Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:27:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398224E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.171.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.238.342.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng (gạc) cuộn y tế (5m x 10cm) | 200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Coveram 5/10, Lọ 30 viên | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thuốc tiêm Vitamine B1, Hộp 100 ống | 1.400 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thuốc tiêm Vitamine B12, Hộp 100 ống | 800 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thuốc viên Bactrim | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thuốc viên Vitamin B2 | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xịt trị bỏng Panthenol, Chai 100ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kim lấy máu INNOVA, Hộp 100 cái | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Oxy già 3%, Lọ 30ml | 45 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Băng dán vết thương cá nhân, Hộp 100 cái | 12 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cồn sát trùng 70 độ, Lọ 50ml | 50 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch NaCl 0,9% tiêm tĩnh mạch, Chai 500ml | 24 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9%, Lọ 10ml | 150 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Viên nén Nifehexal Retard 20mg, Sandoz, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1.000 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Viên hoàn nghệ mật ong | 200 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm 2ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm tiêm 5ml | 4.750 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm tiêm 10ml | 2.420 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Găng tay không vô trùng không bột talc các cỡ (S, M, L) (Găng khám) Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO, Hộp 50 đôi | 497 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khẩu trang kháng khuẩn loại 04 lớp (Loại I), Hộp = 50 cái, theo đúng tiêu chuẩn của Bộ Y tế | 436 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Aspirin pH8 500mg | 2.000 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Paracetamol 500mg viên sủi | 500 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Naphazolin 0.05%, Hộp 50 lọ | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vitamin C 500mg viên nén bao phim | 2.050 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Viên nén Vitamin PP 500mg | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Viên nén HAPACOL EXTRA | 400 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bông Bạch Tuyết cắt sẵn, gói 100g | 40 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bông thấm nước, gói 1kg | 22 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Viên bao phim Diclofenac 50mg,H/100 viên | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Que thử đường huyết One touch Ultra 2, Anh/Thụy Sỹ hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Que | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cồn Podivine 10 %, lọ 50ml | 70 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Găng tay chống hóa chất Kleenguard G20 Atlantic Green (9002), Hộp 125 đôi | 15 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Nhiệt kế điện tử | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ventolin, bình xịt 200 liều, Anh hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Viên nang acetylcystein 200mg | 200 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vỏ nang số 0 | 6.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vỏ nang số 1 | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xylanh tiêm thủy tinh trụ đồng 10ml | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xylanh tiêm thủy tinh trụ đồng 5ml | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Nhíp y tế nhỏ, thẳng dài 18cm | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy xông mũi họng Omron NE-C801, Omron hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Siro bổ phế Nam Hà, Chai 100ml | 80 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Symbicort Tur Oth 60 Dose 160/4.5 (ống hít bột khô), AstraZeneca, Anh hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bông váy tai | 100 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bông y tế tẩm cồn vô trùng | 80 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Precep sát khuẩn, Lọ 100 viên | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Listerin, Chai 500ml | 50 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khay inox 30x40cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kim trích máu, Hộp 200 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Gạc vuông | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Găng tay bảo hộ | 81 | Đôi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kéo Inox 22cm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Găng tay Nitrile, Hộp 100 đôi | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giấy A4 ngoại PP One 70gr/m2, Ram = 500 tờ | 2 | Xấp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thép bẻ móc chỉnh nha 09 | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thép bẻ móc chỉnh nha 10 | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy cắn xanh đỏ Hanel, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Xấp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sáp thỏi, Hộp 10 thỏi | 24 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khăn giấy vuông 33x33cm, Gói 100 cái | 60 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dung dịch Hexanios (Sát khuẩn dụng cụ), Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Composite lỏng A3, Ống 2g, Dentil, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | File H số 8, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | File H số 10, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | File H số 15, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | File H số 20, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | File H số 25, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | File H số 30, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | File H số 35, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | File H số 40, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | File K số 8, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | File K số 10, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | File K số 15, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | File K số 20, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | File K số 25, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | File K số 30, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | File K số 35, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | File K số 40, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà phòng rửa tay Lifebuoy, Chai 500ml | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đèn Halogen Woodpecker | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Găng tay không vô trùng có bột talc các cỡ (S, M, L) (Găng khám), Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO Hộp 50 đôi | 230 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Fuji IX, Hộp 15g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Ly giấy súc miệng nhỏ | 1.050 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tay khoan High-speed WH, Áo hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sáp lá, Hộp 10 lá | 66 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Alginate, Bì 0.5kg, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 56 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Răng nhựa(phục hình),Bộ 2 hàm trên+dưới | 90 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thạch cao cứng, Bì 0,5kg, GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 128 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Răng nhựa (nội nhựa)+ phục hình (gồm răng trên và răng dưới) gồm: Nhóm răng cửa trên: 300(R11, 21: 150; R12, 22: 150), nhóm răng cối nhỏ trên, dưới: 300 (R15: 75, R25: 75, R45: 75, R35: 75), nhóm răng cối lớn trên, dưới: 300 (R16: 75, R26: 75, R36: 75, R46: 75) | 900 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thạch cao mềm | 100 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dầu tay khoan | 6 | Bình | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Fuji VII. Lọ 5g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Mũi khoan các loại, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nước nhựa tự cứng, Chai 250g, Séc hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bột nhựa tự cứng, Hộp 100g | 11 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nước rửa phim, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chỉ chỉnh nha Oral-B, Hộp 50m | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ đặt đê cao su, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ khuôn trám bán phần, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu đỏ, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu cam, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng nhạt, G/20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Trục lắp, Gói 5 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Eugenol, Lọ 30ml | 3 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Băng trám kim loại, Gói 10 cái | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ultra-Blend plus (calci chiếu đèn), Ultradent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cention N, Ivoclar Vivadent, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống hút | 600 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn, Anios, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tấm nhựa ép 1,5mm | 21 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Mũi khoan mài nhựa hình chóp nón | 15 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Mũi khoan mài cùi, Bộ 7 mũi, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Khay lấy dấu (Bộ gồm: size hàm trên 1D, 4D, 7D; hàm dưới 20D, 21D, 22D) | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Mũi khoan mài + đánh bóng nhựa | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Máy cạo cao siêu âm điện từ ART M1 | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Máy cạo cao siêu âm thạch anh | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Mũi cạo cao siêu âm điện từ ART | 2 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ mũi cạo cao siêu âm thạch anh | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Cây đo túi vùng chẽ Naber, Hu-Friedy, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Nồi luộc, Nguồn điện 1.5KW/AC 220V 50Hz | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giá khớp bản lề inox | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bát cao su | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bay trộn thạch cao | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Mô hình khâu vết thương | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Mẫu hàm khâu trong miệng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ kềm nhổ răng người lớn | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ kềm nhổ răng trẻ em | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Kềm gặm xương | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dũa xương | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ đồ khâu (kẹp kim, kẹp mô, kéo) | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cao su lỏng lấy dấu, Bộ 2 tube, Dentsply, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Mũi khoan trụ đầu bằng ngắn, nhỏ, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Mũi khoan tròn nhỏ, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Mũi khoan mở tủy số 1, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Mũi khoan mở tủy số 2, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Mũi khoan mở tủy số 3, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chổi bonding, Hộp 10 ống | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Máy thử đường huyết Acon On Call Plus, Mỹ-TQ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Test thử đường huyết và kim Acon On Call Plus, Mỹ-TQ hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Miếng dán điện cực cho máy mornitoring | 100 | Miếng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Băng dính Urgo to bản | 54 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ambu bóp trẻ em | 30 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ambu bóp người lớn | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Dây garo tiêm tĩnh mạch | 50 | Sợi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Pin tròn, dẹt cỡ nhỏ dùng cho nhiệt kế điện tử | 30 | viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Pin tròn cho bộ nội khí quản | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thùng rác màu vàng (để ở xe tiêm truyền) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Thùng rác màu xanh (để ở xe tiêm truyền) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Thùng rác màu đen (để ở xe tiêm truyền) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dụng cụ thở oxy ( mask, ống thổi, dây thở) | 26 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ súc rửa bàng quang kín | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cốc uống nước thử bài sond dạ dày | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kelly không mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ống nội khí quản | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Ống sond faucher rửa dạ dày | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ống thông mũi mềm | 66 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Ống hút đờm giải có cửa sổ | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống nghiệm và que bông gòn có nắp lấy mẫu bệnh phẩm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Mask gắn vào bóng ambu | 66 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Que thăm dò vết thương | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Gạc tẩm dung dịch sát khuẩn Kendall | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Băng Esmatch | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Thảm tập yoga | 58 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Betadine, Chai 90ml | 50 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Nước cất 10 ml | 500 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Ormon MC-720, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ống hút đờm giải | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bầu hút đờm giải | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Kim chỉ khâu da | 40 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Kéo cắt băng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sonde folley 3 nhánh | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Khăn tam giác 100cm x 45cm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kim băng to đầu bọc nhựa | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nước cất 5 ml | 1.850 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nước muối sinh lý 0,9 0/0 | 770 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Găng tay vô trùng, size L | 1.200 | Đôi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Găng tay vô trùng, size M | 1.660 | Đôi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Gạc vaselin | 850 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Dung dịch vaselin | 3 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bơm tiêm 1ml | 2.450 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Kim catheter truyền tĩnh mạch 18 | 250 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Kim catheter truyền tĩnh mạch 20 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Kim catheter truyền tĩnh mạch 22 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Dây chuyền dịch | 450 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Kim sạc thuốc | 1.200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Túi nylon đựng nước tiểu | 250 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Gạc rơ lưỡi Đông pha 5x6x8 lớp | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bông gạc đắp vết thương 8x15 | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bông gạc đắp vết thương 10x20 | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ống thông mũi dạ dày | 245 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Khăn lau mặt hình chữ nhật 30x30cm | 25 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Mũ giấy | 7.600 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 30 | Bô | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Pin con thỏ cỡ nhỏ | 30 | Cặp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Pin maxell super AAA 1,5V | 50 | viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cốc inox tròn đựng bông không nắp | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Quỳ tím, Hộp 25 tập | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Hộp đựng vật sắc, nhọn trong tiêm truyền | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thuốc tê dạng xịt | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Viết bi đỏ TL-025 | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Viết bi xanh TL-025 | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thước kẻ 30 cm | 20 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dung dịch sát khuẩn Microshield2% 500ml | 30 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sonde folley cỡ 14 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Túi đựng rác màu vàng | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Túi đựng rác màu xanh | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Túi đựng rác màu đen | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Túi dẫn lưu nước tiểu | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Gạc chêm lót bài bất động gãy xương 20x5cm | 280 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Gạc cầu đa khoa | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Xà bông cục rửa tay Lifebuoy | 30 | Cục | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Băng cuộn có chiều rộng 10.2cm | 1.200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Băng cuộn có chiều rộng 2cm | 1.200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Băng cuộn có chiều rộng 5cm | 1.200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Băng thun 7cmx2.5m | 1.200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Nhiệt kế cảm biến đo ở tai Medilife IT 121, Ormon, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Băng rốn | 40 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Kẹp rốn | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Thau nhựa tắm em bé | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Xà phòng tắm bé Lactacyd | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Nẹp cổ | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cáng nhựa | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Cáng gỗ | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Kéo cắt chỉ có mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Đai lưng Olumbaober | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đai lưng Bả vai | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đai lưng H1-H2 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Đai bó cột sống thắt lưng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đai bó khớp háng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đai bó khớp gối | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bộ truyền máu | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Túi đựng máu các loại (Bộ 5 loại) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bơm tiêm cho ăn 50ml có bu to | 210 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Ống nghe Alka2, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ máy đo huyết áp + Ống nghe Alka 2, Nhật gồm: Bao đo; Đồng hồ và Bóp bóng hoặc tương đương về chất lượng | 30 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Săng mổ 50*50cm(lỗ tròn, chất liệu vải) | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Săng mổ 80*80cm(lỗ tròn, chất liệu vải) | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Săng mổ 100*120cm(khoét lỗ tròn, chất liệu vải) | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Săng mổ 140*160cm(lỗ tròn, chất liệu vải) | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Săng mổ 150*250cm(lỗ tròn, chất liệu vải) | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Đèn cổ ngỗng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Đèn soi hầu họng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Que thăm dò vết thương có chia vạch cm | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Gạc củ ấu, Túi 10 cái | 250 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Gạc tẩm bông cồn, Hộp 100 cái | 200 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bộ dẫn lưu áp lực âm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Khay quả đậu inox | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Máy khí dung thường của hãng OMRON Model: NE-C900* CẤU HÌNH BAO GỒM: - Máy chính: 01 máy- Ống ngậm: 01 chiếc- Mask cho người lớn: 01 chiếc- Mask cho trẻ em: 01 chiếc- Phin lọc dự phòng: 05 chiếc- Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu bảo trì (nếu có) bằng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bình xịt định liều Ventolin | 20 | Bình | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Máy đo huyết áp bắp tay HEM-7361, Omron, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Băng cuộn lưới | 100 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Băng thun lưới | 100 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Áo choàng dùng trong phòng mổ | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Ống thông hậu môn nhân tạo | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Nhiệt kế hậu môn, Omron, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Khăn màu trắng vuông | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Ống thông đại tràng có dẫn lưu và không dẫn lưu | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Ống thổi gắn mark thổi | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Que thử đường huyết cho máy Accu-Chek Performa, Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 325 | Que | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Kim lấy máu cho máy đo đường huyết Accu-Chek Performa, Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 75 | Que | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Khẩu trang giấy có lọc, Hộp 50 cái | 360 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Hộp chữ nhật inox 33x19x7cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bông gòn cắt sẵn 2x2cm, Gói 500g | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bông viên y tế Bạch Tuyết, Kt: 20mm, Gói 100g | 200 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Các mẫu thuốc bắc, dạng khô, 1kg/mẫu | 500 | mẫu | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Kim châm cứu thể châm 0.3x25mm | 30.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Kim cấy chỉ số 7 (đk: 0,7mm, dài 55mm) | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Kim cấy chỉ số 8 (đk: 0,8mm, dài 55mm) | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Kim cấy chỉ số 9 (đk: 0,9mm, dài 55mm) | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Chỉ catgut 4.0, hộp 12 sợi | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Chỉ catgut 3.0, hộp 12 sợi | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Chỉ catgut 2.0, hộp 12 sợi | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Chỉ catgut 1.0, hộp 12 sợi | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Giấy điện tim máy 3 cần 63mm x 30m, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Que thử 10 thông số nước tiểu, Dirui | 500 | Que | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bông gòn viên y tế, Gói 50g | 20 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Gạc y tế 5x6x8cm | 50 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Băng dán y tế | 40 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Chỉ black silk kim tròn | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Chỉ thường | 315 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Thuốc lọ kháng sinh, lọ thủy tinh loại bột | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Que bẹt Ayre lấy bệnh phẩm tế bào cổ tử cung | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Lam kính lấy mẫu tế bào cổ tử cung | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Áo quần đồng phục cho bênh nhân chuẩn, làm bằng vải katê | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Ống nghe Littman 2000, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Xe tiêm inox 2 tầng 2 ngăn kéo (620x430x800mm) | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Xe đẩy để máy đo điện tim (400x300x850mm) | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Heparin injection BP (Đức). Loại 5,000U/ml, Lọ 5 ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 66 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bảng kiểm tra thị lực điển tử CYBERCHART M10 | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Huyết thanh mẫu ABO, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Nước cất pha tiêm, Chai 500ml | 60 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Gentamycin 80mmg/2ml, Hộp 10 ống | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Vắc xin BCG, Hộp 20 ống | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Khay inox đựng dụng cụ 22x32x2cm | 9 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Quần áo vào phòng mổ, loại giấy | 500 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Lưỡi dao mổ số 11 (loại lưỡi bầu) | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Forceps | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Propofol Liputo 1%, Áo hoặc tương đương về chất lượng | 700 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Lưỡi dao mổ số 21, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 800 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Bơm tiêm 20ml | 1.650 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Kim khâu (Kim bật, mũi tròn), Hộp100 kim | 60 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Gạc mùng | 6.500 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Clamp ruột, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Khăn mổ (Áo, khăn trải phẫu thuật nhỏ, trung) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tam giác) | 1.104 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tròn) | 1.224 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bao bọc giày phòng thí nghiệm cao 20-25cm (Tính từ bàn chân), Làm bằng vải không dệt (PPE) màu trắng/màu xanh | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Cán dao mổ số 3, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Cán dao mổ số 4, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm | 15 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Khay inox T30-40 (300x400x45mm) | 15 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Hộp chữ nhật inox 23x11x5cm | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Hộp chữ nhật inox 19x9x4cm | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Hộp chữ nhật inox 16x7x3cm | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Allis, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Clamp ruột cong, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Kéo Metzenbaun, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Sonde foley | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Sonde dạ dày | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bông y tế, Gói 100g | 10 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Băng cá nhân trong suôt, Hộp 20 miếng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Gạc y tế Đông Pha, Thùng 100 gói | 2 | Thùng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Huyết thanh mẫu Anti D 10ml/lọ(định nhóm máu Rh)-Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Khăn gạc (khăn sữa), Gói 10 cái, 25x27cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Novocain 3% 2ml/ống, Hộp 10 ống | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Kim chích máu, Hộp 200 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3.400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bơm tiêm 3ml | 900 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Cồn iod sát trùng | 3 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Miếng dán điện cực đo điện cơ Heartbeat, Gói 100 miếng, Skintack, Australia hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Cafein | 500 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Adrenaline | 130 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Actrapid 100UI, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng | 60 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Niketamide | 750 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Papaverin 30mg/ml | 300 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Furosemide | 160 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Ống thông tiểu nelaton, cỡ 8 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Ống thông tiểu foley | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Augmentin 200mg | 50 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Augmentin 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Cefuroxime 500mg | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Cefalexin 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Metronidazole 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Vitamine C 500mg, viên nén | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Paracetamol 500mg, viên nén | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Paracetamol 500mg, viên nang | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Paracetamol 300mg, viên đạn | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Prednisone 5mg, viên nén | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Meloxicam 7,5mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Chlopheniramine 4mg, viên nang | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Cetirizine 10mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Fluconazol 150mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Kìm phẫu thuật, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Penicillin dịch truyền, Hộp 10 chai, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Levofloxacin, chai 100ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Khay inox, Kt: 35cmx45cm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Kéo phẫu tích, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Kéo, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Dao phẫu thuật, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Kim tiêm cỡ 23, Hộp 50 cái | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Khăn theo áo mổ | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Dây truyền dịch | 70 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Phấn rôm | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Dây bấc đèn cồn | 4 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Giấy điện tim 12 cần, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398224E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.171.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.238.342.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi