Gói thầu: Xây lắp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 07:56:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, phải bao gồm các hạng mục sau: San nền, Giao thông, Thoát nước, Cấp nước) hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng (phải bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, Giao thông, Thoát nước, Cấp nước) có giá trị tối thiểu là V = 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.200.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V (6.200.000.000 VND = 02 x 3.100.000.000 VND.* Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, Xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ, Bảng giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán ….* Đối với hợp đồng đang triển khai thi công thì kèm theo hợp đồng thi công xây dựng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm Chỉ huy trưởng công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực.* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải đề xuất nhân sự chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu HSMT theo phần việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Giao thông.* 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm kỹ thuật công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt (01người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư hoặc cử nhân thuộc chuyên ngành trắc địa- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm phụ trách công tác trắc đạt kỹ thuật công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm giám sát quản lý chất lượng thi công, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm phụ trách an toàn lao động, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn >=80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn >=80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe cẩu >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đào >= 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 143,993 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,305 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi vận chuyển để đắp | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 131,541 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 122,936 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 181,38 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 154,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đất cần vận chuyển về đắp nền đường k95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.594,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 14,111 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80 T/h | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,168 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển từ trạm trộn xã Hòa Ninh đến chân công trình: 11,1km) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,168 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 7,1km, ôtô tự đổ 10 tấn (MTCx7,1) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,168 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,985 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,985 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi vận chuyển về đắp nền đường (Tổng cự ly vận chuyển : 16,7 km) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 236,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch block màu ghi, dày 6cm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1.039,329 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,039 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 15,541 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 22,813 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bó vỉa | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất dầm bó vỉa, bó bồn hoa, dải phân cách đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bó vỉa, bó bồn hoa, dải phân cách đúc sẵn | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa, bó bồn hoa, dải phân cách, vữa XM mác 75 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 330,36 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8,122 | m3 |
| 20 | Sản xuất biển báo hiệu đường bộ biển tam giác đều cạnh 70cm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | biển |
| 21 | Sản xuất biển báo hiệu đường bộ biển vuông 70 x 70cm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm D=80mm, H=3,0m, dán giấy phản quang trắng đỏ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 23 | Lắp đặt biển báo trụ đơn | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | trụ |
| 24 | Lắp đặt biển báo các loại có khối lượng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | biển |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép chống xoay, đường kính cốt thép | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,442 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,378 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 32,005 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 24,303 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, hố ga, cửa thu, đá 2x4, mác 150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 211,719 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hố ga, cửa thu, mương, đá 2x4, mác 150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,653 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đan hố ga, chi tiết 1, đá 1x2, mác 200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan ga, đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy hố ga, cửa thu | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga, mương, cống hộp, cửa thu, dầm đan, cửa xã | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,448 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan hố ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn chi tiết 1 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh đúc sẵn, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm hố ga, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống hộp, hố ga cống hộp, đường kính | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,929 | tấn |
| 20 | Cốt thép cống hộp, hố ga cống hộp, đường kính | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 15,013 | tấn |
| 21 | Thép hình L80x80x6mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 22 | Cốt thép bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn, đường kính | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 32 | c/kiện |
| 24 | Lắp dựng dầm bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT 1 lớp thép, đường kính ống D600mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 29,433 | đoạn |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | mối |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=168mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 25,63 | m2 |
| 29 | Tấm chắn mùi hôi + khoen inox | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 8 | Tấm |
| 30 | Nắp ga thu nước thân vuông có bản lề GBB-60 (Hapulico) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố ga, đường ống chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11,937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Tính bằng 10% đất đào) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 101,915 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,086 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6,517 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9,645 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, chiều dày | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 17,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,742 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 30 | c/kiện |
| 17 | Gia công thép riềng đan ga, riềng hố ga, móc cẩu, bậc thang mạ kẽm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 18 | Thi công Sika Hidrotite CJ & keo dán Sikaflex 11 FC quấn quanh ống (Hoặc tương đương) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 18,212 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu lỗ khoan | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 90 | lỗ |
| 21 | Trám Sikadur731 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1,922 | kg |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 33,42 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200_PN10 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,342 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110_PN10 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,457 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160_PN10 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,249 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D200-110 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D110 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 bằng phương pháp dán keo | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 29 | Hố ga nhựa HS 110-200 + Nắp nhựa hố ga D200 AI-200-JIS (Hoặc tương đương) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 30 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp I | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 20,916 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37,5mm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3,486 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,9 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC – PHẦN MẠNG LƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D100, đoạn ống dài 6m | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2,833 | đoạn |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110_PE100_PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63_PE100_PN 12,5 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa gang BB D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khuỷu gang 1/8 D100 FF | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 1/8 HDPE D160 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối mềm D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn BU D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối bích nhựa HDPE D110 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D160-2" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-2" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép nối 2 đầu ren ngoài-2" nhựa | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc D63 HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa D50 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D63-3/4" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 67 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng D63 HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bít D63 HDPE (VLPx0,5; NCx0,5) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bít D25 HDPE (VLPx0,5; NCx0,5) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 67 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D100-2" gang | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí D26 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa ren D25 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa ren D20 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D32-3/4" HDPE (VLPx1,5; NCx1,5) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co D32 HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-1" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-3/4" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hộp bảo vệ van xả khí (Bao gồm: Bulong đuôi cá) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32_PE100_PN 12,5 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D100-2" gang | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đào đường ống, hố van bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm 70 kg, độ chặt K = 0,95 (Cát tận dụng từ đào: VL=0) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 38 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 39 | Bê tông hố van, đá 1x2 M200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép,khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, hố van, chiều cao | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan hố ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 46 | Thép riềng đan ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 47 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,314 | m |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 6 | mối |
| 50 | Cắt ống nhựa, đường kính D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,2 | 10 mối |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 54 | Khử trùng ống nước D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước D110 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước D63 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 57 | Chi phí xúc xả đường ống | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 382,597 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC – PHẦN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63_PE100_PN 12,5 (tương đương chiều dày 4,7mm) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa gang BB D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ D50 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang FBF D150-100 (VLPx1,5; NCx1,5) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp côn HDPE D110-63 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối mềm D150 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối mềm D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối mềm D150 gang/160 HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đoạn BU D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối bích nhựa HDPE D110 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép D100 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt khóa 1 chiều D50 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đào hố móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (Tạm tính bằng 95% đất đào) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 18 | Bê tông thành hố, đá 1x2 M200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép,khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan hố ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn, đường kính D | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 24 | Thép riềng đan ga | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chi phí xúc xả đường ống | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 210,755 | m3 |
| G | HẠNG MỤC CẢNH QUAN (PHẦN CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng cây xanh cở bầu 0,4x0,4x0,4, Cây lim xẹt, đk thân (5,6-6,9)cm | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (90 ngày) | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 12 | cây |
| H | PHÍ ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Chi phí đổ giá hạ | Xem tại hồ sơ TKBVTC kèm theo E-HSMT | 344,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, phải bao gồm các hạng mục sau: San nền, Giao thông, Thoát nước, Cấp nước) hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng (phải bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, Giao thông, Thoát nước, Cấp nước) có giá trị tối thiểu là V = 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.200.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V (6.200.000.000 VND = 02 x 3.100.000.000 VND.* Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, Xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ, Bảng giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán ….* Đối với hợp đồng đang triển khai thi công thì kèm theo hợp đồng thi công xây dựng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí Chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm Chỉ huy trưởng công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực.* Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải đề xuất nhân sự chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu HSMT theo phần việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người) | 2 | * 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Giao thông.* 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, chuyên ngành cấp thoát nước- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm kỹ thuật công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạt (01người) | 1 | 01 kỹ sư hoặc cử nhân thuộc chuyên ngành trắc địa- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với yêu cầu.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạt ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm phụ trách công tác trắc đạt kỹ thuật công trình, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng thi công (01 người) | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí giám sát quản lý chất lượng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm giám sát quản lý chất lượng thi công, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự với gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự mà nhân sự được đề xuất đã từng giữ vị trí phụ trách an toàn lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh nhân sự được đề xuất đã thực hiện theo yêu cầu như trên bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự được đề cử làm phụ trách an toàn lao động, kèm bản chụp tài liệu chứng minh tính chất tương tự gói thầu này là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 2 |
| 3 | Máy lu rung >= 24T | Máy lu rung >= 24T | 1 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy xúc lật | Máy xúc lật | 1 |
| 9 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô thùng 2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | 1 |
| 12 | Trạm trộn >=80 tấn/h | Trạm trộn >=80 tấn/h | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Ô tô tự đổ >=7 tấn | 5 |
| 14 | Xe cẩu >= 7 tấn | Xe cẩu >= 7 tấn | 1 |
| 15 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 18 | Máy đào >= 0,7 m3 | Máy đào >= 0,7 m3 | 2 |
| 19 | Máy ủi >= 110 CV | Máy ủi >= 110 CV | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
| 21 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 22 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 23 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 25 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 26 | Máy gia nhiệt D315 | Máy gia nhiệt D315 | 1 |
| 27 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi