Gói thầu: Kết nối SCADA NMĐ Đạm Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777963-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình
Tên gói thầu Kết nối SCADA NMĐ Đạm Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20210722119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:14:00 đến ngày 2021-08-06 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp VTTB hệ thống RTU SCADA Master Modul1bộ- Số datapoint: > =250 - Số cổng Ethernet: >= 2 (connector type: RJ45) - Số cổng Serial: >= 4 (connector type: RJ45) - Nguồn nuôi: 24-60 VDC - Giá đỡ: DIN rail housing - Giao tiếp với PC qua Web-Browser (upload/download cấu hình, xem và điều khiển tín hiệu): Hỗ trợ qua cổng Ethernet - Hỗ trợ mở rộng I/O: cáp 10 pole Wired-OR-Bus (WRB). - I/O tích hợp sẵn: o 8 analog input signals (mA or V signals, 2 inputs for fast scan 100 ms) o 16 digital input signals (1 high speed counter input 16 kHz) o 8 binary commands (by relay) − (1 out of n) check - Hỗ trợ Local HMI (Human Machine Interface) - Hỗ trợ các giao thức: o Giao thức IEC60870-5-104 master/slave (kết nối đồng thời với 8 master) o Giao thức IEC60870-5-101 master/slave o Giao thức modbus RTU master
2Thiết bị nguồn cho RTU1CáiPower supply module for DIN rail mounting• Input voltage: 85...264 V AC or 85...375 V DC• Output voltage: 24 V DC, max. 2.5 A, 60 W
3Card Digital Input6cáiĐầu vào số loại 16 input/48VDC
4Card Digital Output2cáiĐầu ra số loại 8 output/relays
5Transducer đa năng7cáiMain AC power input - Phase and wires 3 phase 4 wires / 3 phase 3 wires single phase 3 wires / single phase 2 wires Range - Voltage : 10 ~ 600V - Current : 5A rating - Power maximum 6500 ( W/Var/VA ) - Frequency : 40 ~ 70Hz Communication port - RS-232 : Modbus® RTU protocol only- RS-485 : Modbus® RTU or DNP3.0 protocol Power supply: - AC 80~260V, 40~70Hz or DC 80~330V DC 20~60VMounting: DIN Rail-mounting
6Transducer nấc2cáiINPUT - Rated range: min. 100 ohms.... max. 20 kOhms - Sensor current min: 50uA.... max. 10mA - Sensor voltage:
7Bộ chuyển nguồn 220VDC/220VAC1Bộ- DC Input: 220V- AC Input bypass voltage: 220VAC ± 15% -AC output: 220VAC, 50Hz, Sine Wave- Power: 6000VA/4800W, PF 0.7/0.8- Efficiency: ≥85%- Chức năng bảo vệ:Input under/over voltage, output overloading, short circuit, city power high-low voltage protection- Chức năng khác: Chức năng khởi động mềm.- Insulating intensity: 1500Vac,1min- Noise (1m): ≤40dB- Operation temperature: -5℃~40℃- Humility: 0~90%, non condensing- Mount type: Rack 19inch (2U)- Kiểu đấu nối: Terminal block
8Bộ chuyển nguồn 220AC/48VDC1bộ- Input: 200-240VAC hoặc 220VDC- Output 48VDC- Power: >=300W- Efficiency >=70 %- Chức năng bảo vệ: quá tải 105%, bù sụt áp trên đường tải, quá áp, tự động reset- Kiểu đấu nối Bắt vít- Kiểu lắp đặt Gá dưới và gá thanh ray- Cấp bảo vệ : Tiêu chuẩn CE (EN50178)
9Rơ le trung gian88Cái- Number of poles: 4- Contact configuration: 4 PDT- Maximum capacity: >= 5A- Coill rated voltage (DC): 220 VDC- Led Indicator: Yes
10Cáp điều khiển 16x1100m- Số lõi: 16- Tiết diện: 1mm2- Chất liệu: PVC/Cu, chống nhiễu
11Cáp nội bộ,600m- Số lõi: 1- 500 mét loại tiết diện 1mm2- 100 mét loại tiết diện 2,5m2- Chất liệu: PVC
12Hàng kẹp, vật liệu phụ,..1- Sử dụng đủ cho dự
13Tủ rack1Cái- Tủ đứng rộng 19" 42u, chiều sâu lắp vừa các thiết bị RTU (Master module, nguồn, card I/O). rơ le trung gian, ...
14Cung cấp VTTB hệ thống thông tin truyền tín hiệu SCADA và Hotline từ nhà máy về A1 Tủ rack1cáiTủ đứng rộng 19" 20u, chiều sâu lắp vừa bộ chuyển nguồn, các thiết bị thông tin, converter,…' 02 khay cố định + 01 thanh cắm điện 19" 6 lỗ cắm đa năng + quạt làm mát
15Trang bị router/firewall2Bộ- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi chạy tường lửa ≥ 16 Gbps- Số lượng phiên giao dịch cực đại ≥ 8.200.000- Số lượng phiên mới trong một giây ≥ 135.000- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi chạy VPN ≥ 1,45 Gbps- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi chạy Anti-Virus ≥ 2,3 Gbps- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi chạy hệ thống phòng chống thâm nhập (IPS) ≥ 2,7 Gbps- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi chạy hệ thống phòng chống thâm nhập và kiểm soát ứng dụng(IPS và Application Control) ≥ 2,2 Gbps- Thông lượng chuyển mạch cực đại khi xử lý gói tin UDP(48 bytes, 576 bytes và 1518 bytes) ≥ 5,5 Gbps- Giao diện kết nối ≥ 6 cổng 10/100/1000 GE Copper, ≥ 2 cổng GE SFP+, ≥ 2 cổng 10GE SFP+ (Optional) ≥ 3 cổng USB 3.0, 1 cổng Micro USB, 1 cổng Console (RJ45), 1 cổng HDMI- Khả năng mở rộng giao diện kết nối ≥ 1 slots- Bộ nhớ ≥ 8 GB- Ổ cứng SSD ≥ 120 GB- Mạng Riêng Ảo - Hỗ trợ Site-to-site VPN: SSL, IPSec, 256- bit AES/3DES, PFS, RSA, X.509 certificates, pre-shared key - Hỗ trợ L2TP và PPTP - Hỗ trợ Remote access VPN: SSL, IPsec, iPhone/iPad/Cisco/Andriod VPN client - Hỗ trợ Remote Ethernet Device (RED) VPN- Hệ Thống Phòng Chống Xâm Nhập Trái Phép (IPS) - Hỗ trợ hiệu suất cao, thế hệ IPS mới kiểm tra sâu gói tin với các mẫu IPS chọn lọc tạo hiệu suất bảo vệ tối đa.Bảo Vệ và Kiểm Soát Truy Cập Website - Quét mã độc: chặn các loại virus, mã độc web, trojan, spyware trên các giao thức HTTP/S, FTP, web email.
16Trang bị điện thoại công nghệ VoIP2bộ- Hỗ trợ 2 SIP accounts.- Hỗ trợ IPv6/IPv4.- 2 port LAN 10/100Mbps.- Hỗ trợ DHCP Client, DNS, HTTP, HTTPs, SNTP Client, VLAN, QoS.- Tương thích với chuẩn SIP: RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, Panasonic IP PBX.- Màn hình hiển thị LCD 2.3 inch, có đèn nền, độ phân giải 132 x 64 pixel.- Loa ngoài (Speaker phone) 02 chiều.- 27 âm điệu chuông, 8 mức âm lượng chuông.- 8 mức điều chỉnh âm lượng cho tai nghe, loa ngoài.- Chuẩn âm thanh HD (Chuẩn G.722) cho âm thanh trong trẻo, rõ ràng.- Danh bạ nhớ 500 số điện thoại.- Nhớ 30 số gọi đến và 30 số gọi đi.- Jack cắm tai nghe chuẩn RJ9.- Chức năng Plug&Play configuration.- Điều chỉnh độ nghiêng của máy khi để bàn: hỗ trợ
17Trang bị converter E1/FE4BộGiao diện E1- Rate:2.048Mbit/s(N*64k,N=1-31)- Connector:BNC & RJ45- Protocol:G.703; G.704;- Coding:HDB3- Jitter tolerance: G.823Giao diện Ethernet- Rate: 10/100M- Connector: RJ45- Standard: IEEE 802.3Nguồn nuôi: 220VAC hoặc 48VDC
18Lắp đặt cấu hình thiết bịLắp đặt, cấu hình 04 thiết bị chuyển đổi E1/FE, kết nối thiết bị với kênh truyền NM Đạm Ninh Bình1Gói- Bao gồm kênh SCADA và hotline về trụ sở chính A1 tại 11 Cửa Bắc và trụ sở dự phòng A1 tại 18 Trần Nguyên Hãn- Tương thích hoàn toàn với thiết bị nhà cung cấp dịch vụ kênh truyền từ Nhà máy về A1
19Lắp đặt, cấu hình, cài đặt 02 thiết bị router/firewall1gói- Bao gồm kênh SCADA và hotline về trụ sở chính A1 tại 11 Cửa Bắc và trụ sở dự phòng A1 tại 18 Trần Nguyên Hãn- Tương thích hoàn toàn với thiết bị router/firewall của A1
20Lắp đặt, cấu hình, cài đặt 02 điện thoại hotline VoIP1gói- Kết nối tương thích với hai hệ thống tổng đài của trụ sở chính A1 tại 11 Cửa Bắc và trụ sở dự phòng A1 tại 18 Trần Nguyên Hãn
21Lắp đặt, cấu hình 01 thiết bị RTU (Master module) và các card vào/ra liên quan1gói- Đảm bảo kết nối tương thích hoàn toàn với hệ thống SCADA của A1 tại 2 trụ sở chính và dự phòng
22Lắp đặt, cấu hình 09 tranducer1gói- Đảm bảo kết nối ổn định, tương thích với thiết bị Master module, thu thập được các tín hiệu U, I, P, Q, F, chỉ thị nấc.
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC60870-5-1041HTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình giao thức IEC60870-5-104
24Kiểm tra cơ chế cấu hình mạng và bảo mật1HTKiểm tra cơ chế cấu hình mạng và bảo mật
25Kiểm tra và hiệu chỉnh point-to-point các tín hiệu1HT- Đáp ứng theo quy định số 55/QĐ-ĐTĐL của Cục Điều tiết điện lực ban hành ngày 22/8/2017 Quy định về yêu cầu kỹ thuật và quản lý vận hành hệ thống SCADA
26Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu1HTĐáp ứng theo quy định số 55/QĐ-ĐTĐL của Cục Điều tiết điện lực ban hành ngày 22/8/2017 Quy định về yêu cầu kỹ thuật và quản lý vận hành hệ thống SCADA
27Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại A11HTĐáp ứng theo quy định số 55/QĐ-ĐTĐL của Cục Điều tiết điện lực ban hành ngày 22/8/2017 Quy định về yêu cầu kỹ thuật và quản lý vận hành hệ thống SCADA
28Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật hạng mục thông tin SCADA của Nhà máy Đạm Ninh Bình đáp ứng theo quy định hiện hành1Gói- Được sự chấp thuận, phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền theo quy định
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->