Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786785-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210786710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 23:34:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,062,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >2,9 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,9 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.)05
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đội trưởng thi công: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự”(Nghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến đội trưởng đội thi công (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công điện nước: 02 người+ Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong số chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc xây dựng), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ Giám sát kỹ thuật: 01 ngườiYêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thường trực
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật thường trực: 15 NgườiYêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc >= 0,4m3:
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng >=1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-12
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 25
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 8 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT15,372m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,497m3
4Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT17,583m3
5Bê tông đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT21,357m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT40,125m3
7Van khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,264100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,395tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT36,497m3
11Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,43m3
12Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,859m3
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,133m3
14Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,113100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,214tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,326tấn
17Lấp đất chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT57,617m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT233,504m3
19Bê tông đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT29,495m3
20Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,062m3
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6,510m
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT7,682m3
23Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT9,527m3
24Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,262100m2
25Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,386100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,286tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,737tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,332tấn
29Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT32,548m3
30Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,51100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,804tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,613tấn
34Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT23,784m3
35Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT22,157m3
36Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5,416100m2
37Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5,488m3
38Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,998100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,739tấn
40Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,999m3
41Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,331100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,32tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,202tấn
44Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT7,26m3
45Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,677100m2
46Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,687100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,445tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,759tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,014tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT21,79m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,498m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (90x13x20), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,378m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT18,092m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT23,182m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT18,388m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT20,672m3
58Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,626m3
59Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,542m3
60Thép chữ C150x45x2, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT17,6m
61Thép hộp 50x100x1.4mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT504,73m
62Thép hộp 30x30x1.2mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT962m
63Thép hộp 20x20x0.8mm, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1.495,36m
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,52tấn
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,919100m2
66Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT125,375viên
67Ngói rìaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT75,6viên
68Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4viên
69Ngói ốp cuối rìaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4viên
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT87,01m2
71Kẻ roong chân móng, nhân công 3.5/7 nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT20công
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT87,01m2
73Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT54,052m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT457,544m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT19,863m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT912,342m2
77Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT29,432m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT179,642m2
79Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT541,6m2
80Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT289,109m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT32,56m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT150,62m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT47,3m2
84Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT34,55m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT658,99m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,9m
87Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT88,32m2
88Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT72,96m2
89Gia công vách khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,193tấn
90Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT109,44m2
91Cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT289,145m2
93Tấm mica màu trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT106,69m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT271,36m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT16,47m2
96Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,267tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT14,07m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT26,973m2
99Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12md
100Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,12m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT606,95m2
102Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT17,802m2
103Công tác ốp đá granite màu đỏ, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6,432m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT27,374m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, Đá granít tự nhiên màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,375m2
106Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT457,544m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT150,62m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT912,342m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1.119,643m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT608,164m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2.031,985m2
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT50m
113Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT230m
114Lắp đặt dây đơn 1x3mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT360m
115Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT620m
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
118Thùng TÔL có khóa bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1hộp
119Lắp đặt hộp Trạm nhựa nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT32hộp
120Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ mặt nạ+ đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT32bảng
121Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt+ mặt nạ+ đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6bảng
122Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ+ đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2bảng
123Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ+ đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT18bảng
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT16cái
125LĐ ống nhựa mềm,đk=16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT200m
126LĐ ống nhựa mềm,đk=21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT140m
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT32bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6bộ
129Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
130Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6cuộn
131Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1sứ
132Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12m3
134Kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m (cấp III, H=5m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
135Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT10cọc
136Khớp đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
137Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1bộ
138Bộ đếm sét livaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
139Lắp đặt dây đơn 1*50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT45m
140Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
141Hóa chất giảm điện trở terrfill( USA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2bao
142Ốc xiết cáp ( đồng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6cái
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT18m
144Bình khí CO2 - 2.5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
145Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
B NHÀ HỌC SINH VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12,757m3
2Bê tông đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,919m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,336m3
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,153m3
5Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,086tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,252m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6,177m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,023100m3
11Bê tông đá 4x6, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,764m3
12Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,004100m2
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,018m3
14Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,005100m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,125m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,108m3
17Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,03m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,069tấn
20Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,045100m2
21Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,135100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,896m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT13,36m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5,015m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,106m3
26Thép hộp 50*100*1.8, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT78,4m
27Thép hộp 30*60*1.2, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT63,95m
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,465tấn
29Lợp mái, che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,671100m2
30Đóng trần, Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,314100m2
31Nẹp trần nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT65,5m
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,012tấn
33Bu lông d14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12cái
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,012tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8,272m2
36Vách ngăn nhôm lamriTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,2m2
37Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN (kể cả có khung hoa, kính mờ 5 li, nhôm dày 1 li, bản lề, chốt, khoá …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,44m2
38Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 2 mặt dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,52m2
39Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,84m2
40Khóa móc loại trung VNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT20m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT13,74m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT81,227m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT97,01m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT111,537m2
46Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT9,48m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5,3m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,405m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT13,5m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,42m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT82,5m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4,4m
53Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT16,56m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5,572m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT34,026m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,48m2
57Gương soi kt : 1300*500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT99,387m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT112,799m2
60Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT60m
61Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT70m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT10cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT40m
65Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8bộ
66Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2bộ
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1sứ
68Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
69Băng keo điện loại tốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cuộn
70Bảng điện nhựa ngầm,mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6hộp
71Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8cái
73Vòi xả phi 34 đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
74Lắp đặt lavabo không có chân màu trắng loại tốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4bộ
76Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200*200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8cái
77Chóp thông hơi phi 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
78Chóp thông hơi phi 49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,18100m
80LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,25100m
81LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,04100m
82LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,83100m
83Tê pvc 114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT5cái
84Tê pvc 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6cái
85LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT10cái
86LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT9cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT14cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT41cái
90Van xả nhựa phi 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8cái
92Tê pvc 34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT24,785m3
94Gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,13m3
95Lớp đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,452m3
96Lớp đá 1*2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,678m3
97Lớp đá 4*6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,678m3
98Lớp cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,017m3
99Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2công
100Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,764m3
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,058m3
102Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,992m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,514100m2
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,772m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,21100m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,407m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,01tấn
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,012100m2
109LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,095100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4cái
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4cái
C SỬA CHỮA NHÀ HỌC 5 PHÒNG
1Vệ sinh lớp xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT178,744m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT118,218m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT104,16m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT11,48m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT569,867m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT500,36m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT207,377m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,695100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tính luân chuyển 1/2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,842100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,41m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT10,89m3
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,198m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,02tấn
14Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,026100m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,025m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,025m3
17Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT23,52m2
18Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT15,96m2
19Kính trắng 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT21,415m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT39,48m2
21Khóa móc loại trung VNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT6cái
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT40,675m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT178,744m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT145,2m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT145,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT777,244m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT645,56m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT143,64m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT104,16m2 cấu kiện
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT67,278m2
D SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Tháo dỡ đá granit ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT2,415m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT94,058m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT34,5m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1,131100m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,226m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,614m2
7Khắc âm, sơn chữ màu vàng tên cơ quan trên đá granitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT1bộ
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT94,058m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT34,5m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT12,677m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT3,691m3
3Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT8,322m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT34,443m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT9,749100m2
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT98,393m3
7Cắt khe tạo nhám chống trơn trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT4410m
8Nẹp gỗ sân bê tông KT ô vuông 3000*3000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT619,667m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT50,565m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT50,565m2
11Đào xúc đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,218100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V-E-HSMT0,218100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >2,9 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,9 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.)0553
2 Đội trưởng đội thi công 1 - Đội trưởng thi công: 01 ngườiYêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự”(Nghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến đội trưởng đội thi công (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt)53
3 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công điện nước: 02 người+ Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: 01 người.Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học một trong số chuyên ngành (Bảo hộ lao động hoặc xây dựng), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt)33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu)33
6 Cán bộ giám sát 1 - Cán bộ Giám sát kỹ thuật: 01 ngườiYêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu)53
7 Công nhân kỹ thuật thường trực 15 Công nhân kỹ thuật thường trực: 15 NgườiYêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc >= 0,4m3: Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
2 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy vận thăng >=1 Tấn - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy đầm cóc >=70kg - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu4
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu4
6 Máy đầm dùi 1,5kW - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy đầm bàn 1kW - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy hàn 23kw hoặc tương đương - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy toàn đạc điện tử - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy thủy bình - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
12 12 - Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu.25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->