Gói thầu: Mở rộng đường Trần Công Vịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767789-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Mở rộng đường Trần Công Vịnh
Số hiệu KHLCNT 20210764443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 07:27:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,243,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹthuậtlành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹthuậtlành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 12,0 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 15 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ông suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 t
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 12,0 t
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 15 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ông suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 t
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG-PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng phần mặt đường mở rộngChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,488100m2
2Phá dỡ bê tông GPC đường Nguyễn BìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,071m3
3Đào xúc đất khuôn, nền đường bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,619100m3
4Vận chuyển đất cự ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
5Vận chuyển đất cự ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3/km
6Cung cấp đất chọn lọc để đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,292m3
7Đắp đất taluy K>=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,315100m3
8Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150 dày 6cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,131m3
9Bê tông bó nền M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,218m3
10Ván khuôn đổ bê tông bó nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,357100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,067100m3
2Trải cấp phối đá dăm 0x4 mặt đường lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,953100m3
3Trải cấp phối đá dăm 0x4 mặt đường lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,953100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,891100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,401100m2
C PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng bó vỉa hè đá 1x2, M150 dày 6cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,243m3
2Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,541m3
3Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,093100m2
4Trải cấp phối đá dăm 0x4 vỉa hè dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,308100m3
5Bê tông vỉa hè đá 1x2, M200 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,417m3
6Lát gạch Terrazzo (400x400x30)mm vũa M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.308,34m2
D PHẦN BỒN CÂY
1Bê tông đá 1x2, M150 lót móng hố trồng câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,106m3
3Ván khuôn đổ bê tông bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,281100m2
E PHẦN GIẢI PHÂN CÁCH TÁI LÂP, VẠCH SƠN
1Bê tông lót móng dải phân cách đá 1x2, M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,034m3
2Bê tông dải phân cách đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
3Bê tông lót móng tường chắn ATGT đá 1x2, M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,106m3
4Bê tông tường chắn ATGT đá 1x2, M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
5Ván khuôn đổ bê tông dải phân cách và tường chắn ATGTChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
6Sơn bê tông gờ chắn ATGT cuối tuyến nhánhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
7Đào đất móng cột trụ biển báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
8Bê tông lót móng biển báo, đá 1x2, M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
9Bê tông móng biển báo, đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
10Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 1.0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật119,18m2
F PHẦN HẦM GA HIỆN HỮU
1Tháo dỡ nắp hố ga, đà hầm cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
2Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
6Sản xuất thép hình nắp hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga, đà hầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC- HỐ GA
1Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,624100m3
2Đóng cọc tràm hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6100m
3Đắp cát đáy hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
4Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
5Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,743m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
9Sản xuất thép hình nắp hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, máng hầm, lưỡi hầm, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
12Lắp đặt lưỡi hầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt nắp hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Bê tông đá dăm máng hầm, lưỡi hầm, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
15Bê tông đá dăm lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm ga, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
17Gia công thép hình lưới chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,443tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,432100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm ga, miệng thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
20Đắp đất hố ga công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối lượng đào)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,359100m3
H CỐNG DỌC
1Đào xúc đất cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,72100m3
2Đóng cọc tràm móng cống, gối cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật139,288100m
3Đắp cát móng cống bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,759m3
4Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,759m3
5Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật158cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24đoạn
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm vỉa hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật18đoạn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật48đoạn
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật79mối nối
11Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,721m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
13Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng khối lượng đào)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,547100m3
I ĐẤU NỐI CỐNG VÀO HỐ GA HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn mối nối cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
3Bê tông chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,226m3
J PHẦN CẤP NƯỚC-HỐ VAN
1Đào móng hố van, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,873m3
2Đắp cát đáy hố van bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
3Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
4Xây hố van bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
5Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,68m2
6Bê tông nắp hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố van, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố vanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
9Lắp dựng nắp hố van bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép STK bảo vệ đường ống ngang dường, đường kính ống 60mm dày 3,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,203100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
4Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Lắp đặt Tê nhựa D42 x D27Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
L PHẦN SAN NỀN, BTXM, HÀNG RÀO, RÃNH DỌC-PHẦN SAN NỀN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,738100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,738100m3/km
3Cung cấp đất chọn lọc để đắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật873,788m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,032100m3
M PHẦN BTXM
1Rải nilong lót ngăn cáchChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,138100m2
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,38m3
N PHẦN RÃNH DỌC
1Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,831100m3
2Bê tông lót móng rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,312m3
3Bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,134m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh dọc, móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,371100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,908m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,006tấn
7Lắp đặt nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật524cái
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,186100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,602100m3
O PHẦN HÀNG RÀO
1Đào bó nền, trụ hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
2Bê tông lót móng bó nền, trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,126m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ hàng rào, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56tấn
4Bê tông bó nền, trụ hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,571m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền, móng trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,538100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn trụ hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
7Cung cấp, lắp đặt hàng rào lưới B40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật268,2m2
P PHẦN XÂY DỰNG CHO CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ điện, đất cấp IChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,17m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,48100m2
3Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,99m3
4Trát phần bê tông nổi chân trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
Q PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CHO CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cần đèn
3Cung cấp, lắp dựng bộ đèn chiếu sáng NLMT 100WChương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, có ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 02 công trình;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng trở lên đã từng làm cán bộ phụ trách máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự,Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
6 Công nhân kỹthuậtlành nghề 20 Phải có giấy chứng nhận đào tạo nghề ( thợ cầu đường ) >=10 người ; ( thợ bê tông,thợ điện, thợ kỹ thuật cây xanh,thợ kỹ thuật trắc đạt ) >=6 người; (thợ hàn, vận hành máy ) >=4 người; Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu và nộp chung bản gốc HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 3 kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,50 m31
7 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25 m31
9 Máy ủi công suất: 110 cv1
10 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 t2
11 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 12,0 t1
12 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 15 t1
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
14 Máy phun nhựa đường công suất: 190 cv1
15 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 cv - 140 cv1
17 Máy rải cấp phối đá dăm ông suất: 190 cv1
18 Ô tô tự đổ trọng tải: 5 t4
19 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
20 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 16 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->