Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782690-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 07:16:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1257596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.773.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bao gồm: 15 người gồm: 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ cốt thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≤5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sân trường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3gốc
3Trồng cây sân trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cây
4Tháo dỡ tấm đan rãnh cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102m
5Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,732m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,6m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1021cấu kiện
8Sân, cổng vào cos nền không đồng nhất nên dùng máy san gạt tạo mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
9Ni lông lót nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.937,8m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt157,798m3
11Lát sân bằng gạch terrazoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.937,8m2
12Phá dỡ nhà kho bằng mái tôn, cột, xà gồ, vì kèo thép, dọn dẹp mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25công
13Ni lon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,8m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,18m3
B Phần nhà để xe, khu chế biến nhà bán trú
1Cắt bê tông sân, đào móng cột bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,324m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1168tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1168tấn
5Mua bu lông M20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3044tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3044tấn
8Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1227tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1227tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504100m2
11Mua máng tôn lắp dựng phía nhà dânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
14Cắt bê tông sân, đào móng cột bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3công
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,144m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0503tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0503tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0817tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0817tấn
20Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1717tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1717tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5667100m2
23Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28bình
24Bình bọt khí CO2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bình
25Tủ bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
26Bảng tiêu lệnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
C Phần tường rào xung quanh tường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt82,1018m3
2công vận chuyển bộTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30công
3Đào xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,821100m3
4Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,821100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5157100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,9647m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,0767m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5824100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8071tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7572tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,8093m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0368100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1382tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6427tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7017m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,4212m3
17Đắp mũ trụ bằng xi mằng VXM mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30công
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,68m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.028,5999m2
20Gia công ống kẽm D48x1,4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,413tấn
21Lắp ống kẽm D48x1,4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,413tấn
22Mua và lắp dựng thanh nan bê tông li tâmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.125thanh
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.385,4049m2
D Phần nhà kho
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1816100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5367m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0998100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0131tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1855tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,242m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,995m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1751100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0527tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2031tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7512m3
12Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2112100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0291tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,149tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1616m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,472m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,096m2
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,6m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,12m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,096m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,104m2
22Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3135m3
23Ni lon tái sinh lót nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,2704m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9406m3
25Vữa lót nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,2704m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm gạch đỏ Hạ LongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,2704m2
27Sản xuất thép hộp lưới thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1591tấn
28Lắp dựng thép hộp lưới thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1591tấn
29Lưới thép chống bụi đục lỗ trònTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,352m2
30Gia công lắp đặt cửa đi (Khung thép hộp) bao gồm sơn tĩnh điện và phụ kiện kim khíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2463tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2463tấn
33Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2093tấn
34Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2093tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88100m2
