Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Học Phổ Thông Chân Mộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 00:02:00 đến ngày 2021-08-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: An toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành bánh hơi, hoặc ô tô tải có gắn cẩu 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 91,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1975 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,0199 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4516 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V | 337,6772 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V | 337,6772 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,168 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp xi măng dưới lớp gạch ốp | Theo yêu cầu tại Chương V | 87,168 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 887,446 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 449,0302 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 259,2303 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9495 | tấn |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,0347 | m3 |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2849 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2849 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2849 | tấn |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,0347 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,0347 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,0614 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,9767 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 364,602 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 702,7284 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 77,1928 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,0128 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,2686 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 307,9956 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 564,0634 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 936,0428 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 318,8376 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 278,1271 | m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,0233 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1256 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6267 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,271 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0475 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0056 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,5357 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 200,496 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12ly (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,808 | m2 |
| 48 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,7437 | kg |
| 50 | Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,39 | m2 |
| 51 | Thi công trần tấm thả silicat 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,6192 | m2 |
| 52 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,49 | m2 |
| 53 | Trụ gỗ D150 sơn PU 0,95m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ 50x80 sơn PU | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,508 | m |
| 55 | Gia công song sắt hộp cầu thang bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0807 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,7 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7015 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6202 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1768 | m3 |
| 60 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,619 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8131 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8131 | m2 |
| 63 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3929 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,641 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 392,9 | kg |
| 66 | Đệm xốp tôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,7532 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0974 | m3 |
| 68 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,948 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2848 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 145,5781 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9495 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,443 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,2419 | m |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2444 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,91 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,286 | m2 |
| 83 | Chênh lệch chiều dày kính từ 5ly lên 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,516 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2323 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,61 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 98 | Kép thép phi 15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 102 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 103 | Dây cấp xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Dây cấp chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 107 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả tay | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Bộ dụng cụ nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi 800x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Bình nóng lạnh 50l | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê UPVC D90x42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp bít xả D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp bít xả D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Thông hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | gói |
| 131 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1,2m, 2x18w | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng 9w | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 5A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tổng 1 pha 500*400*150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại lắp 8 module | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | hộp |
| 145 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 71 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/XPLE 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 141 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 297 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 321 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 620 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 154 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 155 | Thanh inox 40x80 dày 2ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,7933 | kg |
| 156 | Cột inox 304 phi 76 dày 2ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | kg |
| 157 | Bu lông phi 16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Bộ vòng bi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Dây cáp lụa phi 2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,2619 | m3 |
| 161 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 192,619 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà A2, A3, B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 101,76 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3229 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3229 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3229 | m3 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 7 | chênh chiều dày kính từ 5ly lên 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 101,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,28 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1606 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1606 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,08 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,2 | m2 |
| 14 | chênh chiều dày kính từ 5ly lên 6,38ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 89,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 350,203 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5526 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5526 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5526 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,42ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,502 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc 0,42 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,976 | m |
| C | Cải tạo, sửa chữa sân vườn | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | gốc |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 238,35 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3.405 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,75 | m3 |
| 6 | Mua và đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 128,75 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 515 | m2 |
| 8 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 9 | Đào hố trồng cây bóng mát bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,0224 | 1m3 |
| 10 | Mua và đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,112 | m3 |
| 11 | Trồng cây bóng mát đường kính gốc 12-15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 29 | cây |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,736 | 1m3 |
| 13 | Mua và đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,4848 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 17 | Trồng cây mẫu đơn cao 15-20cm, 25 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.447,36 | cây |
| 18 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7392 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 176,6211 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 176,6211 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | - Chuyên ngành: An toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; bằng cấp, có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hệu lực | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi, hoặc ô tô có gắn cẩu | Cẩu tự hành bánh hơi, hoặc ô tô tải có gắn cẩu 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | >=2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | >=1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải >= 5T | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | >=1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >=1kw | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | >=3kw | 1 |
| 10 | Máy khoan đục bê tông | >=0,62kw | 1 |
| 11 | Máy mài | >=1,5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi