Gói thầu: Phòng tin học phục vụ năm học 2021-2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Phòng tin học phục vụ năm học 2021-2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:49:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,890,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng.(Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Ưu tiên nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc hình thức tương tự) tại Ninh Thuận.- Nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nhà thầu cung cấp số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Và có cam kết xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đạt cả 2 tiêu chí sau:- Kỹ sư (tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông;- Đã từng là quản lý chung của gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử …Riêng dịch vụ bảo trì, sửa chữa các thiết bị: Nhà thầu phải minh chứng là kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa phải được đào tạo từ hãng sản xuất và đã từng kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 hợp đồng lắp ráp các thiết bị tương tự trên. (Mình chứng và có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Kỹ sư/ Cử nhân thuộc lĩnh vực Tin học/Điện tử - Viễn thông hoặc Cử nhân Đại học Sư phạm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân trực tiếp lắp đặt, vận chuyển: 2 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có tối thiểu 02 người có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học tin học (25 máy tính/phòng) | 10 | Phòng | Bao gồm 8 hạng mục theo qui định tại Chương V kèm theo HSMT | Nhà thầu lập chi mục chi tiết 8 hạng mục, bao gồm tên thiết bị, số lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật chào hàng gửi kèm theo HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng.(Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Ưu tiên nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc hình thức tương tự) tại Ninh Thuận.- Nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nhà thầu cung cấp số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Và có cam kết xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu: 01 người. | 1 | Phải đạt cả 2 tiêu chí sau:- Kỹ sư (tốt nghiệp Đại học) chuyên ngành công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử - Viễn thông;- Đã từng là quản lý chung của gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành: Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử …Riêng dịch vụ bảo trì, sửa chữa các thiết bị: Nhà thầu phải minh chứng là kỹ thuật lắp ráp, sửa chữa phải được đào tạo từ hãng sản xuất và đã từng kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 hợp đồng lắp ráp các thiết bị tương tự trên. (Mình chứng và có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ: 01 người. | 1 | Có bằng Kỹ sư/ Cử nhân thuộc lĩnh vực Tin học/Điện tử - Viễn thông hoặc Cử nhân Đại học Sư phạm. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ, công nhân trực tiếp lắp đặt, vận chuyển: 2 người. | 2 | Trong đó có tối thiểu 02 người có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi