Gói thầu: Xây lắp 1 (dọc đường ray từ Km0+00 – Km0+440)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786996-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI
Tên gói thầu Xây lắp 1 (dọc đường ray từ Km0+00 – Km0+440)
Số hiệu KHLCNT 20210409247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 07:27:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,423,420,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8635131031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105855171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên (có hạng mục cống hộp) hoặc 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cống hộp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 8.696.394.481 VND trở lên (xét theo giá trị hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (đính kèm bảng đơn giá ký kết hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.696.394.481 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.4/ Đã làm chỉ huy trưởng đáp ứng nội dung yêu cầu tại TT 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] Chương này và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:Nội dung Theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành. Trong đó, 02 người cần có thêm kinh nghiệm đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống hộp và Công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục tái lập giao thông và tổ chức giao thông: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề: 30 người
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 10 công nhân.Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu để chứng minh gồm:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG; PHẦN THI CÔNG CA NGÀY; HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ, TÁI LẬP HÀNG RÀO; 1. Phá dỡ hàng rào hiện hữu
1Đào đất cấp 2theo yêu cầu chương V1,663100m3
2Phá dỡ kết cấu tường rào BTCT + móng tường rào sát mép nhà dântheo yêu cầu chương V77,078m3
B 2. Tái lập hàng rào bảo vệ đường sắt
1Đào đất hố móng cấp 2theo yêu cầu chương V1,663100m3
2Đắp cát hố móng, K95theo yêu cầu chương V1,15100m3
3Bê tông tường đá 1x2, 16Mpa dày theo yêu cầu chương V77,078m3
4Ván khuôn tườngtheo yêu cầu chương V11,773100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V2,148tấn
C 3. Phá dỡ rãnh hiện hữu
1Đào thanh thải rọ đá hộc và cấp phối đá dăm loại 1theo yêu cầu chương V0,162100m3
2Phá dỡ rãnh hiện hữu bằng máy khoantheo yêu cầu chương V290,25m3
3Đắp đá ba lát (tận dụng đá tại phần đào cống ngang đường sắt)theo yêu cầu chương V12,636m3
4* Vận chuyển đất cấp 2, đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V3,326100m3
5VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V3,326100m3/1km
6VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V3,326100m3/1km
7* Vận chuyển phế thải đi đổ, c3; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,162100m3
8VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,162100m3/1km
9VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,162100m3/1km
10* Vận chuyển phế thải đi đổ, c4; VC phế thải cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4theo yêu cầu chương V3,673100m3
11VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4theo yêu cầu chương V3,673100m3/1km
12VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 4theo yêu cầu chương V3,673100m3/1km
D HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC 1,6X1,6M NGANG ĐƯỜNG SẮT; I. CỐNG NGANG 1,6X1,6M ĐƯỜNG SẮT; 1.Cống 1,6x1,6m đổ tại chổ
1Bê tông cống ngang đá 1x2 30Mpatheo yêu cầu chương V24,4m3
2Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp)theo yêu cầu chương V1,154100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép Dtheo yêu cầu chương V0,61tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép Dtheo yêu cầu chương V2,221tấn
5Quét bitum nhựa mặt ngoàitheo yêu cầu chương V78,04m2
E 2. Mối nối, khe lún cống hộp
1Cốt thép D theo yêu cầu chương V0,031tấn
2Cốt thép D > 18mm mạ kẽmtheo yêu cầu chương V0,081tấn
3Tấm ngăn nước O20theo yêu cầu chương V15,52m
4Bao tải tẩm nhựa (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)theo yêu cầu chương V2,79m2
5Cung cấp ống thép mạ kẽm D40mm dày 2cmtheo yêu cầu chương V0,002Tấn
6Vật liệu lấp kín (nhựa bitum)theo yêu cầu chương V0,003m3
7Cung cấp ống thép mạ kẽm D38mm, L=315mmtheo yêu cầu chương V0,008Tấn
F 3. Bản móng BTCT cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông bản móng đá 1x2, 25Mpatheo yêu cầu chương V9,45m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dtheo yêu cầu chương V0,031tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d>10mmtheo yêu cầu chương V0,811tấn
4Ván khuôntheo yêu cầu chương V0,091100m2
5Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpatheo yêu cầu chương V3,15m3
6Ván khuôntheo yêu cầu chương V0,03100m2
G 4. Hộp nối rãnh
1Bê tông mối nối đá 1x2, 25Mpa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V3,35m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép Dtheo yêu cầu chương V0,086tấn
3Ván khuôntheo yêu cầu chương V0,337100m2
H 5. Lưới chắn rác
1Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hìnhtheo yêu cầu chương V3,1251m2
2Lắp đặt lưới chắn ráctheo yêu cầu chương V0,115tấn
3Mạ kẽmtheo yêu cầu chương V0,115Tấn
4Vít nở M4x32theo yêu cầu chương V38con
5Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф theo yêu cầu chương V38lỗ khoan
I II. GIẾNG THU; 1. Phần đổ tại chỗ
1BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V18,056m3
2Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D theo yêu cầu chương V0,211tấn
3Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D > 10mmtheo yêu cầu chương V1,647tấn
4Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗtheo yêu cầu chương V1,123100m2
J 2. Phần móng
1Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpatheo yêu cầu chương V1,602m3
2Ván khuôntheo yêu cầu chương V0,023100m2
K 3. Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm
1BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V2,534m3
2BTCT các cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, 25Mpatheo yêu cầu chương V0,436m3
3Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D theo yêu cầu chương V0,026tấn
4Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mmtheo yêu cầu chương V0,489tấn
5Ván khuôn théptheo yêu cầu chương V0,105100m2
6Cung cấp thép hình L50x50x5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếngtheo yêu cầu chương V0,014Tấn
7Cung cấp thép hình C100x46x4.5cm mạ kẽm bo góc khuôn giếngtheo yêu cầu chương V0,074Tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện theo yêu cầu chương V0,087tấn
9Bu lông Inox M14, L=15cmtheo yêu cầu chương V8con
10Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn)theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện theo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng theo yêu cầu chương V5cấu kiện
13Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng theo yêu cầu chương V1cấu kiện
L 4. Nắp gang (công lắp đặt đã tính trong phần cấu kiện đúc sẵn)
1Cung cấp nắp gang âm bề mặt kín KT 90x90x7 cmtheo yêu cầu chương V2Bộ
M III. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG SẮT
1Lắp đặt ray P43m, TL: 44,45 kg/mtheo yêu cầu chương V2thanh
2Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL TN1+ phụ kiệntheo yêu cầu chương V32cái
3Nâng giật chèn tà vẹt bê tông DƯL TN1theo yêu cầu chương V32cái
4Cung cấp đinh tiarefongtheo yêu cầu chương V128con
5Làm nền đá ba lát 2,5x5cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V21,148m3
6CPĐD loại 1, dày 50cm, K>=98 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V34,92m3
7Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/mtheo yêu cầu chương V0,987100m2
8Cát đắp K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,888100m3
9Vữa xi măng 8Mpa tạo dốc (ĐM/0,02; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,363m2
10Cắt bê tông xi măng dày 10cmtheo yêu cầu chương V10,489m
11Bê tông đá 1x2 16Mpa, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V2,178m3
12Giấy dầu 2 lớptheo yêu cầu chương V0,218100m2
13CPĐD loại 1, dày 15cm, K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V3,267m3
14Đá hộc xây vữa, 8MPa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V2,915m3
15Đắp cát K>=95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,35100m3
N IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG; 1. Dầm bó ray treo
1Cung cấp ray P43x5m, TL: 44,45 kg/m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Hệ khung treo phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không bù hao hụt)theo yêu cầu chương V6,668Tấn
2Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V26cái
3Cung cấp thép L60x60x6, L=0,5m TL 5,37kg/m (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,209Tấn
4Cung cấp bu lông chữ U D20, L=1,1m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%")theo yêu cầu chương V78con
5Sản xuất dầm bó ray treotheo yêu cầu chương V6,877tấn
6Lắp dựng dầm bó ray treotheo yêu cầu chương V6,877tấn
7Tháo dỡ dầm bó ray treotheo yêu cầu chương V6,877tấn
O 2. Gối tạm lắp đặt dầm bó ray
1Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V10cái
2Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x100 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V24cái
3Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗtheo yêu cầu chương V24cái
4Cung cấp Đinhtiarophong giữ dầm bó ray (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%")theo yêu cầu chương V26con
5Cung cấp đinh đỉa liên kết tà vẹt với tà vẹttheo yêu cầu chương V120con
6Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V2rọ
7Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,4m3
P 3. Móng dầm gánh
1Gia công xà đế H300, L=3m TL: 94kg/m ((KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,564tấn
2Lắp đặt xà đếtheo yêu cầu chương V0,564tấn
3Tháo dỡ xà đếtheo yêu cầu chương V0,564tấn
4Cung cấp tà vẹt gỗ 14x22x280 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V24cái
5Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗtheo yêu cầu chương V24cái
6Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V1,68m3
7Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V2rọ
8Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m trên cạn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V4rọ
Q 4. Dầm gánh
1Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V13,939Tấn
2Cung cấp thép hình C180x70x5mm làm hệ liên kết dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,359Tấn
3Cung cấp thép tấm 70x8x550mm (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,106Tấn
4Cung cấp thép tấm 200x300x10 liên kết trên và dưới (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,414Tấn
5Sản xuất dầm gánhtheo yêu cầu chương V14,818tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạntheo yêu cầu chương V14,818tấn
R 5. Dầm vượt
1Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm dọc (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V12,672Tấn
2Cung cấp thép hình L80x80x8mm, L=1,138m làm hệ liên kết D1 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,109Tấn
3Cung cấp thép tấm 180x403x10mm làm liên kết D2 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,011Tấn
4Cung cấp thép tấm 180x522x10mm làm liên kết D3 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,066Tấn
5Cung cấp thép hình C300x85x8mm, L=0,75m làm hệ liên kết D4 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,262Tấn
6Cung cấp thép hình L100x100x10mm, L=0,566m làm hệ liên kết M1 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,186Tấn
7Cung cấp thép tấm 525x200x10mm làm liên kết LT1 và LT2 (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,285Tấn
8Cung cấp thép hình C180x70x5mm, L=0,5m làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,359Tấn
9Cung cấp thép hình L100x100x10mm, L=1,76m làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,288Tấn
10Cung cấp thép tấm 141x85x14mm làm liên kết BD (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,029Tấn
11Cung cấp thép hình L70x500x8mm làm hệ liên kết (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,097Tấn
12Sản xuất dầm vượttheo yêu cầu chương V14,365tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạntheo yêu cầu chương V14,365tấn
S 6. Mặt cầu vượt
1Cung cấp ray P43x12,5m, TL: 44,45 kg/m (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Hệ khung treo phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V1,111tấn
2Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V30cái
3Cung cấp bulong móc tiêu chuẩn D22, L=250mm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%")theo yêu cầu chương V60con
4Cung cấp đinh tia rơ phông liên kết ray chạy tàu, ray hộ bánh (Khấu hao vật liệu theo định mức VL 1329 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%")theo yêu cầu chương V180con
5Sản xuất mặt cầu vượttheo yêu cầu chương V1,111tấn
6Lắp đặt mặt cầu vượttheo yêu cầu chương V1,111tấn
7Tháo dỡ mặt cầu vượttheo yêu cầu chương V1,111tấn
T 7. Phụ trợ thi công
1Cung cấp cừ larsen III (KH 1,17%*1,5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V7,241100m
2Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấttheo yêu cầu chương V6,999100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựctheo yêu cầu chương V6,999100m
4Đào đá ba láttheo yêu cầu chương V0,139100m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đàotheo yêu cầu chương V1,293100m3
6Đào đất cấp 2 bằng thủ côngtheo yêu cầu chương V129,28m3
7Cung cấp tấm tôn dày 10cm lót đường (KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V1,845Tấn
8Lắp dựng tháo dỡ tấm tôn 10cm lót đườngtheo yêu cầu chương V1,845tấn
9CPĐD loại 1, K>=98 (ĐMVL *1%, hao hụt trong quá trình trung chuyển)theo yêu cầu chương V26,5m3
10Đắp đá balat ( tận dụng lại đá balat đào)theo yêu cầu chương V5,481m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,586100m3
12VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,586100m3
13VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,586100m3
14Vận chuyển phế thải đi đổ; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,092100m3
15VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,092100m3/1km
16VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 3theo yêu cầu chương V0,092100m3/1km
U 8. Ca máy chờ trong quá trình tàu chạy (trong 1 ca, máy thi công chờ 4 tiếng) ; Ca máy chờ trong công tác ép cọc cừ larsen
1Máy ép thủy lực - lực ép 130 tấntheo yêu cầu chương V4,355ca
2Cần cẩu - sức nâng 25 tấntheo yêu cầu chương V4,355ca
3Ca máy chờ trong công tác nhổ cọc cừ larsen; Máy ép thủy lực - lực ép 130 tấntheo yêu cầu chương V2,903ca
4Cần cẩu - sức nâng 25 tấntheo yêu cầu chương V2,903ca
V 8. Nạo vét rãnh hiện hữu
1Nạo vét rãnh dọc hiện hữu ngang đường Tô Ngọc Vântheo yêu cầu chương V1,014100m3
2VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1theo yêu cầu chương V1,014100m3
3VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1theo yêu cầu chương V1,014100m3/1km
4VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1theo yêu cầu chương V1,014100m3/1km
W HẠNG MỤC 3: RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; I. RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; 1. Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn
1BTCT đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V320,279m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V7,975tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mmtheo yêu cầu chương V29,657tấn
4Ván khuôntheo yêu cầu chương V30,656100m2
5Cung cấp thép hình L50x50x5mmtheo yêu cầu chương V4,832Tấn
6Lắp đặt thép hình L50x50x5mmtheo yêu cầu chương V4,832tấn
7Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi theo yêu cầu chương V800,697tấn
8Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn của đoạn 1 và đoạn 3 Km0+320 - Km0+405 bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu)theo yêu cầu chương V800,697tấn
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V189cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V205cấu kiện
X 2. Móng rãnh
1Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V62,931m3
2Ván khuôn móng (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V2,041100m2
3Vữa miết rãnh 8Mpa (ĐM/0,02; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V3,243m2
Y 3. Tấm đan rãnh
1BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V43,406m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V0,189tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mmtheo yêu cầu chương V25,585tấn
4Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng theo yêu cầu chương V10,673Tấn
5Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng theo yêu cầu chương V10,673tấn
6Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi theo yêu cầu chương V977,5tấn
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu)theo yêu cầu chương V977,5tấn
8Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V377,4cấu kiện
Z 4. Đào đắp hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2theo yêu cầu chương V6,966100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2theo yêu cầu chương V696,584m3
3Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V7,478100m3
AA 5. Phụ trợ thi công rãnh dọc; a. Cung cấp, ép, nhổ cừ Larsen III
1Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V7,794100m
2Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạntheo yêu cầu chương V43,644100m
3Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạntheo yêu cầu chương V3,117100m
4Nhổ cọc thép hình H100 trên cạntheo yêu cầu chương V43,644100m cọc
AB b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình
1Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V5,488Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hố móng cốngtheo yêu cầu chương V32,926tấn
AC c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm
1Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V9,174Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đấttheo yêu cầu chương V55,043tấn
AD d. Ống thoát nước tạm
1Cung cấp ống HDPE D200mm, dày 14mm (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 6 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V2,379100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 14mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NC *1,1, do thi công khó khăn)theo yêu cầu chương V14,277100m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 14mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ĐM*0,6; NC *1,1, do thi công khó khăn )theo yêu cầu chương V14,277100m
4Vận chuyển đất đào đi đổ bằng phương tiện thô sơ ra khỏi phạm vi đường sắt, cự ly 450m; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmtheo yêu cầu chương V1.393,168m3
5Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theotheo yêu cầu chương V1.393,168m3
6Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V13,932100m3
7VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V13,932100m3/1km
8VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V13,932100m3
AE II. GIẾNG THU - GIẾNG THĂM RÃNH; 1. Phần đúc sẵn
1Sản xuất bê tông 25Mpa đá 1x2theo yêu cầu chương V1,966m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính theo yêu cầu chương V0,039tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính > 10mmtheo yêu cầu chương V0,122tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôntheo yêu cầu chương V0,16100m2
5Lắp đặt cấu kiện trọng lượng theo yêu cầu chương V1cấu kiện
AF 2. Móng hố ga
1Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,352m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V0,008100m2
AG 3. Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm
1BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V0,19m3
2Ván khuôntheo yêu cầu chương V0,006100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V0,001tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mmtheo yêu cầu chương V0,068tấn
5Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng theo yêu cầu chương V0,036Tấn
6Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng theo yêu cầu chương V0,036tấn
7Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi theo yêu cầu chương V0,475tấn
8Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu)theo yêu cầu chương V0,475tấn
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V1cấu kiện
AH 4. Công tác đào, đắp và vận chuyển đất
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tròn D16mm bậc thang mạ kẽm (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V0,004tấn
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2theo yêu cầu chương V0,063100m3
3Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2theo yêu cầu chương V6,264m3
4Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V6,528100m3
AI 5. Phụ trợ thi công hố ga; a. Cung cấp, ép, nhổ cọc thép hình H100
1Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V0,56100m
2Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạntheo yêu cầu chương V0,532100m
3Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạntheo yêu cầu chương V0,028100m
4Nhổ cọc thép hình H100 trên cạntheo yêu cầu chương V0,532100m
5b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình; Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V0,278Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ thép hìnhtheo yêu cầu chương V0,278tấn
7c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm; Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 1 tháng + 5% * 1 lần sử dụng; vận chuyển bê tông đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V0,339Tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đấttheo yêu cầu chương V0,339tấn
9Vận chuyển đất đào đi đổ bằng phương tiện thô sơ ra khỏi phạm vi đường sắt, cự ly 450m; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmtheo yêu cầu chương V12,528m3
10Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theotheo yêu cầu chương V12,528m3
11Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; VC đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V0,125100m3
12VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V0,125100m3/1km
13VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V0,125100m3/1km
AJ 6. Ca máy chờ trong quá trình tàu chạy; + Ca máy chờ trong công tác lắp đặt cấu kiện đúc sẵn
1Máy cần cẩu - sức nâng 6 tấntheo yêu cầu chương V8,5ca
2Ca máy chờ trong công tác đóng cọc thép hình; Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,2 tấn)theo yêu cầu chương V116,551ca
3Ca máy chờ trong công tác nhổ cọc thép hình; Cần trục bánh xích - sức nâng 25 tấntheo yêu cầu chương V69,826ca
AK PHẦN THI CÔNG CA ĐÊM; HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC 1,6X1,6M NGANG ĐƯỜNG SẮT; III. TÁI LẬP CỐNG NGANG ĐƯỜNG SẮT
1Làm nền đá ba lát 2,5x5cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V17,303m3
2CPĐD loại 1, dày 50cm, K>=98 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V28,571m3
3Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=12KN/mtheo yêu cầu chương V0,807100m2
4Cát đắp K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,727100m3
5Vữa tạo dốc, 8MPa (ĐM/0,02; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,297m3
6Cắt bê tông xi măng dày 10cmtheo yêu cầu chương V8,582m
7Bê tông đá 1x2 16Mpa, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V1,782m3
8Giấy dầu 2 lớptheo yêu cầu chương V0,178100m2
9CPĐD loại 1, dày 15cm, K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V2,673m3
10Đá hộc xây vữa, 8MPa (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V2,385m3
11Đắp cát K>=95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,286100m3
AL IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG;1. Gối tạm lắp đặt dầm bó ray
1Cung cấp tà vẹt gỗ 16x22x220 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V10cái
2Lắp đặt tà vẹt gỗ 16x22x100 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V24cái
3Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗtheo yêu cầu chương V34cái
4Cung cấp Đinhtiarophong giữ dầm bó ray (Khấu hao vật liệu theo định mức VL 1329 " Bu lông, đinh đĩa, đinh crampong phải sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù 3%")theo yêu cầu chương V26con
5Cung cấp đinh đỉa liên kết tà vẹt với tà vẹttheo yêu cầu chương V120con
6Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V2rọ
7Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V0,4m3
AM 2. Móng dầm gánh
1Gia công xà đế H300, L=3m TL: 94kg/m ((KH 1,5% *1,5 tháng + 5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,564tấn
2Lắp đặt xà đếtheo yêu cầu chương V0,564tấn
3Tháo dỡ xà đếtheo yêu cầu chương V0,564tấn
4Cung cấp tà vẹt gỗ 14x22x280 cm (Khấu hao vật liệu theo định mức VL TT10 " Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không bù hao hụt")theo yêu cầu chương V24cái
5Tháo tà vẹt gỗ đường 1m tà vẹt gỗtheo yêu cầu chương V24cái
6Đá dăm đệm, dày 10cm (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V1,68m3
7Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V2rọ
8Làm và thả rọ đá 1x1x0,5m trên cạn (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 80m)theo yêu cầu chương V4rọ
AN 3. Dầm gánh
1Cung cấp thép hình I600x200x16, L=12,0m làm dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V11,405Tấn
2Cung cấp thép hình C180x70x5mm làm hệ liên kết dầm gánh (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,293Tấn
3Cung cấp thép tấm 70x8x550mm (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,087Tấn
4Cung cấp thép tấm 200x300x10 liên kết trên và dưới (KH 1,5%*1,5 tháng+5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V0,339Tấn
5Sản xuất dầm gánhtheo yêu cầu chương V12,124tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép trên cạntheo yêu cầu chương V12,124tấn
AO 4. Phụ trợ thi công
1Cung cấp cừ larsen III (KH 1,17%*1,5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)theo yêu cầu chương V5,924100m
2Ép cọc cừ ván thép phần ngập trong đấttheo yêu cầu chương V5,727100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựctheo yêu cầu chương V5,727100m
4Đào đá ba láttheo yêu cầu chương V0,113100m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đàotheo yêu cầu chương V1,058100m3
6Đào đất cấp 2 bằng thủ côngtheo yêu cầu chương V105,775m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ; Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,115100m3
8VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,115100m3/1km
9VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V2,115100m3/1km
AP HẠNG MỤC 3: RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP;I. RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP; 1. Sản xuất rãnh BTCT đúc sẵn
1BTCT đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V262,046m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V6,525tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mmtheo yêu cầu chương V24,265tấn
4Ván khuôntheo yêu cầu chương V25,083100m2
5Cung cấp thép hình L50x50x5mmtheo yêu cầu chương V4,373Tấn
6Lắp đặt thép hình L50x50x5mmtheo yêu cầu chương V4,373tấn
7Bốc xếp, trung chuyển cấu kiện; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi theo yêu cầu chương V655,116tấn
8Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu)theo yêu cầu chương V655,116tấn
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V152cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V166cấu kiện
AQ 2. Móng rãnh
1Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V51,489m3
2Ván khuôn móng (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V1,67100m2
3Vữa miết rãnh 8Mpa (ĐM/0,02; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V2,653m3
AR 3. Tấm đan rãnh
1BTCT tấm đan đá 1x2, 16Mpatheo yêu cầu chương V35,514m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép D theo yêu cầu chương V0,155tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 10mmtheo yêu cầu chương V20,933tấn
4Cung cấp thép hình C100x46x4,5 mạ kẽm trọng lượng theo yêu cầu chương V8,732Tấn
5Lắp đặt thép hình C100x46x4,5 trọng lượng theo yêu cầu chương V8,732tấn
6Bốc xếp, trung chuyển; Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng xe goong trong phạm vi theo yêu cầu chương V88,785tấn
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn; Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cơ giới (bao gồm thuê đầu máy kéo có cẩu)theo yêu cầu chương V88,785tấn
8Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn, trọng lượng theo yêu cầu chương V334,6cấu kiện
AS 4. Đào đắp hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 2theo yêu cầu chương V5,699100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2theo yêu cầu chương V569,932m3
3Đắp trả hố móng bằng đất chọn lọc K95 (vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m; ĐMVL *1% hao hụt trong quá trình vận chuyển)theo yêu cầu chương V6,118100m3
AT 5. Phụ trợ thi công rãnh dọc;a. Cung cấp, ép, nhổ cừ Larsen III
1Cung cấp cọc thép hình H100 (KH 1,17%*9 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V7,652100m
2Đóng cọc thép hình H100 phần ngập đất, trên cạntheo yêu cầu chương V35,708100m
3Đóng cọc thép hình H100 phần không ngập đất trên cạntheo yêu cầu chương V2,551100m
4Nhổ cọc thép hình H100 trên cạntheo yêu cầu chương V35,708100m
5b. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình; Cung cấp hệ thanh chống bằng thép hình (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V5,388Tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hố móng cốngtheo yêu cầu chương V26,939tấn
7c. Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép tấm; Cung cấp thép tấm chắn đất (KH 1,5% * 9 tháng + 5% * 5 lần sử dụng; vận chuyển đến vị trí thi công bằng phương tiện thô sơ phạm vi 450m)theo yêu cầu chương V9,007Tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm chắn đấttheo yêu cầu chương V45,035tấn
9d. Ống thoát nước tạm; Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmtheo yêu cầu chương V1.139,865m3
10Vận chuyển đất đắp các loại bằng phương tiện thô sơ 440m tiếp theotheo yêu cầu chương V1.139,865m3
11Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 27 tấn; Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 27T, 1km đầu, đất cấp 2theo yêu cầu chương V11,399100m3
12VC đất cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V11,399100m3/1km
13VC đất cự ly 15km tiếp bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 2theo yêu cầu chương V11,399100m3/1km
AU CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngtheo yêu cầu chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếtheo yêu cầu chương V1Khoản
3Chi phí bồi thường chậm tàu Nhà thầu phải chào bằng giá trị thành tiền là 265.957.000 đồngtheo yêu cầu chương V1Khoản
AV THI CÔNG CA NGÀY; ĐẢM BẢO GT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG; Khấu hao 1,5%*1,5tháng+5%*1 lần sử dụng; 1. Hàng rào Tole (dài 3x1,95m, diện tích 5,85m2)
1Sản xuất tôn tấm 0,3mmtheo yêu cầu chương V52,651m2
2Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn tấmtheo yêu cầu chương V27m
3Sơn phản quangtheo yêu cầu chương V6,75m2
4Bulong D5, L=5cmtheo yêu cầu chương V108con
AW 2. Lắp đặt chân cột
1Ván khuôn chân cộttheo yêu cầu chương V0,024100m2
2Bê tông chân cột 25Mpa đá 1x2theo yêu cầu chương V0,18m3
3Lắp đặt, tháo dỡ bê tông chân cột, khối lượng theo yêu cầu chương V10cái
AX 3. Biển báo
1Nhân công phòng vệ dẫn tàu cống ngang đường sắt (bậc 2,0/7)theo yêu cầu chương V148Công
2Nhân công phòng vệ dẫn tàu rãnh dọc (bậc 2,0/7)theo yêu cầu chương V693Công
3Cung cấp, lắp đặt biển báo giảm tốc độ KT 450x450mmtheo yêu cầu chương V21 biển
4Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm KT 450x390mmtheo yêu cầu chương V41 biển
5Cung cấp, lắp đặt biển báo ngừng tàu KT 600x300mmtheo yêu cầu chương V21 biển
6Cung cấp, lắp đặt biển báo kéo tàu KT 600x540mmtheo yêu cầu chương V21 biển
7Đèn phòng vệtheo yêu cầu chương V2bộ
8Đèn báo hiệu (đèn quay đỏ)theo yêu cầu chương V2bộ
9Cờ báo hiệutheo yêu cầu chương V2bộ
AY 4. Trụ biển báo
1Sản xuất cột biển báo D80mm L=2m, mạ kẽmtheo yêu cầu chương V10cái
AZ THI CÔNG CA ĐÊM; ĐẢM BẢO GT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công phòng vệ dẫn tàu ngang đường sắt (bậc 2/7)theo yêu cầu chương V122Công
2Nhân công phòng vệ dẫn tàu rãnh dọc (bậc 2/7)theo yêu cầu chương V567Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8635131031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105855171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên (có hạng mục cống hộp) hoặc 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cống hộp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 8.696.394.481 VND trở lên (xét theo giá trị hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp II trở lên);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (đính kèm bảng đơn giá ký kết hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.696.394.481 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng : 01 người 1 Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động.3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên.4/ Đã làm chỉ huy trưởng đáp ứng nội dung yêu cầu tại TT 3 Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] Chương này và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:Nội dung Theo E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước: 03 người 3 Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành. Trong đó, 02 người cần có thêm kinh nghiệm đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục cống hộp và Công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.43
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục tái lập giao thông và tổ chức giao thông: 02 người 2 Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục giao thông đường bộ và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm Phụ trách kỹ thuật thi công, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng, có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2/ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.43
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên và công trình đã thi công hoàn thành.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư các công trình mà nhân sự đã tham gia làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình.43
6 Công nhân có tay nghề: 30 người 30 1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 10 công nhân.Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu để chứng minh gồm:1/ Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nghề; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
2 Máy đào, dung tích gàu: ≥ 0,8 m3 Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Xe cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Xe cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy thủy bình Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Máy phát điện Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Máy cắt sắt Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
10 Máy hàn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
11 Máy khoan bê tông Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
12 Máy trộn bê tông Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
13 Máy đầm dùi Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
14 Máy bơm nước Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->