Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:04:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,635,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người có chuyên ngành điện hoặc cấp nước.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người có chuyên ngành điện hoặc cấp nước.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2055 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,82 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,6695 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân cột mặt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,664 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0857 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.097,7471 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,012 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,663 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,4864 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vữa bị bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.403,6119 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường không cạo bỏ lớp vữa bong dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.947,5849 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đổ lên phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,3688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông, gạch phá dỡ đổ đi cự ly 5Km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9737 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cửa, lan can cầu thang về bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,823 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6304 | m2 |
| B | KẾT CẤU SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan cấy thép cột vào dầm thép D18, đường kính lỗ khoan D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3491 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,514 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,2535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7371 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8725 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1078 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,994 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,994 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép vì kèo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,9812 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ, giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3271 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3271 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0821 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,87 | md |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,34 | md |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát lại tường ngoài đã cạo bỏ vữa bong dộp,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 468,3733 | m2 |
| 2 | Trát tường trong đã cạo bỏ vữa bong dộp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 940,9026 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.822,7077 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.388,1279 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 859,913 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch 600x600 granite chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,4864 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,44 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh 600x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,572 | m2 |
| 9 | Ốp gạch giả đá mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,758 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,9545 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,5002 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,894 | m2 |
| 13 | Lắp đặt lại vách ngăn phòng vệ sinh (tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,94 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép vào cửa sổ hoa sắt S1- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6304 | m2 |
| 15 | Lan can kính ban công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,242 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | md |
| 17 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm giật cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,7351 | m2 |
| 18 | Lắp đặt trần nhôm 300x300 khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,4864 | m2 |
| 19 | Trần nhôm 600x600 khu mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,743 | m2 |
| 20 | Tường ốp gỗ Laminate (Cốt chống ẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,421 | m2 |
| 21 | Phào gỗ 5 phân nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,08 | md |
| 22 | Nẹp chỉ đồng trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,14 | md |
| 23 | Tấm gỗ cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,098 | m2 |
| 24 | Vách dựng khung sắt hộp óp gỗ Laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,496 | m2 |
| 25 | Thảm trải sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,33 | m2 |
| 26 | Sơn lại cột giả gỗ phòng ăn Vip bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,834 | m2 |
| D | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,088 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m2 |
| 3 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,44 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính xinfa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4632 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.895,4842 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Panel 300x1200, 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn Led vuông 300x300, 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đèn Led D110 âm trần, 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | bộ |
| 4 | Đèn dây led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 5 | Quạt âm trần + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều hòa âm trần 36000 BTU + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 7 | Cửa cấp gió và nan gió KT: 1200x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Cửa cấp gió và nan gió KT: 500x500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Ống gió mềm bảo ôn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 10 | Phụ kiện điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 11 | Công tắc 2 hạt (bao gồm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn (bao gồm đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Tủ điện 3-5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện 500x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 23 | Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 24 | Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Dây bọc Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x4+1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 29 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| F | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt loa âm trần hội nghị và phát nhạc nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp Amply công suất cho hệ thống loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bàn trộn tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lọc tần số hạn chế hú rít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Micro cổ ngỗng dộ nhạy cao, Chiều dài cần 18 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay02 Bộ phát BLX2 / SM58 & bộ nhận dual BLX88 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Dây loa 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 9 | Bộ Jack tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ thiết bị âm thanh cho hệ thống ampli và thiết bị xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thiết bị bảo vệ nguồn hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| G | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn ngồi họp (Bàn gỗ công nghiệp kích thước DxRxC: 1400x500x750 mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 2 | Ghế ngồi họp (Ghế chân quỳ cao cấp, có khung thép mạ hoặc sơn, đệm mút bọc vải, tựa lưới hoặc đệm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 3 | Rèm cầu vồng 03 lớp cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Bục gỗ sân khấu di động khung thép mạ kẽm, mặt làm bằng gỗ công nghiệp chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 36000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Loa âm trần hội nghị và phát nhạc nền (tần số : 70-17k Hz; Công suất liên tục: 50 W AES test, 40 W Bose test; Kết n8 ohm / 100V; 4.5-inch woofer; Màu sắc : đen hoặc trắng) Hãng Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Amply Công suất cho hệ thống loa âm trần Amplifier Power 2 x 600 W (THD+N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn trộn tín hiệu âm thanh 12 Line Input (8 mono và 4 stereo), 6 mic input cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel, 4 GROUP bus + ST bus, 2 AUX Send + 2 FX Send (Hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị lọc tần số hạn chế hú rít (Hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ micro cổ ngỗng độ nhạy cao, chiều dài cần 18 inch (Hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy chiếu Công nghệ hiển thị: LCD, Cường độ sáng: Trên 6.000 ansi lumens, Độ phân giải: FULL HD - WUXGA 1900 x 1200, Độ tương phản: 15.000:1, Tuổi thọ bóng đèn: Trên 4,000h chế độ thường (Hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá điện treo máy chiếu: Độ dài tối đa : 200 cm- 60 cm, Tải trọng tối đa: 25kgs, Công suất: 25W, Kích thước: 350 x 280 x 130mm ( L * W * H) (Hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Màn chiếu điện 200 Inch: Kích thước (WxH): 4m07x3m05; Vùng chiếu (WxH): 160" x 120"; Đường chéo tương đương: 200 INCH; Vải màn chất lượng cao Matte white D vải mịn, dầy dặn (Hãng Panasonic hoặc tương đương); | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ thu phát Wifi ko dây: Sạc băng tần pixel: 165 MHz, kỹ thuật số; Độ phân giải hỗ trợ tối đa: 1920X1080P @ 60HZ; Băng thông giao diện: tổng băng thông 6,75Gbps; Công suất RF: 13dbm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Phụ kiện, phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó 01 người có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 người có chuyên ngành điện hoặc cấp nước.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên(Phải có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô > 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng >=0,8 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Tời điện | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi