Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786838-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung Học Phổ Thông Chân Mộng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 00:02:00 đến ngày 2021-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: An toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành bánh hơi, hoặc ô tô tải có gắn cẩu 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=3kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V91,44m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V47,16m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương V1gói
8Tháo dỡ hệ thống nướcTheo yêu cầu tại Chương V1gói
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V14,1975m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V8,0199m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V2,4516m3
12Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu tại Chương V337,6772m2
13Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch látTheo yêu cầu tại Chương V337,6772m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V87,168m2
15Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch ốpTheo yêu cầu tại Chương V87,168m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V887,446m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V449,0302m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V259,2303m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V0,9495tấn
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V42,0347m3
21Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,2849tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,2849tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,2849tấn
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V42,0347m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V42,0347m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V21,0614m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V9,9767m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V364,602m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V702,7284m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V77,1928m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V20,0128m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V122,2686m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V307,9956m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V564,0634m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V936,0428m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V318,8376m2
37Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V278,1271m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V13,02331m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V1,1256m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V3,6267m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V8,271m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V0,0475100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V0,0475100m3/1km
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V2,0056m3
45Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V38,5357m2
46Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V200,496m2
47Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12ly (Đã bao gồm phụ kiện inox 304)Theo yêu cầu tại Chương V12,808m2
48Tay nắm cửaTheo yêu cầu tại Chương V6cái
49Khung inox đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V8,7437kg
50Bàn chậu rửa đá granit tự nhiênTheo yêu cầu tại Chương V2,39m2
51Thi công trần tấm thả silicat 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V40,6192m2
52Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V18,49m2
53Trụ gỗ D150 sơn PU 0,95mTheo yêu cầu tại Chương V1cái
54Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ 50x80 sơn PUTheo yêu cầu tại Chương V9,508m
55Gia công song sắt hộp cầu thang bộTheo yêu cầu tại Chương V0,0807tấn
56Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V80,7kg
57Lắp dựng lan can cầu thang bộTheo yêu cầu tại Chương V7,7015m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,6202m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V1,1768m3
60Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V8,619m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,8131m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V0,8131m2
63Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V0,3929tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V28,641m2
65Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V392,9kg
66Đệm xốp tôn nềnTheo yêu cầu tại Chương V19,7532m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V2,0974m3
68Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V41,948m2
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2848tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V145,57811m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,9495tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyTheo yêu cầu tại Chương V2,443100m2
73Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V40,2419m
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V0,2444m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0466100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V0,0316tấn
77Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V26,4m2
78Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V5,6m2
79Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V15,12m2
80Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V1,2m2
81Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V0,91m2
82Sản xuất vách kính khung nhôm, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V23,286m2
83Chênh lệch chiều dày kính từ 5ly lên 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V72,516m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V0,2323tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V20,61m2
86Lắp đặt ống nhựa PPR DN50Theo yêu cầu tại Chương V0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Theo yêu cầu tại Chương V0,28100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR DN20Theo yêu cầu tại Chương V0,15100m
89Lắp đặt tê PPR DN50Theo yêu cầu tại Chương V2cái
90Lắp đặt tê PPR DN50x32Theo yêu cầu tại Chương V1cái
91Lắp đặt tê PPR DN32Theo yêu cầu tại Chương V1cái
92Lắp đặt tê PPR DN32x20Theo yêu cầu tại Chương V10cái
93Lắp đặt tê PPR DN20Theo yêu cầu tại Chương V4cái
94Lắp đặt cút PPR DN50Theo yêu cầu tại Chương V8cái
95Lắp đặt cút PPR DN50x32Theo yêu cầu tại Chương V2cái
96Lắp đặt cút PPR DN32x20Theo yêu cầu tại Chương V4cái
97Lắp đặt cút ren trong DN20Theo yêu cầu tại Chương V20cái
98Kép thép phi 15Theo yêu cầu tại Chương V20cái
99Lắp đặt van khóa D50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
100Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu tại Chương V3cái
101Lắp đặt xí bệt có két nước xảTheo yêu cầu tại Chương V7bộ
102Vòi xịt xíTheo yêu cầu tại Chương V7cái
103Dây cấp xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V7cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
105Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
106Dây cấp chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V5cái
107Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V5cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả tayTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
109Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
110Bộ dụng cụ nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
111Lắp đặt gương soi 800x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
112Bình nóng lạnh 50lTheo yêu cầu tại Chương V1cái
113Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Theo yêu cầu tại Chương V0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V0,2100m
117Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu tại Chương V9cái
118Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V20cái
119Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V16cái
121Lắp đặt tê UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V15cái
122Lắp đặt tê UPVC D90x42Theo yêu cầu tại Chương V1cái
123Lắp đặt tê UPVC D76x42Theo yêu cầu tại Chương V4cái
124Lắp đặt tê UPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V14cái
125Lắp đặt tê UPVC D42Theo yêu cầu tại Chương V2cái
126Lắp đặt tê thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V3cái
127Lắp đặt tê thông tắc D90Theo yêu cầu tại Chương V3cái
128Lắp bít xả D110Theo yêu cầu tại Chương V3cái
129Lắp bít xả D90Theo yêu cầu tại Chương V3cái
130Thông hút bể phốtTheo yêu cầu tại Chương V1gói
131Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m, 2x18wTheo yêu cầu tại Chương V19bộ
132Lắp đặt đèn ốp tường bóng 9wTheo yêu cầu tại Chương V21bộ
133Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V10cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V8cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V17cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu tại Chương V46cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 5ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16ATheo yêu cầu tại Chương V18cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20ATheo yêu cầu tại Chương V8cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60ATheo yêu cầu tại Chương V2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100ATheo yêu cầu tại Chương V1cái
143Lắp đặt tủ điện tổng 1 pha 500*400*150Theo yêu cầu tại Chương V2hộp
144Lắp đặt tủ điện âm tường, loại lắp 8 moduleTheo yêu cầu tại Chương V9hộp
145Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V71cái
146Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V80m
147Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V10m
148Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V13m
149Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V141m
150Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V297m
151Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V321m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu tại Chương V620m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32Theo yêu cầu tại Chương V20m
154Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V0,125m3
155Thanh inox 40x80 dày 2lyTheo yêu cầu tại Chương V9,7933kg
156Cột inox 304 phi 76 dày 2lyTheo yêu cầu tại Chương V22kg
157Bu lông phi 16Theo yêu cầu tại Chương V4cái
158Bộ vòng biTheo yêu cầu tại Chương V1cái
159Dây cáp lụa phi 2Theo yêu cầu tại Chương V12m
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V19,2619m3
161Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V192,619m2
B Cải tạo, sửa chữa nhà A2, A3, B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V101,76m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V1,3229m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V1,3229m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V1,3229m3
5Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V44,16m2
6Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V57,6m2
7chênh chiều dày kính từ 5ly lên 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V101,76m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V89,28m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V1,1606m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V1,1606m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V1,1606m3
12Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V22,08m2
13Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V67,2m2
14chênh chiều dày kính từ 5ly lên 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V89,28m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V350,203m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V4,5526m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V4,5526m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V4,5526m3
19Lợp mái che tường bằng tôn 0,42lyTheo yêu cầu tại Chương V3,502100m2
20Tôn úp nóc 0,42 lyTheo yêu cầu tại Chương V53,976m
C Cải tạo, sửa chữa sân vườn
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 15cmTheo yêu cầu tại Chương V30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 15cmTheo yêu cầu tại Chương V30gốc
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V238,35m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V3.405m2
5Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V25,75m3
6Mua và đổ đất màu trồng cỏTheo yêu cầu tại Chương V128,75m3
7Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V515m2
8Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V0,4009100m3
9Đào hố trồng cây bóng mát bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V10,02241m3
10Mua và đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V50,112m3
11Trồng cây bóng mát đường kính gốc 12-15cmTheo yêu cầu tại Chương V29cây
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V8,7361m3
13Mua và đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V84m3
14Xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V9,4848m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V205,92m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V205,92m2
17Trồng cây mẫu đơn cao 15-20cm, 25 cây/m2Theo yêu cầu tại Chương V2.447,36cây
18Xây bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V6,7392m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V176,6211m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V176,6211m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực52
3 Cán bộ an toàn lao động, VSMT 1 - Chuyên ngành: An toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, hoặc ô tô có gắn cẩu Cẩu tự hành bánh hơi, hoặc ô tô tải có gắn cẩu 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông >= 250L1
3 Máy cắt uốn cốt thép >=2kw1
4 Máy đầm bàn >=1,0 kw1
5 Máy trộn vữa >= 80 lít1
6 Ô tô tự đổ trọng tải >= 5T2
7 Máy cắt gạch đá >=1kw2
8 Máy đầm dùi >=1kw1
9 Máy hàn xoay chiều >=3kw1
10 Máy khoan đục bê tông >=0,62kw1
11 Máy mài >=1,5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->