Gói thầu: Gói thầu số 3-Xây dựng nền, mặt đê bao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Xây dựng nền, mặt đê bao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định 35/NĐ-CP năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 05:36:00 đến ngày 2021-08-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,547,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công nền, mặt đường đan BTCT.- Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trìnhtương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | +Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | +Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ghe (sà lan) chở cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÒNG, LỀ | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 14,058 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | 35,84 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 19,71 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 27,6288 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 33,7071 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải nilong (nilong tái sinh) chống thắm xi măng | 114,8441 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,6989 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 78,6074 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 916,4372 | m3 | |
| 7 | Cung cấp nhựa khe co giãn | 599,1615 | Kg | |
| 8 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | 1,7367 | m3 | |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,226 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8173 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90 | 12 | cái | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,118 | m3 | |
| 5 | Cung cấp biển báo | 13 | cái | |
| 6 | Cung cấp Bulong | 26 | Cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,0166 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0324 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,216 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| D | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất 4m) | 295,72 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất 0,5m) | 36,965 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cọc tràm | 332,685 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất 6,5m) | 93,34 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất 0,5m) | 7,18 | 100m | |
| 6 | Cung cấp giằng cừ bạch đằng L=7m, Dngọn >=10cm | 20.174 | m | |
| 7 | Cung cấp mũ sọc chắn đất | 4,6 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,964 | tấn | |
| E | PHẦN NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 396,96 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 264,64 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmm | 9,924 | 100m | |
| 4 | Hỗ trợ di dời trụ điện | 1 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công nền, mặt đường đan BTCT.- Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc Cầu đường;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trìnhtương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ lái máy đào | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 6 | Thợ cầu đường | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốt thép | 1 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốp pha | 1 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 10 | +Thợ nước | 1 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
| 11 | +Thợ điện | 1 | Kèm theo Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ, chứng nhận PCCC. Tất cả phải được chứng thực sao y bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy bơm cát | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ghe (sà lan) chở cát | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, máy ủi, máy lu bánh thép, ghe (sa lan), ô tô tự đổ, phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu). Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Coffa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký. Nếu thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi