V của HSMT47,224m2
140Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT99,68m
141Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo HSTK và chương V của HSMT58,64m
142Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT295,04m
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT148,12m
144Tạo chỉ âm tường KT10x20Theo HSTK và chương V của HSMT27,8m
145Mua, lắp dựng vách + mặt quốc huy đường kính D80cm, bằng chất liệu đồngTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT38,1118100m2
147Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT8,934100m2
148Gia công xà gồ thép + cầu phong + li tôTheo HSTK và chương V của HSMT4,6107tấn
149Gia thép liên kết máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,0814tấn
150Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + li tôTheo HSTK và chương V của HSMT4,6921tấn
151Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long hoặc tương đương)Theo HSTK và chương V của HSMT4,0079100m2
152Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh TT điện dày 1.5mm, KT: 400x600x300Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
153Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ATS dày 1.5mm, KT: 400x300x180Theo HSTK và chương V của HSMT51 tủ
154MCB-3P-200A/30KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
155MCB-3P-150A/30KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
156MCB-3P-75A/22KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
157Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
158Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
159Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch Vol Kế/ chuyển mạch VolTheo HSTK và chương V của HSMT11 bộ
160Đèn báo phaTheo HSTK và chương V của HSMT3bộ
161Cầu trì 2ATheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
162Thanh cái đồng 25x3mmTheo HSTK và chương V của HSMT3m
163Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
164Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT25m
166Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT45m
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 hoặ tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT100m
168Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50Theo HSTK và chương V của HSMT100m
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT2,761m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK và chương V của HSMT2,76m3
171Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đấtTheo HSTK và chương V của HSMT6m
172Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 mTheo HSTK và chương V của HSMT3cọc
173Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Theo HSTK và chương V của HSMT55bộ
174Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo HSTK và chương V của HSMT79bộ
175Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30wTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
176Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT9cái
177Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT21cái
178Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT24cái
179Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT18cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT111cái
181Lắp đế âm tường chống cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT183hộp
182Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
183Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT24cái
184Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT23cái
185Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NTheo HSTK và chương V của HSMT28cái
186Móc treo quạt trầnTheo HSTK và chương V của HSMT28cái
187Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT1.520m
188Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT486m
189Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT320m
190Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo HSTK và chương V của HSMT126m
191Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo HSTK và chương V của HSMT130m
192Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT160m
193Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT64m
194Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT70hộp
195Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT1.717m
196Khớp nối nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT582cái
197Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT130m
198Khớp nối nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT34cái
199Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT60m
200Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT60m
201Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
202Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo HSTK và chương V của HSMT15m
203Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
204Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
205Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ĐH dày 1.5mm, KT: 300x200x120Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
206Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT108m
207Khớp nối nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT36cái
208Lắp đặt máy điều hoàTheo HSTK và chương V của HSMT4máy
209Giá treo dàn nóngTheo HSTK và chương V của HSMT4bộ
210Ống đồng ∅6,4mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
211Ống đồng ∅12.7mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
212Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
213Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
214Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,32100m
215Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,32100m
216Băng cuốn bảo ônTheo HSTK và chương V của HSMT3kg
217Giá đỡ đường ống nước ngưngTheo HSTK và chương V của HSMT25bộ
218Ô xyTheo HSTK và chương V của HSMT3chai
219Que hàn bạcTheo HSTK và chương V của HSMT3kg
220Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT12,61m3
221Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,126100m3
222Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo HSTK và chương V của HSMT7cọc
223Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo HSTK và chương V của HSMT35m
224Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và chương V của HSMT20m
225Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK và chương V của HSMT50m
226Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT80m
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT5,00831m2
228Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
229Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo HSTK và chương V của HSMT130cái
230Mối nối kiểm traTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
231Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy KT500x500x180:Theo HSTK và chương V của HSMT6cái
232Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT6cái
233Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT12cái
234Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT6cái
235Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21bộ
236Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậuTheo HSTK và chương V của HSMT21bộ
237Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
238Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnhTheo HSTK và chương V của HSMT21bộ
239Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (sen tắm nóng - lạnh)Theo HSTK và chương V của HSMT20bộ
240Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
241Lắp đặt gương soiTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
242Lắp đặt kệ gương (H-412V kính) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
243Giá đượng cốc H-413V - inox hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
244Kệ xà phòng H-544V - inox hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
245Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT21bộ
246Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo HSTK và chương V của HSMT21cái
247Dây nối nhựa mềm fi 20Theo HSTK và chương V của HSMT62bộ
248Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
249Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo HSTK và chương V của HSMT21cái
250Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn nằm ngang, loại bồn Tân Á đại Thành) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT4bể
251Móc treo quần, áo inox 304Theo HSTK và chương V của HSMT21cái
252Giá treo khăn inox Inax KF-515VW hoặc tương dươngTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
253Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (bình nước nóng ROSSI) hoặc tương đuongTheo HSTK và chương V của HSMT21bộ
254Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,4100m
255Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
256Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
257Lắp đặt van phao điện tự độngTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
258Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
259Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT30cái
260Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT40cái
261Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
262Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
263Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,08100m
264Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
265Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40mTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
266Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
267Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,34100m
268Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,8100m
269Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT3,4100m
270Lắp đặt van chặn ren trong ∅40mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
271Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
272Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
273Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT20cái
274Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT120cái
275Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT160cái
276Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
277Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
278Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT120cái
279Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
280Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmTheo HSTK và chương V của HSMT20cái
281Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT14cái
282Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT30cái
283Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
284Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT2,5100m
285Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,6100m
286Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,1100m
287Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,15100m
288Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT22cái
289Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
290Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
291Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
292Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
293Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT25cái
294Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
295Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
296Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
297Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT42cái
298Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
299Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo HSTK và chương V của HSMT42cái
300Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-34mmTheo HSTK và chương V của HSMT21cái
301Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
302Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,45100m
303Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,04100m
304Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
305Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
306Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT24cái
307Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
308Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo HSTK và chương V của HSMT135cái
309Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo HSTK và chương V của HSMT12cái
B Xây mới nhà ăn, nhà bếp
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT208,93431m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT70,3988100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT12,0512m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,1686100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT34,1803m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,6894100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,4899tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,5715tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,2618tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,7662m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,5335100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0817tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,4634tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3433tấn
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,456m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,2107100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,048tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,3047tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT40,5827m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT11,016m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,1235m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,3226m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,2592m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,0149100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK và chương V của HSMT0,0403tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
28Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,016m3
29Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,0271m3
30Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Granite màu nâu đỏ)Theo HSTK và chương V của HSMT14,149m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Granite màu nâu đỏ)Theo HSTK và chương V của HSMT5,768m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT32,436m2
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT1,4196100m3
34Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,6697100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT1,3153100m3
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT16,4825m3
37Lót ni lông chống mất nước xi măng (nhân công 3,5/7)Theo HSTK và chương V của HSMT164,8248m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - u.PVC D110Theo HSTK và chương V của HSMT0,05100m
39Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - u.PVC D110Theo HSTK và chương V của HSMT8cái
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,7909m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,9497100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2075tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,6744tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,4906tấn
45Lắp dựng cốt thép liên kết tường với cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0488tấn
46Bê tông xà dầm, giằng,, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT13,9686m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT1,0133100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,4715tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,1012tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,8764tấn
51Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT25,1706m3
52Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và chương V của HSMT2,4438100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT2,2856tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,0816m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan canTheo HSTK và chương V của HSMT0,4229100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0978tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô , ô văng, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2498tấn
58Bê tông giằng thu hồi mái nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,3315m3
59Ván khuôn giằng thu hồi máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,2468100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0555tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2909tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT69,896m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,6378m3
64Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT9,5388m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,8631m3
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và chương V của HSMT0,0974100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0424tấn
68Nắp inox lên mái bằng tấm inox phẳng kt : 860*860Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
69Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khaiTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
70Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cộtTheo HSTK và chương V của HSMT20cái
71Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT9,99m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT10,8m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT17,82m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm hệ Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT11,43m2
75Sản xuất, lắp dựng sen hoa inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT165,46kg
76Gia công, lắp dựng vách ngăn di động bằng khung inox bọc tấm MDF phủ màu trắng D12mm (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT23,166m2
77Sản xuất, lắp dựng khung bàn đá inox 304 (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT13,86kg
78Gia công, lắp đặt mặt bàn đá Granite màu đen (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT3,09m
79Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT168,8728m2
80Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,606m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT2,475m2
82Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,0478m2
83Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT179,7011m2
84Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,762m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Granite màu đen)Theo HSTK và chương V của HSMT9,2865m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT183,9252m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT94,5875m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT278,5127m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT151,5748m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT75,57m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT244,38m2
92Trát lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, lan can, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT27,0948m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT498,6196m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT31,3434m2
95Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT31,3434m2
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT86,39m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT272,41m
98Tạo chỉ âm tường KT10x20Theo HSTK và chương V của HSMT18,12m
99Tạo chỉ âm tường KT20x70Theo HSTK và chương V của HSMT25,48m
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT2,646100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,7353100m2
102Gia công xà gồ thép + cầu phong + li tôTheo HSTK và chương V của HSMT2,5963tấn
103Gia thép liên kết máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,0661tấn
104Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + li tôTheo HSTK và chương V của HSMT2,6625tấn
105Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long)Theo HSTK và chương V của HSMT2,1456100m2
106Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Theo HSTK và chương V của HSMT23bộ
108Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo HSTK và chương V của HSMT9bộ
109Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT3cái
110Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT5cái
112Lắp đặt công tắc 4 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT22cái
115Lắp đế âm tường chống cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT39hộp
116MCB-3P-75A/22KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
117Lắp đặt Aptomat MCB-3P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
119Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
120Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
121Móc treo quạt trầnTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
122Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT250m
123Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT110m
124Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
125Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo HSTK và chương V của HSMT35m
126Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10Theo HSTK và chương V của HSMT15m
127Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT20m
128Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT6m
129Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT12hộp
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT298m
131Khớp nối nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT50cái
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT15m
133Khớp nối nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT5cái
134Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT24m
136Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT24m
137Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
138Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6Theo HSTK và chương V của HSMT15m
139Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A/10KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
140Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
141Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện T.ĐH dày 1.5mm, KT: 300x200x120Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT50m
143Khớp nối nhựa D25Theo HSTK và chương V của HSMT17cái
144Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tườngTheo HSTK và chương V của HSMT2máy
145Giá treo dàn nóngTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
146Ống đồng ∅6,4mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
147Ống đồng ∅12.7mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,12100m
148Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,12100m
149Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,16100m
151Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,16100m
152Băng cuốn bảo ônTheo HSTK và chương V của HSMT2kg
153Giá đỡ đường ống nước ngưngTheo HSTK và chương V của HSMT14bộ
154Ô xyTheo HSTK và chương V của HSMT1chai
155Que hàn bạcTheo HSTK và chương V của HSMT2kg
156Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp ( gồm quạt, toa khói ,.. )Theo HSTK và chương V của HSMT1bộ
157Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT8,281m3
158Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,0828100m3
159Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo HSTK và chương V của HSMT3cọc
160Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo HSTK và chương V của HSMT23m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và chương V của HSMT15m
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK và chương V của HSMT20m
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT60m
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT3,01441m2
165Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
166Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo HSTK và chương V của HSMT80cái
167Mối nối kiểm traTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
168Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
169Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
170Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
171Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
172Lắp đặt chậu xí bệt InaxTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và chương V của HSMT5bộ
174Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Theo HSTK và chương V của HSMT5cái
175Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnhTheo HSTK và chương V của HSMT5bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
177Lắp đặt chậu rửa Inox + vòi rửaTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
178Lắp đặt gương soiTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
179Lắp đặt kệ gương (H-412V kính)Theo HSTK và chương V của HSMT5cái
180Giá đượng cốc H-413V - inoxTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
181Kệ xà phòng H-544V - inoxTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
182Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
183Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
184Dây nối nhựa mềm fi 20Theo HSTK và chương V của HSMT7bộ
185Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
186Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
187Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang, loại bồn Tân Á đại Thành)Theo HSTK và chương V của HSMT1bể
188Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,4100m
189Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
190Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
191Lắp đặt van phao điện tự độngTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
192Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
193Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT12cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
195Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
196Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
197Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,02100m
198Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
199Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40mTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
200Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
201Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,08100m
202Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,34100m
203Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
204Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
205Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
206Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT30cái
207Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
208Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
209Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
210Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
211Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
213Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
214Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,04100m
216Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,04100m
217Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
218Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
219Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
220Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
221Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
222Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
223Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
224Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
225Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅60-34mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
226Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
227Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,24100m
228Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,03100m
229Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
230Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
231Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
232Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
233Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
C Xây mới nhà trực ban, tiếp dân
1Đào móng Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT36,16481m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT11,52100m
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,7837m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,7224m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,3353100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,3966100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,1935tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,7562tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT9,7187m3
10Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,7767m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0532100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0524tấn
14Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,5852m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT1,1085m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT11,9839m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,6532m2
18Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100Theo HSTK và chương V của HSMT11,9839m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,0142100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK và chương V của HSMT0,0201tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,2134m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT51cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - u.PVC D110Theo HSTK và chương V của HSMT0,05100m
24Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - u.PVC D110Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,3408100m3
26Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,1208100m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,1504100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0061100m2
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,8157m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,2851100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0782tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2131tấn
33Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,5682m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,2649100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,144tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2451tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2261tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,273m3
39Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,9482100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5728tấn
41Gia công, lắp đặt ống thép vị trí ống thoát nước máiTheo HSTK và chương V của HSMT2vị trí
42Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT7,7122m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0078tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0207tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,2102m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT61cấu kiện
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0537100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0242tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,047tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,5905m3
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT1,1664100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,7331m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,4042m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,7495m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt giáp dầm, cộtTheo HSTK và chương V của HSMT9,64m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT99,423m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT122,8615m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,72m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT39,0232m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,864m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT68,6037m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,3594m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT51,48m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT90,52m
66Quét dung dịch CCT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK và chương V của HSMT31,3632m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,5232m2
68Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT43,1606m2
69Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,76m2
70Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT14,04m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,294m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic KT150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT3,235m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,7792m2
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,7138tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,7138tấn
76Bu lông M12x30Theo HSTK và chương V của HSMT60bộ
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 (Ngói Hạ Long)Theo HSTK và chương V của HSMT0,6442100m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1526tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK và chương V của HSMT10,8m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT6,51m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT239,4318m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT99,423m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP + 2 chốt Cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT2,64m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT5,61m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT7,8m2
86Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT4,86m2
87Hít cửaTheo HSTK và chương V của HSMT4bộ
88Sản xuất, lắp đặt nắp lỗ lên máiTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
89Thang nhôm lên máiTheo HSTK và chương V của HSMT1chiếc
90Biển tên công trìnhTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
91Biển tên phòngTheo HSTK và chương V của HSMT2cái\
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Theo HSTK và chương V của HSMT3bộ
93Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo HSTK và chương V của HSMT2bộ
94Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
95Móc treo quạt trầnTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
96Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
98Lắp đế âm tường chống cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT9hộp
99Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
100Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
101Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
102Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
103Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT60m
104Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT70m
105Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT130m
107Khớp nối nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT10cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT6hộp
109Lắp đặt xí bệtTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
110Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
113Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
114Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
115Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...)Theo HSTK và chương V của HSMT1bộ
116Chóp thông hơiTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
117Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
118Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
119Si phông D75Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
120Cầu chắn rác d80Theo HSTK và chương V của HSMT2bộ
121Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (Tân Á Đại Thành)Theo HSTK và chương V của HSMT1bể
122Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,03100m
123Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,13100m
124Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,03100m
125Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
126Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
127Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
128Lắp đặt van phao điện tự độngTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
129Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
130Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
131Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
132Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅20mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25x20mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
135Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,05100m
136Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,08100m
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,04100m
138Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,08100m
139Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
140Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅42mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
141Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅75mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
142Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
143Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
144Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
145Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅75mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
146Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅42mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
147Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
148Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-42mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
149Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅75-34mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
150Lắp đặt tấm chụp mũ nhựaTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
D Xây mới kho vũ khí
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT1,3094100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT33,3100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,8031m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,1124100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT16,9405m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,2615100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,2087tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,2205tấn
9Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,9002m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1637100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,027tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3478tấn
13Bê tông giằng móng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,6061m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,1154100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0389tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0993tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT18,077m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT1,0116100m3
19Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,2978100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V của HSMT0,7176100m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT7,4006m3
22Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT73,228m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,0715m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,3766100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0519tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1317tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3251tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,1405m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,3796100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1739tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,8221tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT7,1588m3
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,7159100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,6578tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,7697m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,0999100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0722tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0248tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo HSTK và chương V của HSMT24cái
40Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,7392m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0672100m2
42Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,021tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,059tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT20,3349m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,3439m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông tại vị trí giáp cột, dầmTheo HSTK và chương V của HSMT25,832m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT139,2938m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT202,2564m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT13,024m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT37,96m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT71,59m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT18,7998m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT324,8304m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT139,2938m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,94m
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK và chương V của HSMT0,068tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK và chương V của HSMT0,068tấn
58Bu lông M12Theo HSTK và chương V của HSMT64bộ
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,3448tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,3448tấn
61Bu lông M12x30Theo HSTK và chương V của HSMT76bộ
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT41,61651m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,0935100m2
64Tôn góc K300Theo HSTK và chương V của HSMT1,5m
65Úp nóc K400Theo HSTK và chương V của HSMT14,44m
66Ke chống bãoTheo HSTK và chương V của HSMT134cái
67Lát gạch đất nung - gạch gốm đỏ KT40x40cm, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT84,7792m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1663tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK và chương V của HSMT0,8739tấn
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK và chương V của HSMT0,8739m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK và chương V của HSMT5,6664m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT65,831m2
73Gia công lắp dựng lưới chống côn trùng bằng inoxTheo HSTK và chương V của HSMT0,96m2
74Khóa cửa + then càiTheo HSTK và chương V của HSMT7bộ
75Chốt cửaTheo HSTK và chương V của HSMT3bộ
76Bản lề cửa điTheo HSTK và chương V của HSMT42bộ
77Bản lề cửa sổTheo HSTK và chương V của HSMT12bộ
78Vách nhôm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT4m2
79Tên biển nhàTheo HSTK và chương V của HSMT1bộ
80Biển tên phòngTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT2,0373100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,7641100m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT3,75841m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0201100m2
85Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,057m3
86Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,3084m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,2245m3
88Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,6236m2
89Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,312m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,9604m2
91Đánh màu xi măng nguyên chất bể nướcTheo HSTK và chương V của HSMT4,312m2
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V của HSMT0,3955m3
93Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Theo HSTK và chương V của HSMT2bộ
94Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt)Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
95Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
96Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT15m
98Lắp đế âm tường chống cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT1hộp
99Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,7161m3
100Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,0644100m3
101Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,324m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,048100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0852tấn
104Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,105m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK và chương V của HSMT4,687m3
106Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,2302tấn
107Lắp cột thép các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT0,23tấn
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
109Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HSTK và chương V của HSMT66m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT32m
111Chân đỡ thép D8, chiều dài 200mmTheo HSTK và chương V của HSMT48cái
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT17cọc
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và chương V của HSMT75m
114Bản thép tiếp mát 300x100x10Theo HSTK và chương V của HSMT4m
115Sứ cách điệnTheo HSTK và chương V của HSMT8quả
116Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT4hộp
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT13m
118Bu lông M10, L=100Theo HSTK và chương V của HSMT8cái
119Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,195100m3
120Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,195100m3
121Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
122Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
123Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
124Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
125Câu liêmTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
126ChănTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
127Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,5100m
128Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
129Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT32cái
130Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
131Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo HSTK và chương V của HSMT32cái
132Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo HSTK và chương V của HSMT8cái
E Xây mới kho tổng hợp, nhà xe
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT1,7894100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK và chương V của HSMT50,75100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT8,12m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,1132100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT27,1155m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,3455100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,2711tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,4731tấn
9Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,7623m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,1386100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3116tấn
13Bê tông giằng móng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,302m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,1179100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0181tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1081tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT13,2071m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT1,3435100m3
19Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,4459100m3
20Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V của HSMT0,5129100m3
21Bê tông lót nền trong nhà , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT14,8574m3
22Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT22,2861m3
23Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT148,5738m2
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,875m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,5227100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0696tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5274tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,9059m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,3471100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1519tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,0609m3
33Ván khuôn sàn máiTheo HSTK và chương V của HSMT0,6081100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,3147tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,5257m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK và chương V của HSMT0,1447100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1069tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0723tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,5821m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0529100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0079tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0467tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT35,2282m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,0531m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5767tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5767tấn
47Sơn vì kèo 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màuTheo HSTK và chương V của HSMT25,466m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0632tấn
49Tăng đơTheo HSTK và chương V của HSMT18cái
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK và chương V của HSMT0,8394tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK và chương V của HSMT0,8394tấn
52Bu lông liên kết M12x30Theo HSTK và chương V của HSMT168cái
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn AUSTNAM dày 0.45mm) hoặc tườn đươngTheo HSTK và chương V của HSMT1,7036100m2
54Úp nóc K400Theo HSTK và chương V của HSMT36,92m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT158,688m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT241,003m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,336m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT40m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT68,1124m2
60Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT11,33m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT355,4514m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT158,688m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT77,06m
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT31,8536m2
65Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép ống, bịt tôn phía dướiTheo HSTK và chương V của HSMT26,364m2
66Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano sắtTheo HSTK và chương V của HSMT33,21m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK và chương V của HSMT59,574m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT102,82261m2
69Gia công cửa lưới thép.Theo HSTK và chương V của HSMT8,619m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK và chương V của HSMT8,109m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT2,3154100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,331100m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Theo HSTK và chương V của HSMT6bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS)Theo HSTK và chương V của HSMT6bộ
75Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
76Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180Theo HSTK và chương V của HSMT11 tủ
77Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A/4.5KA SchneiderTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
78Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK và chương V của HSMT1m
79Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT54m
80Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
81Lắp đặt dây điện 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT50m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D20Theo HSTK và chương V của HSMT60m
83Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Theo HSTK và chương V của HSMT5hộp
84Lắp đế âm tường chống cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT3hộp
85Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT6,481m3
86Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,0648100m3
87Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo HSTK và chương V của HSMT3cọc
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo HSTK và chương V của HSMT30m
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và chương V của HSMT15m
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK và chương V của HSMT15m
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT18m
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT1,80391m2
93Gia công, lắp đặt kim thu sétTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
94Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo HSTK và chương V của HSMT63cái
95Mối nối kiểm traTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
96Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 500x500x180Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
97Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
98Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
99Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Theo HSTK và chương V của HSMT2cái
100Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,025100m
102Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
103Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
104Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
105Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngTheo HSTK và chương V của HSMT16cái
106Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo HSTK và chương V của HSMT4cái
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT36,82m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK và chương V của HSMT7,2m2
3Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT204,9012m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,7701tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT55,5998m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT85,9407m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT44,07181m3
8Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,4407100m3
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT1,4154100m3
10Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT12,84m2
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT50,4458m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2076tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT17,242m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT31,7366m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtg - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT24,03111m3
16Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,2403100m3
17Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,4898100m3
18Tháo dỡ cửaTheo HSTK và chương V của HSMT19,44m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0312tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT14,9159m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT23,6732m3
22Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,3859100m3
23Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT115,5283m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT14,7276m3
26Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,1473100m3
27Phá dỡ một số hạng mục nhỏ lẻ khácTheo HSTK và chương V của HSMT1lần
G Phần LĐ bình nóng lạnh nhà chỉ huy 3 tầng
1Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (bình nước nóng ROSSI) hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT10bộ
H Cổng phụ, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK và chương V của HSMT46,5852m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT7,1507m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,5374100m3
4Tháo dỡ hàng rào thépTheo HSTK và chương V của HSMT2,21tấn
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,6008100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK và chương V của HSMT0,2436100m2
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,6979m3
8Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT11,5082m3
9Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT14,7354m3
10Ván khuôn giằng móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,4871100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,1778tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,5882tấn
13Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,3583m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT20,3921m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT12,9788m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT6,3224m3
17Ván khuôn xà giằng tườngTheo HSTK và chương V của HSMT0,3653100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0469tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,2168tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,0094m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT528,4968m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT108,086m2
23Sản xuất lắp đặt lan thép hộp KT30x30x2.0Theo HSTK và chương V của HSMT260,25kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT181m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT636,5828m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT93,18m
27Đắp vữa nổi chân cột trang tríTheo HSTK và chương V của HSMT110cái
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,2178100m3
29Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,383100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,1826m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,7862m3
32Ván khuôn xà giằng tườngTheo HSTK và chương V của HSMT0,1206100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0155tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0716tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,6633m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT120,3839m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT28,0364m2
38Sản xuất lắp đặt lan thép hộp KT30x30x2.0Theo HSTK và chương V của HSMT93,69kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT6,481m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT148,4203m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT50,08m
42Đào móng Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,0797100m3
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,579m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0063tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,0536tấn
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,0493100m2
47Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,0454m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK và chương V của HSMT0,0277100m2
49Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0115tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,027tấn
51Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,3598m3
52Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,6653m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0139tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,0379tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK và chương V của HSMT0,051100m2
56Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,2807m3
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,2193m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT12m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT12m2
60SX lắp dựng cổng sắtTheo HSTK và chương V của HSMT10,4m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT20,81m2
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,0525100m3
63Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,0273100m3
I Hạ tầng kỹ thuật sân, đường BT, RTN, cột cờ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT113,50591m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT17,6064m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK và chương V của HSMT0,4994100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT25,6971m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT205,83m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT88,6m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT10,0013m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,5122100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK và chương V của HSMT0,9275tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT213cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,1851100m3
13Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,95100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT27,3781m3
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D160Theo HSTK và chương V của HSMT0,95100m
16Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,3026m3
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK và chương V của HSMT0,0148100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,4826m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT9,1832m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,48m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,0807m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,0052100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK và chương V của HSMT0,0082tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT165cái
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,2654100m3
26Vận chuyển đất đến noi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,0122100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,6100 m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK và chương V của HSMT151,487m3
29Lu lèn lại mặt đường cũTheo HSTK và chương V của HSMT16,943100m2
30Đắp đá hỗn hợp công trìnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,7574100m3
31Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,7574100m3
32Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK và chương V của HSMT75,74m3
33Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK và chương V của HSMT1,0166100m3
34Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK và chương V của HSMT1.694,3m2
35Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT216,41m3
36Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK và chương V của HSMT4510m
37Đánh bóng nền sân + đườngTheo HSTK và chương V của HSMT1.694,3m2
38Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,256m3
39Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,552m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,04m2
41Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT400x400mm, XM PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT4,04m2
42Cột cờ inoxTheo HSTK và chương V của HSMT22,45kg
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,0183tấn
44Lắp cột thép các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT0,0408tấn
45Bu lông M16x250Theo HSTK và chương V của HSMT2bộ
J Thiết bị doanh cụ
1Điều hòa phòng hội trường nhà cán bộ chiến sỹ Panasonic CS-PU18WKH-8M 18.000BTU 1 chiều invester hoặc tương đươngTheo HSTK và chương V của HSMT4Chiếc
2Điều hòa nhà ăn CU/CS-WPU12WKH-8M 12.000BTU 1 Chiều InverterTheo HSTK và chương V của HSMT2Chiếc
3Bếp điện B60-K18Theo HSTK và chương V của HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V= 9,4 tỷX=18,8 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.- 01 cán bộ an toàn lao động: trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=1,5KW2
4 Đầm cóc >=70KG2
5 Đầm dùi >=1,5KW5
6 Máy trộn >=BT 250l2
7 Máy trộn vữa > =80 L2
8 Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
9 Ô tô tự đổ >= 5T2
10 Vận thăng >= 0,5T1
11 Máy hàn nhiệt Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy đào >= 0,4m31
15 Máy kinh vỹ, thủy bình Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->