36Tôn úp nóc máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
37Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt352cái
38Lắp đặt bóng đèn les Compac 40WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70m
E Phần nhà xe học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2822100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,764m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2828100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,188tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1679tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0775m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,121100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2615tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2008m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8228tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8228tấn
13Mua bu lông M25x750Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56con
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6882tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6882tấn
16Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9458tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9458tấn
18Bu lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,496100m2
20Máng xối thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,2m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21100m
F Phần Sân khấu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,57051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2282m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,713m3
4Đăó đất cũ tạo bậc (Tận dụng đất có sẳn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,468m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,658m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,658m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0069tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0791tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2928tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2928tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6481tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6481tấn
14Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5647tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5647tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,14m2
17Ốp alu khung xương thép hành lang che mái sảnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,1633m2
18Mua, lắp dựng cột cờ inox, cờ đuôi nheo trước mái sảnh (bao gồm các phụ kiện )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Biển hiệu phía trước 1,3x11,9 mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,3m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,74m2
22Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
23Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
G Phần thiết bị
1BÀN CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM LÝ (H-TNLV5) KT: 2400X1200X750MM KT: 2400X1200X750MM Mặt bàn bằng gỗ cn nhập khẩu phủ menamine, cách điện, chịu ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Trên bàn bố trí chỗ lắp nguồn 0-24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tỉnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2XE ĐẨY THÍ NGHIỆM (H-TN33) KT:600x460x800 mmKhung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bằng Inox Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A) Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Menamin, chân sắt sơn tĩnh điện màu gi sáng. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
4TỦ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (H-TN38) KT:1200x420x1860 mm Trên có 5 khoang 4 đợt Dưới có 2 ngăn kéo và 2 cánh mở, có kính lùa, dưói có 4 ngăn kéo và 4 cánh mở, bằng gỗ CN Malaysia phủ PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
5GIÁ THIẾT BỊ (H-TVS13) KT: 1820X400X1760 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, chia 5 tầng, 6 đợt. Dùng để dụng cụ thí nghiệm. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6BÀN GIÁO VIÊN (H-TNLV4) KT:1400x600x750mm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm,ó ổ cắm Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
7BÀN BIỂU DIỄN GIÁO VIÊN (H-TNLV3) KT:1400x600x750mm Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V 1 chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị điện gồm : 4 đồng hồ Vôn ,Ampe một chiều và xoay chiều , 2 ổ cắm, giắc cắm , Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
8BÀN THÍ NGHIỆM (H-TNLS3) KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm ,Thiết bị điện gồm : 4 đồng hồ Vôn ,Ampe một chiều và xoay chiều , 2 ổ cắm, giắc cắm ,Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
9GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A) KT: 270x500 mm Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Menamin, chân sắt sơn tĩnh điện màu gi sáng.Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cái
10TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (H-TN39) KT: 540x600x750 (540) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào: 1700-230v Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh.Có aptomat chống giật Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
11BẢNG TỪ CHỐNG LÓA HÀN QUỐC (HBV-3.2) KT: 3200X1250MM Mặt bảng bằng tôn từ chống lóa màu xanh nhập khẩu Hàn Quốc, tấm lót sau bằng nhựa xốp cách ẩm, khung bằng nhôm định hình Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
12BỒN RỬA ĐÔI (H-TN32) KT:910x380x700 mm Mặt bồn rửa bằng InoxChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Nhân công, vật tư thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống trang thiết bị trong phòng thí nghiệm lý công nghệ gồm: Cắt gạch, lát lại nền, toàn bộ hệ thống điện, hệ thống thoát khí độc, vật tư phụ và nhân công thi công lắp đặt thiết bị trong phòng thí nghiệm lý công nghệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
14Giá vẽ (HMN09G) KT:(500x500x1300)mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
15Ghế đơn thcs (H-GĐ03G) KT: 350x330x430mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt ghế bằng gỗ ghép thanh Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
16Bàn học sinh thcs (H-BH2.3GB) KT:1200x400x700mm, bàn liền 2 chỗ, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
17Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18BÀN THỦ THƯ (H-TV02) KT: 1600X700X1100 mm Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu Malayxia phủ Melamin Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19BÀN ĐỌC 8 CHỖ (H-TV03B) KT: 2400x1000x750mm Khung bằng sắt sơn tĩnh điện Bằng gỗ CN phủ MFC Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
20GHẾ PHÒNG ĐỌC (H-GĐ03M) KT: 350x330x460mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74cái
21GIÁ THƯ VIỆN (H-TV14) KT: 2000X450X2000 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, 5 tầng bằng gỗ. Dùng để sách Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
22BÀN TRA CỨU (BÀN MÁY TÍNH) (H-TV06 4.2) KT: 1200x550x1440 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và đợt bằng gỗ Cn phủ MFC Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
23BÀN HỌP VĂN PHÒNG (MBH-18T) KT: 1800x500x750 mm Bàn họp yếm lững, chất liệu gỗ CN hập khẩu phue MFC chống xước Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
24BÀN CHỦ TỌA (MBH-18K) KT: 1800x500x750 mm Bàn họp yếm lững, chất liệu gỗ CN nhập hẩu phue MFC chống xước Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
25GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100cái
26BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC (H-VP18) KT: 670X500X1300 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
27BỤC PHÁT BIỂU (H-VP17) KT: 700X500X1100 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
28TƯỢNG BÁC (H-TB) Chất liệu thạch cao Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
29BÀN GIÁO VIÊN (HBV2M) KT: 1200x600x750 mm Bàn khung sắt mặt gỗ công nghiệp nhập khẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
30BÀN HỌP TỔ CHUYÊN MÔN (MBH-38) KT: 3800X1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
31GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
32Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
33BÀN LÀM VIỆC (HS-18C3) KT: 1800x900x750 mm Bàn bằng gỗ cn nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
34GHẾ LÃNH ĐẠO (GX202AM) KT: 700x680x1100/1160 mm Ghế xoay da lưng trung, chân mạ sao, bánh xe PU01, vải PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
35TỦ TÀI LIỆU 4 BUỒNG (HS04B) KT: 1600x420x1960 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
36BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH (H-TKS) Bằng gỗ tự nhiên bộ 6 món Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
37BÀN LÀM VIỆC (MB-16T) KT: 1600x800x750 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
38GHẾ LÃNH ĐẠO (H-GHP06) KT: 620x710x1125/1180 mm Ghế xoay da lưng trung, có điều chỉnh cần hơi, bọc da CN. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
39BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH (H-TKS1) Bằng gỗ tự nhiên bộ 6 món Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
40BÀN HỌP TỔ CHUYÊN MÔN (MBH48) KT: 4800X1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
41GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
42TỦ TRƯNG BÀY (H-18TB) KT: 800x400x900 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
43TỦ SA BÀN (H-18SB) KT: 2000x1000x900 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
44BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC (H-VP18) KT: 670X500X1300 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
45BỤC PHÁT BIỂU (H-VP17) KT: 700X500X1100 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
46TƯỢNG BÁC (H-TB) Chất liệu thạch cao Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
47BÀN ĐOÀN ĐỘI (MBH24.3) KT: 2400X1200x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48GHẾ NGỒI (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
49GIÁ TRỐNG (18TT) KT: 1800x400x950 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50GIÁ CỜ (18CC) KT: 800x700 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
51BÀN CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM (H-TNHV5) KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm có 2 chậu rửa và 2 vòi nước Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
52XE ĐẨY THÍ NGHIỆM (H-TN33) KT:600x460x800 mKhung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bằng Inox Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53TỦ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (H-TN38) KT:1200x420x1860 mm Trên có 5 khoang 4 đợt Dưới có 2 ngăn kéo và 2 cánh mở, có kính lùa, dưói có 4 ngăn kéo và 4 cánh mở, bằng gỗ CN Malaysia phủ PU Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
54TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT (H-TN25) KT:800x600x1760 mm Bằng thép sơn tĩnh điện Có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
56GIÁ THIẾT BỊ (H-TNS13) KT: 1820X400X1760 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, chia 5 tầng, 6 đợt. Dùng để dụng cụ thí nghiệm. Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
57TỦ PHA HÓA CHẤT (TỦ HỐT) (H-TN24) KT:600x400x800 mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58BÀN BIỂU DIỄN GIÁO VIÊN HÓA (H-TNHV3) KT:1400x600x750mm Có ổ cắm , có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
59QUẠT HÚT KHÍ ĐỘC (H-TN23) KT:1100x220x400 mm Khung bằng thép sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
60BÀN LÀM VIỆC (MB-12HT) KT: 1200X600X750 mm BẰng gỗ CN nhập Malaysia phủ Menamin Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
61GHẾ GẤP (GG02S) KT: 450x490x810 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt và tựa bọc giả da Xuất xứ: Việt NamTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
62Ti vi Samsung Smart TV QLED QA55Q60TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
63Ti vi Samsung Smart TV QLED QA75Q60TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
64Giá treo ti viTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
65Máy Lọc Nước R.O 10 Lõi SUNHOUSE SHA88510K (Loại O2A)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
66Máy photo Ricoh AFicio 7002 hoặc 70..Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
67Hệ thống âm thanh gồm loa, tăng âm, bộ mic không dây dùng được 4 microTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
68Cọc Cầu lôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
69Bàn bóng bàn Thiên Trường TT-004Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
70Máy Chiếu Sony VPL-EX435Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
71Điều hòa Daikin Inverter 17.700 BTU FTKC50UVMVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
72Daikin Inverter 9.000 BTU FTKA25VMVMVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
73Loa kéo Nanomax S-900Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
74Máy đun nước nóng tự động DONGA DAB-140 (140L/H)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
75Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, vật tư kèm theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1257596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.773.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân31
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo31
6 Công nhân kỹ thuật bao gồm: 15 người gồm: 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ cốt thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy. 15 - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≤ 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy cắt uốn thép ≤5kw Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->