Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:16:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,752,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1257596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.773.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bao gồm: 15 người gồm: 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ cốt thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≤5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sân trường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Trồng cây sân trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cây |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,732 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | 1cấu kiện |
| 8 | Sân, cổng vào cos nền không đồng nhất nên dùng máy san gạt tạo mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 9 | Ni lông lót nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.937,8 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 157,798 | m3 |
| 11 | Lát sân bằng gạch terrazo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.937,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nhà kho bằng mái tôn, cột, xà gồ, vì kèo thép, dọn dẹp mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | công |
| 13 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,8 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,18 | m3 |
| B | Phần nhà để xe, khu chế biến nhà bán trú | |||
| 1 | Cắt bê tông sân, đào móng cột bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1168 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1168 | tấn |
| 5 | Mua bu lông M20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3044 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3044 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1227 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1227 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Mua máng tôn lắp dựng phía nhà dân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Cắt bê tông sân, đào móng cột bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0503 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0503 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0817 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1717 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1717 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5667 | 100m2 |
| 23 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | bình |
| 24 | Bình bọt khí CO2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bình |
| 25 | Tủ bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Bảng tiêu lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| C | Phần tường rào xung quanh tường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,1018 | m3 |
| 2 | công vận chuyển bộ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | công |
| 3 | Đào xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,821 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,821 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5157 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,9647 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,0767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5824 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7572 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,8093 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0368 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6427 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7017 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,4212 | m3 |
| 17 | Đắp mũ trụ bằng xi mằng VXM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | công |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.028,5999 | m2 |
| 20 | Gia công ống kẽm D48x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 21 | Lắp ống kẽm D48x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 22 | Mua và lắp dựng thanh nan bê tông li tâm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.125 | thanh |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.385,4049 | m2 |
| D | Phần nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5367 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0998 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,242 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1751 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2031 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0291 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1616 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,472 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,096 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,096 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,104 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3135 | m3 |
| 23 | Ni lon tái sinh lót nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,2704 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9406 | m3 |
| 25 | Vữa lót nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,2704 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm gạch đỏ Hạ Long | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,2704 | m2 |
| 27 | Sản xuất thép hộp lưới thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hộp lưới thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 29 | Lưới thép chống bụi đục lỗ tròn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,352 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa đi (Khung thép hộp) bao gồm sơn tĩnh điện và phụ kiện kim khí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2463 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2463 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2093 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 37 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 352 | cái |
| 38 | Lắp đặt bóng đèn les Compac 40W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| E | Phần nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2822 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2828 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1679 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2615 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2008 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8228 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8228 | tấn |
| 13 | Mua bu lông M25x750 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | con |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6882 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6882 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9458 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9458 | tấn |
| 18 | Bu lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,496 | 100m2 |
| 20 | Máng xối thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| F | Phần Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5705 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2282 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,713 | m3 |
| 4 | Đăó đất cũ tạo bậc (Tận dụng đất có sẳn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,658 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,658 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0791 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2928 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2928 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6481 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6481 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5647 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108,14 | m2 |
| 17 | Ốp alu khung xương thép hành lang che mái sảnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,1633 | m2 |
| 18 | Mua, lắp dựng cột cờ inox, cờ đuôi nheo trước mái sảnh (bao gồm các phụ kiện ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Biển hiệu phía trước 1,3x11,9 m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,3 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,74 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | BÀN CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM LÝ (H-TNLV5) KT: 2400X1200X750MM KT: 2400X1200X750MM Mặt bàn bằng gỗ cn nhập khẩu phủ menamine, cách điện, chịu ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Trên bàn bố trí chỗ lắp nguồn 0-24V, ổ cắm 220V. Khung bằng thép hộp sơn tỉnh điện, chất lượng cao, cách điện, chống ẩm, chống ăn mòn Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | XE ĐẨY THÍ NGHIỆM (H-TN33) KT:600x460x800 mmKhung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bằng Inox Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A) Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Menamin, chân sắt sơn tĩnh điện màu gi sáng. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | TỦ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (H-TN38) KT:1200x420x1860 mm Trên có 5 khoang 4 đợt Dưới có 2 ngăn kéo và 2 cánh mở, có kính lùa, dưói có 4 ngăn kéo và 4 cánh mở, bằng gỗ CN Malaysia phủ PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | GIÁ THIẾT BỊ (H-TVS13) KT: 1820X400X1760 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, chia 5 tầng, 6 đợt. Dùng để dụng cụ thí nghiệm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | BÀN GIÁO VIÊN (H-TNLV4) KT:1400x600x750mm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm,ó ổ cắm Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | BÀN BIỂU DIỄN GIÁO VIÊN (H-TNLV3) KT:1400x600x750mm Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V 1 chiều và xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm Thiết bị điện gồm : 4 đồng hồ Vôn ,Ampe một chiều và xoay chiều , 2 ổ cắm, giắc cắm , Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | BÀN THÍ NGHIỆM (H-TNLS3) KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V , điện áp từ 0-24V Một chiều và Xoay chiều lấy từ Nguồn điều khiển trung tâm ,Thiết bị điện gồm : 4 đồng hồ Vôn ,Ampe một chiều và xoay chiều , 2 ổ cắm, giắc cắm ,Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn gỗ CN Malaysia phủ Mênamin Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A) KT: 270x500 mm Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Menamin, chân sắt sơn tĩnh điện màu gi sáng.Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | cái |
| 10 | TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (H-TN39) KT: 540x600x750 (540) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000w, điện áp đầu vào: 1700-230v Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh.Có aptomat chống giật Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | BẢNG TỪ CHỐNG LÓA HÀN QUỐC (HBV-3.2) KT: 3200X1250MM Mặt bảng bằng tôn từ chống lóa màu xanh nhập khẩu Hàn Quốc, tấm lót sau bằng nhựa xốp cách ẩm, khung bằng nhôm định hình Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | BỒN RỬA ĐÔI (H-TN32) KT:910x380x700 mm Mặt bồn rửa bằng InoxChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nhân công, vật tư thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống trang thiết bị trong phòng thí nghiệm lý công nghệ gồm: Cắt gạch, lát lại nền, toàn bộ hệ thống điện, hệ thống thoát khí độc, vật tư phụ và nhân công thi công lắp đặt thiết bị trong phòng thí nghiệm lý công nghệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
| 14 | Giá vẽ (HMN09G) KT:(500x500x1300)mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Ghế đơn thcs (H-GĐ03G) KT: 350x330x430mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt ghế bằng gỗ ghép thanh Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | cái |
| 16 | Bàn học sinh thcs (H-BH2.3GB) KT:1200x400x700mm, bàn liền 2 chỗ, Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | BÀN THỦ THƯ (H-TV02) KT: 1600X700X1100 mm Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu Malayxia phủ Melamin Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | BÀN ĐỌC 8 CHỖ (H-TV03B) KT: 2400x1000x750mm Khung bằng sắt sơn tĩnh điện Bằng gỗ CN phủ MFC Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | GHẾ PHÒNG ĐỌC (H-GĐ03M) KT: 350x330x460mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74 | cái |
| 21 | GIÁ THƯ VIỆN (H-TV14) KT: 2000X450X2000 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, 5 tầng bằng gỗ. Dùng để sách Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | BÀN TRA CỨU (BÀN MÁY TÍNH) (H-TV06 4.2) KT: 1200x550x1440 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và đợt bằng gỗ Cn phủ MFC Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | BÀN HỌP VĂN PHÒNG (MBH-18T) KT: 1800x500x750 mm Bàn họp yếm lững, chất liệu gỗ CN hập khẩu phue MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 24 | BÀN CHỦ TỌA (MBH-18K) KT: 1800x500x750 mm Bàn họp yếm lững, chất liệu gỗ CN nhập hẩu phue MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | cái |
| 26 | BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC (H-VP18) KT: 670X500X1300 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | BỤC PHÁT BIỂU (H-VP17) KT: 700X500X1100 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | TƯỢNG BÁC (H-TB) Chất liệu thạch cao Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | BÀN GIÁO VIÊN (HBV2M) KT: 1200x600x750 mm Bàn khung sắt mặt gỗ công nghiệp nhập khẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | BÀN HỌP TỔ CHUYÊN MÔN (MBH-38) KT: 3800X1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 32 | Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 33 | BÀN LÀM VIỆC (HS-18C3) KT: 1800x900x750 mm Bàn bằng gỗ cn nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | GHẾ LÃNH ĐẠO (GX202AM) KT: 700x680x1100/1160 mm Ghế xoay da lưng trung, chân mạ sao, bánh xe PU01, vải PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | TỦ TÀI LIỆU 4 BUỒNG (HS04B) KT: 1600x420x1960 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH (H-TKS) Bằng gỗ tự nhiên bộ 6 món Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | BÀN LÀM VIỆC (MB-16T) KT: 1600x800x750 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | GHẾ LÃNH ĐẠO (H-GHP06) KT: 620x710x1125/1180 mm Ghế xoay da lưng trung, có điều chỉnh cần hơi, bọc da CN. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH (H-TKS1) Bằng gỗ tự nhiên bộ 6 món Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | BÀN HỌP TỔ CHUYÊN MÔN (MBH48) KT: 4800X1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | GHẾ PHÒNG HỌP (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 42 | TỦ TRƯNG BÀY (H-18TB) KT: 800x400x900 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | TỦ SA BÀN (H-18SB) KT: 2000x1000x900 mm Bàn bằng gỗ cn nhập phủ MFC Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | BỤC ĐỂ TƯỢNG BÁC (H-VP18) KT: 670X500X1300 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | BỤC PHÁT BIỂU (H-VP17) KT: 700X500X1100 mm Chất liệu gỗ CN nhập khẩu sơn phủ PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | TƯỢNG BÁC (H-TB) Chất liệu thạch cao Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | BÀN ĐOÀN ĐỘI (MBH24.3) KT: 2400X1200x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | GHẾ NGỒI (H-GHP01) KT: 395x455x1040 mm Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | GIÁ TRỐNG (18TT) KT: 1800x400x950 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | GIÁ CỜ (18CC) KT: 800x700 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | BÀN CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM (H-TNHV5) KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm có 2 chậu rửa và 2 vòi nước Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | XE ĐẨY THÍ NGHIỆM (H-TN33) KT:600x460x800 mKhung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bằng Inox Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | TỦ DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM (H-TN38) KT:1200x420x1860 mm Trên có 5 khoang 4 đợt Dưới có 2 ngăn kéo và 2 cánh mở, có kính lùa, dưói có 4 ngăn kéo và 4 cánh mở, bằng gỗ CN Malaysia phủ PU Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT (H-TN25) KT:800x600x1760 mm Bằng thép sơn tĩnh điện Có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | GHẾ THÍ NGHIỆM (H-GĐ06A) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | GIÁ THIẾT BỊ (H-TNS13) KT: 1820X400X1760 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, chia 5 tầng, 6 đợt. Dùng để dụng cụ thí nghiệm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | TỦ PHA HÓA CHẤT (TỦ HỐT) (H-TN24) KT:600x400x800 mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | BÀN BIỂU DIỄN GIÁO VIÊN HÓA (H-TNHV3) KT:1400x600x750mm Có ổ cắm , có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiêt,có độ bền cơ học cao Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | QUẠT HÚT KHÍ ĐỘC (H-TN23) KT:1100x220x400 mm Khung bằng thép sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | BÀN LÀM VIỆC (MB-12HT) KT: 1200X600X750 mm BẰng gỗ CN nhập Malaysia phủ Menamin Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | GHẾ GẤP (GG02S) KT: 450x490x810 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt và tựa bọc giả da Xuất xứ: Việt Nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Ti vi Samsung Smart TV QLED QA55Q60T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Ti vi Samsung Smart TV QLED QA75Q60T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Giá treo ti vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Máy Lọc Nước R.O 10 Lõi SUNHOUSE SHA88510K (Loại O2A) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Máy photo Ricoh AFicio 7002 hoặc 70.. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Hệ thống âm thanh gồm loa, tăng âm, bộ mic không dây dùng được 4 micro | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cọc Cầu lông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Bàn bóng bàn Thiên Trường TT-004 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Máy Chiếu Sony VPL-EX435 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Điều hòa Daikin Inverter 17.700 BTU FTKC50UVMV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Daikin Inverter 9.000 BTU FTKA25VMVMV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 73 | Loa kéo Nanomax S-900 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Máy đun nước nóng tự động DONGA DAB-140 (140L/H) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh, vật tư kèm theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.628798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1257596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.626.773.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đâng xét- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật bao gồm: 15 người gồm: 02 thợ bê tông, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 03 thợ nề, 01 thợ mộc, 01 thợ sơn, 02 thợ cốt thép, 02 thợ ván khuôn, 01 thợ hàn, 01 thợ vận hành máy. | 15 | - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≤5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi