Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 23:34:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,062,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >2,9 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,9 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.)05 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự”(Nghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến đội trưởng đội thi công (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công điện nước: 02 người+ Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong số chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc xây dựng), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ Giám sát kỹ thuật: 01 ngườiYêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thường trực |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thường trực: 15 NgườiYêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc >= 0,4m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng >=1 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-12 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 15,372 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 17,583 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 21,357 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 40,125 | m3 |
| 7 | Van khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,395 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 36,497 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,859 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 17 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 57,617 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 233,504 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 29,495 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,062 | m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6,5 | 10m |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 7,682 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 9,527 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,386 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,737 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 32,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,51 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,016 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,613 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 23,784 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 22,157 | m3 |
| 36 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5,416 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5,488 | m3 |
| 38 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,739 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,677 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 21,79 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (90x13x20), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,378 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 18,092 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 23,182 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 18,388 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 20,672 | m3 |
| 58 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 59 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 60 | Thép chữ C150x45x2, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 17,6 | m |
| 61 | Thép hộp 50x100x1.4mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 504,73 | m |
| 62 | Thép hộp 30x30x1.2mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 962 | m |
| 63 | Thép hộp 20x20x0.8mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1.495,36 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,52 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,919 | 100m2 |
| 66 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 125,375 | viên |
| 67 | Ngói rìa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 75,6 | viên |
| 68 | Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | viên |
| 69 | Ngói ốp cuối rìa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | viên |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 71 | Kẻ roong chân móng, nhân công 3.5/7 nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 20 | công |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 54,052 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 457,544 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 19,863 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 912,342 | m2 |
| 77 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 29,432 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 179,642 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 541,6 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 289,109 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 34,55 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 658,99 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,9 | m |
| 87 | Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 89 | Gia công vách khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 90 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 91 | Cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 289,145 | m2 |
| 93 | Tấm mica màu trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 106,69 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 271,36 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 26,973 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12 | md |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 606,95 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 17,802 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granite màu đỏ, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6,432 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 27,374 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, Đá granít tự nhiên màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,375 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 457,544 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 912,342 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1.119,643 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 608,164 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2.031,985 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 230 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 620 | m |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Thùng TÔL có khóa bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp Trạm nhựa nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 32 | hộp |
| 120 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 32 | bảng |
| 121 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | bảng |
| 122 | Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ+ đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | bảng |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ+ đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 18 | bảng |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | LĐ ống nhựa mềm,đk=16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 126 | LĐ ống nhựa mềm,đk=21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | sứ |
| 132 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12 | m3 |
| 134 | Kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m (cấp III, H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 10 | cọc |
| 136 | Khớp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Bộ đếm sét liva | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1*50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 140 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở terrfill( USA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | bao |
| 142 | Ốc xiết cáp ( đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 144 | Bình khí CO2 - 2.5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ HỌC SINH VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12,757 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,919 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6,177 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,125 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5,015 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,106 | m3 |
| 26 | Thép hộp 50*100*1.8, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 78,4 | m |
| 27 | Thép hộp 30*60*1.2, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 63,95 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 30 | Đóng trần, Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 31 | Nẹp trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 65,5 | m |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 33 | Bu lông d14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8,272 | m2 |
| 36 | Vách ngăn nhôm lamri | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN (kể cả có khung hoa, kính mờ 5 li, nhôm dày 1 li, bản lề, chốt, khoá …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 2 mặt dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 40 | Khóa móc loại trung VN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 20 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 81,227 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 97,01 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 111,537 | m2 |
| 46 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,405 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 82,5 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4,4 | m |
| 53 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5,572 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 34,026 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 57 | Gương soi kt : 1300*500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 99,387 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 112,799 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | sứ |
| 68 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Băng keo điện loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cuộn |
| 70 | Bảng điện nhựa ngầm,mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Vòi xả phi 34 đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo không có chân màu trắng loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200*200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Chóp thông hơi phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi phi 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 80 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 81 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 83 | Tê pvc 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Tê pvc 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 90 | Van xả nhựa phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Tê pvc 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 24,785 | m3 |
| 94 | Gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 95 | Lớp đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 96 | Lớp đá 1*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 97 | Lớp đá 4*6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 98 | Lớp cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,017 | m3 |
| 99 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 100 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,992 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,772 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 109 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 178,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 118,218 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 569,867 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 500,36 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 207,377 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tính luân chuyển 1/2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,842 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 17 | Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 18 | Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 19 | Kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 21,415 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 21 | Khóa móc loại trung VN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 40,675 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 178,744 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 777,244 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 645,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 143,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 104,16 | m2 cấu kiện |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 67,278 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granit ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 2,415 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 94,058 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,226 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,614 | m2 |
| 7 | Khắc âm, sơn chữ màu vàng tên cơ quan trên đá granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 94,058 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 34,5 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 12,677 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 3,691 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 8,322 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 34,443 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 9,749 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 98,393 | m3 |
| 7 | Cắt khe tạo nhám chống trơn trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 44 | 10m |
| 8 | Nẹp gỗ sân bê tông KT ô vuông 3000*3000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 619,667 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 50,565 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 50,565 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >2,9 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,9 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.)05 | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Đội trưởng thi công: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự”(Nghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến đội trưởng đội thi công (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công điện nước: 02 người+ Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong số chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc xây dựng), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát | 1 | - Cán bộ Giám sát kỹ thuật: 01 ngườiYêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thường trực | 15 | Công nhân kỹ thuật thường trực: 15 NgườiYêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc >= 0,4m3: | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy vận thăng >=1 Tấn | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70kg | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw hoặc tương đương | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | 12 | - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu. | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi