Gói thầu: Xây lắp 1 (dọc đường ray từ Km0+00 – Km0+440)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 (dọc đường ray từ Km0+00 – Km0+440) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:27:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,423,420,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8635131031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105855171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên (có hạng mục cống hộp) hoặc 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cống hộp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 8.696.394.481 VND trở lên (xét theo giá trị hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (đính kèm bảng đơn giá ký kết hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.696.394.481 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.4/ Đã làm chỉ huy trưởng đáp ứng nội dung yêu cầu tại TT 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] Chương này và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:Nội dung Theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành. Trong đó, 02 người cần có thêm kinh nghiệm đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống hộp và Công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục tái lập giao thông và tổ chức giao thông: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề: 30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 10 công nhân.Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu để chứng minh gồm:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG; PHẦN THI CÔNG CA NGÀY; HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ, TÁI LẬP HÀNG RÀO; 1. Phá dỡ hàng rào hiện hữu | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường rào BTCT + móng tường rào sát mép nhà dân | theo yêu cầu chương V | 77,078 | m3 |
| B | 2. Tái lập hàng rào bảo vệ đường sắt | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, K95 | theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, 16Mpa dày | theo yêu cầu chương V | 77,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | theo yêu cầu chương V | 11,773 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 2,148 | tấn |
| C | 3. Phá dỡ rãnh hiện hữu | |||
| 1 | Đào thanh thải rọ đá hộc và cấp phối đá dăm loại 1 | theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh hiện hữu bằng máy khoan | theo yêu cầu chương V | 290,25 | m3 |
| 3 | Đắp đá ba lát (tận dụng đá tại phần đào cống ngang đường sắt) | theo yêu cầu chương V | 12,636 | m3 |
| 4 | * Vận chuyển đất cấp 2, đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 3,326 | 100m3 |
| 5 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 3,326 | 100m3/1km |
| 6 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 3,326 | 100m3/1km |
| 7 | * Vận chuyển phế thải đi đổ, c3; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3 |
| 8 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3/1km |
| 9 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m3/1km |
| 10 | * Vận chuyển phế thải đi đổ, c4; VC phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 | theo yêu cầu chương V | 3,673 | 100m3 |
| 11 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 | theo yêu cầu chương V | 3,673 | 100m3/1km |
| 12 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4 | theo yêu cầu chương V | 3,673 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC 1,6X1,6M NGANG ĐƯỜNG SẮT; I. CỐNG NGANG 1,6X1,6M ĐƯỜNG SẮT; 1.Cống 1,6x1,6m đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông cống ngang đá 1x2 30Mpa | theo yêu cầu chương V | 24,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | theo yêu cầu chương V | 1,154 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,61 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 2,221 | tấn |
| 5 | Quét bitum nhựa mặt ngoài | theo yêu cầu chương V | 78,04 | m2 |
| E | 2. Mối nối, khe lún cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18mm mạ kẽm | theo yêu cầu chương V | 0,081 | tấn |
| 3 | Tấm ngăn nước O20 | theo yêu cầu chương V | 15,52 | m |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | theo yêu cầu chương V | 2,79 | m2 |
| 5 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D40mm dày 2cm | theo yêu cầu chương V | 0,002 | Tấn |
| 6 | Vật liệu lấp kín (nhựa bitum) | theo yêu cầu chương V | 0,003 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D38mm, L=315mm | theo yêu cầu chương V | 0,008 | Tấn |
| F | 3. Bản móng BTCT cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông bản móng đá 1x2, 25Mpa | theo yêu cầu chương V | 9,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | theo yêu cầu chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d>10mm | theo yêu cầu chương V | 0,811 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa | theo yêu cầu chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| G | 4. Hộp nối rãnh | |||
| 1 | Bê tông mối nối đá 1x2, 25Mpa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 3,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,086 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,337 | 100m2 |
| H | 5. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình | theo yêu cầu chương V | 3,125 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | theo yêu cầu chương V | 0,115 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | theo yêu cầu chương V | 0,115 | Tấn |
| 4 | Vít nở M4x32 | theo yêu cầu chương V | 38 | con |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф | theo yêu cầu chương V | 38 | lỗ khoan |
| I | II. GIẾNG THU; 1. Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 18,056 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D | theo yêu cầu chương V | 0,211 | tấn |
| 3 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 1,647 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ | theo yêu cầu chương V | 1,123 | 100m2 |
| J | 2. Phần móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa | theo yêu cầu chương V | 1,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| K | 3. Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm | |||
| 1 | BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 2,534 | m3 |
| 2 | BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa | theo yêu cầu chương V | 0,436 | m3 |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D | theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 0,489 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | theo yêu cầu chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng | theo yêu cầu chương V | 0,014 | Tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình C100x46x4.5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếng | theo yêu cầu chương V | 0,074 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện | theo yêu cầu chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Bu lông Inox M14, L=15cm | theo yêu cầu chương V | 8 | con |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn) | theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện | theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 1 | cấu kiện |
| L | 4. Nắp gang (công lắp đặt đã tính trong phần cấu kiện đúc sẵn) | |||
| 1 | Cung cấp nắp gang âm bề mặt kín KT 90x90x7 cm | theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| M | III. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Lắp đặt ray P43m, TL: 44,45 kg/m | theo yêu cầu chương V | 2 | thanh |
| 2 | Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL TN1+ phụ kiện | theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 3 | Nâng giật chèn tà vẹt bê tông DƯL TN1 | theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 4 | Cung cấp đinh tiarefong | theo yêu cầu chương V | 128 | con |
| 5 | Làm nền đá ba lát 2,5x5cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 21,148 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 1, dày 50cm, K>=98 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 34,92 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/m | theo yêu cầu chương V | 0,987 | 100m2 |
| 8 | Cát đắp K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,888 | 100m3 |
| 9 | Vữa xi măng 8Mpa tạo dốc (ĐM/0,02; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,363 | m2 |
| 10 | Cắt bê tông xi măng dày 10cm | theo yêu cầu chương V | 10,489 | m |
| 11 | Bê tông đá 1x2 16Mpa, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 2,178 | m3 |
| 12 | Giấy dầu 2 lớp | theo yêu cầu chương V | 0,218 | 100m2 |
| 13 | CPĐD loại 1, dày 15cm, K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 3,267 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa, 8MPa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 2,915 | m3 |
| 15 | Đắp cát K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m3 |
| N | IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG; 1. Dầm bó ray treo | |||
| 1 | Cung cấp ray P43x5m, TL: 44,45 kg/m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Hệ khung treo phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không bù hao hụt) | theo yêu cầu chương V | 6,668 | Tấn |
| 2 | Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 3 | Cung cấp thép L60x60x6, L=0,5m TL 5,37kg/m (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,209 | Tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông chữ U D20, L=1,1m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%") | theo yêu cầu chương V | 78 | con |
| 5 | Sản xuất dầm bó ray treo | theo yêu cầu chương V | 6,877 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm bó ray treo | theo yêu cầu chương V | 6,877 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ dầm bó ray treo | theo yêu cầu chương V | 6,877 | tấn |
| O | 2. Gối tạm lắp đặt dầm bó ray | |||
| 1 | Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x100 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 3 | Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗ | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp Đinhtiarophong giữ dầm bó ray (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%") | theo yêu cầu chương V | 26 | con |
| 5 | Cung cấp đinh đỉa liên kết tà vẹt với tà vẹt | theo yêu cầu chương V | 120 | con |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 2 | rọ |
| 7 | Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| P | 3. Móng dầm gánh | |||
| 1 | Gia công xà đế H300, L=3m TL: 94kg/m ((KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà đế | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà đế | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 4 | Cung cấp tà vẹt gỗ 14x22x280 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗ | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 2 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 4 | rọ |
| Q | 4. Dầm gánh | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 13,939 | Tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình C180x70x5mm làm hệ liên kết dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,359 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm 70x8x550mm (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,106 | Tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm 200x300x10 liên kết trên và dưới (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,414 | Tấn |
| 5 | Sản xuất dầm gánh | theo yêu cầu chương V | 14,818 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạn | theo yêu cầu chương V | 14,818 | tấn |
| R | 5. Dầm vượt | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm dọc (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 12,672 | Tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình L80x80x8mm, L=1,138m làm hệ liên kết D1 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,109 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm 180x403x10mm làm liên kết D2 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,011 | Tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm 180x522x10mm làm liên kết D3 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,066 | Tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình C300x85x8mm, L=0,75m làm hệ liên kết D4 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,262 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình L100x100x10mm, L=0,566m làm hệ liên kết M1 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,186 | Tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 525x200x10mm làm liên kết LT1 và LT2 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,285 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình C180x70x5mm, L=0,5m làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,359 | Tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình L100x100x10mm, L=1,76m làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,288 | Tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 141x85x14mm làm liên kết BD (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,029 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình L70x500x8mm làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,097 | Tấn |
| 12 | Sản xuất dầm vượt | theo yêu cầu chương V | 14,365 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạn | theo yêu cầu chương V | 14,365 | tấn |
| S | 6. Mặt cầu vượt | |||
| 1 | Cung cấp ray P43x12,5m, TL: 44,45 kg/m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Hệ khung treo phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| 2 | Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 3 | Cung cấp bulong móc tiêu chuẩn D22, L=250mm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%") | theo yêu cầu chương V | 60 | con |
| 4 | Cung cấp đinh tia rơ phông liên kết ray chạy tàu, ray hộ bánh (Khấu hao vật liệu theo định mức VL 1329 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%") | theo yêu cầu chương V | 180 | con |
| 5 | Sản xuất mặt cầu vượt | theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| 6 | Lắp đặt mặt cầu vượt | theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mặt cầu vượt | theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| T | 7. Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen III (KH 1,17%*1,5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 7,241 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | theo yêu cầu chương V | 6,999 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | theo yêu cầu chương V | 6,999 | 100m |
| 4 | Đào đá ba lát | theo yêu cầu chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | theo yêu cầu chương V | 1,293 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | theo yêu cầu chương V | 129,28 | m3 |
| 7 | Cung cấp tấm tôn dày 10cm lót đường (KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 1,845 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng tháo dỡ tấm tôn 10cm lót đường | theo yêu cầu chương V | 1,845 | tấn |
| 9 | CPĐD loại 1, K>=98 (ĐMVL *1%, hao hụt trong quá trình trung chuyển) | theo yêu cầu chương V | 26,5 | m3 |
| 10 | Đắp đá balat ( tận dụng lại đá balat đào) | theo yêu cầu chương V | 5,48 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,586 | 100m3 |
| 12 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,586 | 100m3 |
| 13 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,586 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 15 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3/1km |
| 16 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3 | theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3/1km |
| U | 8. Ca máy chờ trong quá trình tàu chạy (trong 1 ca, máy thi công chờ 4 tiếng) ; Ca máy chờ trong công tác ép cọc cừ larsen | |||
| 1 | Máy ép thủy lực - lực ép 130 tấn | theo yêu cầu chương V | 4,355 | ca |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng 25 tấn | theo yêu cầu chương V | 4,355 | ca |
| 3 | Ca máy chờ trong công tác nhổ cọc cừ larsen; Máy ép thủy lực - lực ép 130 tấn | theo yêu cầu chương V | 2,903 | ca |
| 4 | Cần cẩu - sức nâng 25 tấn | theo yêu cầu chương V | 2,903 | ca |
| V | 8. Nạo vét rãnh hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét rãnh dọc hiện hữu ngang đường Tô Ngọc Vân | theo yêu cầu chương V | 1,014 | 100m3 |
| 2 | VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | theo yêu cầu chương V | 1,014 | 100m3 |
| 3 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | theo yêu cầu chương V | 1,014 | 100m3/1km |
| 4 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | theo yêu cầu chương V | 1,014 | 100m3/1km |
| W | HẠNG MỤC 3: RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; I. RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; 1. Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 320,279 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 7,975 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 29,657 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 30,656 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | theo yêu cầu chương V | 4,832 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình L50x50x5mm | theo yêu cầu chương V | 4,832 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi | theo yêu cầu chương V | 800,697 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn của đoạn 1 và đoạn 3 Km0+320 - Km0+405 bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu) | theo yêu cầu chương V | 800,697 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 189 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 205 | cấu kiện |
| X | 2. Móng rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 62,931 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 2,041 | 100m2 |
| 3 | Vữa miết rãnh 8Mpa (ĐM/0,02; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 3,243 | m2 |
| Y | 3. Tấm đan rãnh | |||
| 1 | BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 43,406 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 25,585 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 10,673 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 10,673 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi | theo yêu cầu chương V | 977,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu) | theo yêu cầu chương V | 977,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 377,4 | cấu kiện |
| Z | 4. Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 6,966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 696,584 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 7,478 | 100m3 |
| AA | 5. Phụ trợ thi công rãnh dọc; a. Cung cấp, ép, nhổ cừ Larsen III | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 7,794 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạn | theo yêu cầu chương V | 43,644 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạn | theo yêu cầu chương V | 3,117 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình H100 trên cạn | theo yêu cầu chương V | 43,644 | 100m cọc |
| AB | b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình | |||
| 1 | Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 5,488 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hố móng cống | theo yêu cầu chương V | 32,926 | tấn |
| AC | c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 9,174 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đất | theo yêu cầu chương V | 55,043 | tấn |
| AD | d. Ống thoát nước tạm | |||
| 1 | Cung cấp ống HDPE D200mm, dày 14mm (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 2,379 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 14mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC *1,1, do thi công khó khăn) | theo yêu cầu chương V | 14,277 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 14mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ĐM*0,6; NC *1,1, do thi công khó khăn ) | theo yêu cầu chương V | 14,277 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng phương tiện thô sơ ra khỏi phạm vi đường sắt, cự ly 450m; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | theo yêu cầu chương V | 1.393,168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theo | theo yêu cầu chương V | 1.393,168 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 13,932 | 100m3 |
| 7 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 13,932 | 100m3/1km |
| 8 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 13,932 | 100m3 |
| AE | II. GIẾNG THU - GIẾNG THĂM RÃNH; 1. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất bê tông 25Mpa đá 1x2 | theo yêu cầu chương V | 1,966 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | theo yêu cầu chương V | 0,039 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mm | theo yêu cầu chương V | 0,122 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 1 | cấu kiện |
| AF | 2. Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,352 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m2 |
| AG | 3. Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm | |||
| 1 | BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 0,036 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi | theo yêu cầu chương V | 0,475 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu) | theo yêu cầu chương V | 0,475 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 1 | cấu kiện |
| AH | 4. Công tác đào, đắp và vận chuyển đất | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn D16mm bậc thang mạ kẽm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 6,264 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 6,528 | 100m3 |
| AI | 5. Phụ trợ thi công hố ga; a. Cung cấp, ép, nhổ cọc thép hình H100 | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạn | theo yêu cầu chương V | 0,532 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạn | theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình H100 trên cạn | theo yêu cầu chương V | 0,532 | 100m |
| 5 | b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình; Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 0,278 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình | theo yêu cầu chương V | 0,278 | tấn |
| 7 | c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm; Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 0,339 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đất | theo yêu cầu chương V | 0,339 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng phương tiện thô sơ ra khỏi phạm vi đường sắt, cự ly 450m; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | theo yêu cầu chương V | 12,528 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theo | theo yêu cầu chương V | 12,528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 0,125 | 100m3 |
| 12 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 0,125 | 100m3/1km |
| 13 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 0,125 | 100m3/1km |
| AJ | 6. Ca máy chờ trong quá trình tàu chạy; + Ca máy chờ trong công tác lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Máy cần cẩu - sức nâng 6 tấn | theo yêu cầu chương V | 8,5 | ca |
| 2 | Ca máy chờ trong công tác đóng cọc thép hình; Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 tấn) | theo yêu cầu chương V | 116,551 | ca |
| 3 | Ca máy chờ trong công tác nhổ cọc thép hình; Cần trục bánh xích - sức nâng 25 tấn | theo yêu cầu chương V | 69,826 | ca |
| AK | PHẦN THI CÔNG CA ĐÊM; HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC 1,6X1,6M NGANG ĐƯỜNG SẮT; III. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Làm nền đá ba lát 2,5x5cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 17,303 | m3 |
| 2 | CPĐD loại 1, dày 50cm, K>=98 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 28,571 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/m | theo yêu cầu chương V | 0,807 | 100m2 |
| 4 | Cát đắp K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Vữa tạo dốc, 8MPa (ĐM/0,02; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,297 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông xi măng dày 10cm | theo yêu cầu chương V | 8,582 | m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 16Mpa, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 1,782 | m3 |
| 8 | Giấy dầu 2 lớp | theo yêu cầu chương V | 0,178 | 100m2 |
| 9 | CPĐD loại 1, dày 15cm, K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 2,673 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa, 8MPa (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 2,385 | m3 |
| 11 | Đắp cát K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,286 | 100m3 |
| AL | IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG;1. Gối tạm lắp đặt dầm bó ray | |||
| 1 | Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tà vẹt gỗ 16x22x100 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 3 | Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗ | theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 4 | Cung cấp Đinhtiarophong giữ dầm bó ray (Khấu hao vật liệu theo định mức VL 1329 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%") | theo yêu cầu chương V | 26 | con |
| 5 | Cung cấp đinh đỉa liên kết tà vẹt với tà vẹt | theo yêu cầu chương V | 120 | con |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 2 | rọ |
| 7 | Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| AM | 2. Móng dầm gánh | |||
| 1 | Gia công xà đế H300, L=3m TL: 94kg/m ((KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà đế | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà đế | theo yêu cầu chương V | 0,564 | tấn |
| 4 | Cung cấp tà vẹt gỗ 14x22x280 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt") | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗ | theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 2 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m) | theo yêu cầu chương V | 4 | rọ |
| AN | 3. Dầm gánh | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 11,405 | Tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình C180x70x5mm làm hệ liên kết dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,293 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm 70x8x550mm (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,087 | Tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm 200x300x10 liên kết trên và dưới (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 0,339 | Tấn |
| 5 | Sản xuất dầm gánh | theo yêu cầu chương V | 12,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạn | theo yêu cầu chương V | 12,124 | tấn |
| AO | 4. Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen III (KH 1,17%*1,5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | theo yêu cầu chương V | 5,924 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đất | theo yêu cầu chương V | 5,727 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | theo yêu cầu chương V | 5,727 | 100m |
| 4 | Đào đá ba lát | theo yêu cầu chương V | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | theo yêu cầu chương V | 1,058 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | theo yêu cầu chương V | 105,775 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ; Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,115 | 100m3 |
| 8 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,115 | 100m3/1km |
| 9 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 2,115 | 100m3/1km |
| AP | HẠNG MỤC 3: RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP;I. RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; 1. Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 262,046 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 6,525 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 24,265 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | theo yêu cầu chương V | 25,083 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | theo yêu cầu chương V | 4,373 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình L50x50x5mm | theo yêu cầu chương V | 4,373 | tấn |
| 7 | Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi | theo yêu cầu chương V | 655,116 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu) | theo yêu cầu chương V | 655,116 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 152 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 166 | cấu kiện |
| AQ | 2. Móng rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 51,489 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 1,67 | 100m2 |
| 3 | Vữa miết rãnh 8Mpa (ĐM/0,02; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 2,653 | m3 |
| AR | 3. Tấm đan rãnh | |||
| 1 | BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpa | theo yêu cầu chương V | 35,514 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | theo yêu cầu chương V | 0,155 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mm | theo yêu cầu chương V | 20,933 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 8,732 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 8,732 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi | theo yêu cầu chương V | 88,785 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu) | theo yêu cầu chương V | 88,785 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng | theo yêu cầu chương V | 334,6 | cấu kiện |
| AS | 4. Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 5,699 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 569,932 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển) | theo yêu cầu chương V | 6,118 | 100m3 |
| AT | 5. Phụ trợ thi công rãnh dọc;a. Cung cấp, ép, nhổ cừ Larsen III | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*9 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 7,652 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạn | theo yêu cầu chương V | 35,708 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạn | theo yêu cầu chương V | 2,551 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình H100 trên cạn | theo yêu cầu chương V | 35,708 | 100m |
| 5 | b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình; Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 5,388 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hố móng cống | theo yêu cầu chương V | 26,939 | tấn |
| 7 | c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm; Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m) | theo yêu cầu chương V | 9,007 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đất | theo yêu cầu chương V | 45,035 | tấn |
| 9 | d. Ống thoát nước tạm; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | theo yêu cầu chương V | 1.139,865 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theo | theo yêu cầu chương V | 1.139,865 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 11,399 | 100m3 |
| 12 | VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 11,399 | 100m3/1km |
| 13 | VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2 | theo yêu cầu chương V | 11,399 | 100m3/1km |
| AU | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bồi thường chậm tàu Nhà thầu phải chào bằng giá trị thành tiền là 265.957.000 đồng | theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AV | THI CÔNG CA NGÀY; ĐẢM BẢO GT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG; Khấu hao 1,5%*1,5tháng+5%*1 lần sử dụng; 1. Hàng rào Tole (dài 3x1,95m, diện tích 5,85m2) | |||
| 1 | Sản xuất tôn tấm 0,3mm | theo yêu cầu chương V | 52,65 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn tấm | theo yêu cầu chương V | 27 | m |
| 3 | Sơn phản quang | theo yêu cầu chương V | 6,75 | m2 |
| 4 | Bulong D5, L=5cm | theo yêu cầu chương V | 108 | con |
| AW | 2. Lắp đặt chân cột | |||
| 1 | Ván khuôn chân cột | theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân cột 25Mpa đá 1x2 | theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ bê tông chân cột, khối lượng | theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| AX | 3. Biển báo | |||
| 1 | Nhân công phòng vệ dẫn tàu cống ngang đường sắt (bậc 2,0/7) | theo yêu cầu chương V | 148 | Công |
| 2 | Nhân công phòng vệ dẫn tàu rãnh dọc (bậc 2,0/7) | theo yêu cầu chương V | 693 | Công |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giảm tốc độ KT 450x450mm | theo yêu cầu chương V | 2 | 1 biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm KT 450x390mm | theo yêu cầu chương V | 4 | 1 biển |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo ngừng tàu KT 600x300mm | theo yêu cầu chương V | 2 | 1 biển |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo kéo tàu KT 600x540mm | theo yêu cầu chương V | 2 | 1 biển |
| 7 | Đèn phòng vệ | theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn báo hiệu (đèn quay đỏ) | theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cờ báo hiệu | theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| AY | 4. Trụ biển báo | |||
| 1 | Sản xuất cột biển báo D80mm L=2m, mạ kẽm | theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| AZ | THI CÔNG CA ĐÊM; ĐẢM BẢO GT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công phòng vệ dẫn tàu ngang đường sắt (bậc 2/7) | theo yêu cầu chương V | 122 | Công |
| 2 | Nhân công phòng vệ dẫn tàu rãnh dọc (bậc 2/7) | theo yêu cầu chương V | 567 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8635131031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105855171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên (có hạng mục cống hộp) hoặc 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cống hộp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 8.696.394.481 VND trở lên (xét theo giá trị hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (đính kèm bảng đơn giá ký kết hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.696.394.481 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.4/ Đã làm chỉ huy trưởng đáp ứng nội dung yêu cầu tại TT 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] Chương này và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:Nội dung Theo E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: 03 người | 3 | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành. Trong đó, 02 người cần có thêm kinh nghiệm đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống hộp và Công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục tái lập giao thông và tổ chức giao thông: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân có tay nghề: 30 người | 30 | 1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 10 công nhân.Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu để chứng minh gồm:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Xe cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Xe cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Máy hàn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi