Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766691-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210765939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:27:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398224E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.171.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.238.342.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng (gạc) cuộn y tế (5m x 10cm)200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Coveram 5/10, Lọ 30 viên2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3Thuốc tiêm Vitamine B1, Hộp 100 ống1.400ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Thuốc tiêm Vitamine B12, Hộp 100 ống800ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Thuốc viên Bactrim100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6Thuốc viên Vitamin B2100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Xịt trị bỏng Panthenol, Chai 100ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng10ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Kim lấy máu INNOVA, Hộp 100 cái2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Oxy già 3%, Lọ 30ml45LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10Băng dán vết thương cá nhân, Hộp 100 cái12HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Cồn sát trùng 70 độ, Lọ 50ml50LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Dung dịch NaCl 0,9% tiêm tĩnh mạch, Chai 500ml24ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13Thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9%, Lọ 10ml150LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Viên nén Nifehexal Retard 20mg, Sandoz, Đức hoặc tương đương về chất lượng1.000ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15Viên hoàn nghệ mật ong200ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Bơm tiêm 2ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Bơm tiêm 5ml4.750CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Bơm tiêm 10ml2.420CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Găng tay không vô trùng không bột talc các cỡ (S, M, L) (Găng khám) Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO, Hộp 50 đôi497HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20Khẩu trang kháng khuẩn loại 04 lớp (Loại I), Hộp = 50 cái, theo đúng tiêu chuẩn của Bộ Y tế436HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Aspirin pH8 500mg2.000ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22Paracetamol 500mg viên sủi500ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Naphazolin 0.05%, Hộp 50 lọ1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Vitamin C 500mg viên nén bao phim2.050ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Viên nén Vitamin PP 500mg100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27Viên nén HAPACOL EXTRA400ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Bông Bạch Tuyết cắt sẵn, gói 100g40GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Bông thấm nước, gói 1kg22KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Viên bao phim Diclofenac 50mg,H/100 viên100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Que thử đường huyết One touch Ultra 2, Anh/Thụy Sỹ hoặc tương đương về chất lượng250QueQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Cồn Podivine 10 %, lọ 50ml70LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Găng tay chống hóa chất Kleenguard G20 Atlantic Green (9002), Hộp 125 đôi15HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Nhiệt kế điện tử8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35Ventolin, bình xịt 200 liều, Anh hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Viên nang acetylcystein 200mg200ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Vỏ nang số 06.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38Vỏ nang số 11.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39Xylanh tiêm thủy tinh trụ đồng 10ml4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Xylanh tiêm thủy tinh trụ đồng 5ml4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41Nhíp y tế nhỏ, thẳng dài 18cm30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42Máy xông mũi họng Omron NE-C801, Omron hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43Siro bổ phế Nam Hà, Chai 100ml80ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Symbicort Tur Oth 60 Dose 160/4.5 (ống hít bột khô), AstraZeneca, Anh hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Bông váy tai100GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Bông y tế tẩm cồn vô trùng80HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Precep sát khuẩn, Lọ 100 viên2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Listerin, Chai 500ml50ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49Khay inox 30x40cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Kim trích máu, Hộp 200 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Gạc vuông20HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Găng tay bảo hộ81ĐôiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Kéo Inox 22cm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Găng tay Nitrile, Hộp 100 đôi10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Giấy A4 ngoại PP One 70gr/m2, Ram = 500 tờ2XấpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Thép bẻ móc chỉnh nha 0920CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Thép bẻ móc chỉnh nha 1020CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Giấy cắn xanh đỏ Hanel, Đức hoặc tương đương về chất lượng12XấpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Sáp thỏi, Hộp 10 thỏi24HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Khăn giấy vuông 33x33cm, Gói 100 cái60GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Dung dịch Hexanios (Sát khuẩn dụng cụ), Nhật hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Composite lỏng A3, Ống 2g, Dentil, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng6ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63File H số 8, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64File H số 10, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65File H số 15, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66File H số 20, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67File H số 25, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68File H số 30, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69File H số 35, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70File H số 40, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71File K số 8, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72File K số 10, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73File K số 15, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74File K số 20, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75File K số 25, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76File K số 30, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77File K số 35, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78File K số 40, Hộp 6 cây, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Xà phòng rửa tay Lifebuoy, Chai 500ml4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Đèn Halogen Woodpecker3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Găng tay không vô trùng có bột talc các cỡ (S, M, L) (Găng khám), Tiêu chuẩn chất lượng TCVN hoặc ISO Hộp 50 đôi230HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Fuji IX, Hộp 15g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83Ly giấy súc miệng nhỏ1.050CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84Tay khoan High-speed WH, Áo hoặc tương đương về chất lượng15CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85Sáp lá, Hộp 10 lá66HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86Alginate, Bì 0.5kg, Ý hoặc tương đương về chất lượng56Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Răng nhựa(phục hình),Bộ 2 hàm trên+dưới90BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88Thạch cao cứng, Bì 0,5kg, GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng128Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Răng nhựa (nội nhựa)+ phục hình (gồm răng trên và răng dưới) gồm: Nhóm răng cửa trên: 300(R11, 21: 150; R12, 22: 150), nhóm răng cối nhỏ trên, dưới: 300 (R15: 75, R25: 75, R45: 75, R35: 75), nhóm răng cối lớn trên, dưới: 300 (R16: 75, R26: 75, R36: 75, R46: 75)900CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Thạch cao mềm100KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Dầu tay khoan6BìnhQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92Cồn 90 độ20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Fuji VII. Lọ 5g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Mũi khoan các loại, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng40MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95Nước nhựa tự cứng, Chai 250g, Séc hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Bột nhựa tự cứng, Hộp 100g11HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97Nước rửa phim, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Chỉ chỉnh nha Oral-B, Hộp 50m1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99Bộ đặt đê cao su, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ khuôn trám bán phần, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101Đĩa đánh bóng composite Soflex màu đỏ, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Đĩa đánh bóng composite Soflex màu cam, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng, Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng nhạt, G/20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Trục lắp, Gói 5 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106Eugenol, Lọ 30ml3LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107Băng trám kim loại, Gói 10 cái2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108Ultra-Blend plus (calci chiếu đèn), Ultradent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Cention N, Ivoclar Vivadent, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng9LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Ống hút600CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Dung dịch rửa tay sát khuẩn, Anios, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Tấm nhựa ép 1,5mm21TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Mũi khoan mài nhựa hình chóp nón15MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114Mũi khoan mài cùi, Bộ 7 mũi, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng8BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115Khay lấy dấu (Bộ gồm: size hàm trên 1D, 4D, 7D; hàm dưới 20D, 21D, 22D)3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Mũi khoan mài + đánh bóng nhựa1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117Máy cạo cao siêu âm điện từ ART M11CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Máy cạo cao siêu âm thạch anh1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Mũi cạo cao siêu âm điện từ ART2CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ mũi cạo cao siêu âm thạch anh2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Cây đo túi vùng chẽ Naber, Hu-Friedy, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Nồi luộc, Nguồn điện 1.5KW/AC 220V 50Hz1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123Giá khớp bản lề inox20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Bát cao su10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125Bay trộn thạch cao10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126Mô hình khâu vết thương20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127Mẫu hàm khâu trong miệng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Bộ kềm nhổ răng người lớn2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Bộ kềm nhổ răng trẻ em2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Kềm gặm xương1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131Dũa xương1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132Bộ đồ khâu (kẹp kim, kẹp mô, kéo)20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133Cao su lỏng lấy dấu, Bộ 2 tube, Dentsply, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng6BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134Mũi khoan trụ đầu bằng ngắn, nhỏ, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Mũi khoan tròn nhỏ, Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Mũi khoan mở tủy số 1, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng3MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137Mũi khoan mở tủy số 2, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng3MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Mũi khoan mở tủy số 3, Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng3MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Chổi bonding, Hộp 10 ống5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Máy thử đường huyết Acon On Call Plus, Mỹ-TQ hoặc tương đương về chất lượng4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Test thử đường huyết và kim Acon On Call Plus, Mỹ-TQ hoặc tương đương về chất lượng300CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Miếng dán điện cực cho máy mornitoring100MiếngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Băng dính Urgo to bản54CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Ambu bóp trẻ em30BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145Ambu bóp người lớn10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146Dây garo tiêm tĩnh mạch50SợiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Pin tròn, dẹt cỡ nhỏ dùng cho nhiệt kế điện tử30viênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Pin tròn cho bộ nội khí quản50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Thùng rác màu vàng (để ở xe tiêm truyền)8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Thùng rác màu xanh (để ở xe tiêm truyền)8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151Thùng rác màu đen (để ở xe tiêm truyền)8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Dụng cụ thở oxy ( mask, ống thổi, dây thở)26BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153Bộ súc rửa bàng quang kín40BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154Cốc uống nước thử bài sond dạ dày4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156Kelly không mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157Ống nội khí quản8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158Ống sond faucher rửa dạ dày40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159Ống thông mũi mềm66CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160Ống hút đờm giải có cửa sổ30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống nghiệm và que bông gòn có nắp lấy mẫu bệnh phẩm100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162Mask gắn vào bóng ambu66CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163Que thăm dò vết thương50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164Gạc tẩm dung dịch sát khuẩn Kendall500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165Băng Esmatch10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166Thảm tập yoga58CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167Betadine, Chai 90ml50ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168Nước cất 10 ml500ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Ormon MC-720, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170Ống hút đờm giải100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171Bầu hút đờm giải50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172Kim chỉ khâu da40HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Kéo cắt băng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174Sonde folley 3 nhánh100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175Khăn tam giác 100cm x 45cm100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Kim băng to đầu bọc nhựa50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Nước cất 5 ml1.850ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178Nước muối sinh lý 0,9 0/0770ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179Găng tay vô trùng, size L1.200ĐôiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180Găng tay vô trùng, size M1.660ĐôiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181Gạc vaselin850GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Dung dịch vaselin3LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183Bơm tiêm 1ml2.450CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Kim catheter truyền tĩnh mạch 18250CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Kim catheter truyền tĩnh mạch 20150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Kim catheter truyền tĩnh mạch 22150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Dây chuyền dịch450CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Kim sạc thuốc1.200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Túi nylon đựng nước tiểu250CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Gạc rơ lưỡi Đông pha 5x6x8 lớp100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Bông gạc đắp vết thương 8x151.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Bông gạc đắp vết thương 10x201.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Ống thông mũi dạ dày245CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Khăn lau mặt hình chữ nhật 30x30cm25CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Mũ giấy7.600CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Bộ súc rửa dạ dày kín30Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Pin con thỏ cỡ nhỏ30CặpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Pin maxell super AAA 1,5V50viênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Cốc inox tròn đựng bông không nắp40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Quỳ tím, Hộp 25 tập2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Hộp đựng vật sắc, nhọn trong tiêm truyền30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Thuốc tê dạng xịt10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Viết bi đỏ TL-025100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204Viết bi xanh TL-025100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205Thước kẻ 30 cm20CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206Dung dịch sát khuẩn Microshield2% 500ml30ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207Sonde folley cỡ 14150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208Túi đựng rác màu vàng1.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209Túi đựng rác màu xanh1.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210Túi đựng rác màu đen4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211Túi dẫn lưu nước tiểu150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212Gạc chêm lót bài bất động gãy xương 20x5cm280CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213Gạc cầu đa khoa200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214Xà bông cục rửa tay Lifebuoy30CụcQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215Băng cuộn có chiều rộng 10.2cm1.200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216Băng cuộn có chiều rộng 2cm1.200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217Băng cuộn có chiều rộng 5cm1.200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218Dây nối bơm tiêm điện50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219Băng thun 7cmx2.5m1.200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220Nhiệt kế cảm biến đo ở tai Medilife IT 121, Ormon, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221Băng rốn40HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222Kẹp rốn20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223Thau nhựa tắm em bé1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224Xà phòng tắm bé Lactacyd2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225Nẹp cổ2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226Cáng nhựa2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227Cáng gỗ2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228Kéo cắt chỉ có mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229Đai lưng Olumbaober2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230Đai lưng Bả vai2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231Đai lưng H1-H22CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232Đai bó cột sống thắt lưng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233Đai bó khớp háng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234Đai bó khớp gối2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235Bộ truyền máu2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236Túi đựng máu các loại (Bộ 5 loại)2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237Bơm tiêm cho ăn 50ml có bu to210CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238Bơm tiêm cho ăn 50ml50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239Ống nghe Alka2, Nhật hoặc tương đương về chất lượng30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240Bộ máy đo huyết áp + Ống nghe Alka 2, Nhật gồm: Bao đo; Đồng hồ và Bóp bóng hoặc tương đương về chất lượng30BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241Săng mổ 50*50cm(lỗ tròn, chất liệu vải)50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242Săng mổ 80*80cm(lỗ tròn, chất liệu vải)50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243Săng mổ 100*120cm(khoét lỗ tròn, chất liệu vải)50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244Săng mổ 140*160cm(lỗ tròn, chất liệu vải)50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245Săng mổ 150*250cm(lỗ tròn, chất liệu vải)50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246Đèn cổ ngỗng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247Đèn soi hầu họng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248Que thăm dò vết thương có chia vạch cm8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249Gạc củ ấu, Túi 10 cái250TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250Dung dịch rửa tay ngoại khoa10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251Gạc tẩm bông cồn, Hộp 100 cái200HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252Bộ dẫn lưu áp lực âm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253Khay quả đậu inox10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254Máy khí dung thường của hãng OMRON Model: NE-C900* CẤU HÌNH BAO GỒM: - Máy chính: 01 máy- Ống ngậm: 01 chiếc- Mask cho người lớn: 01 chiếc- Mask cho trẻ em: 01 chiếc- Phin lọc dự phòng: 05 chiếc- Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu bảo trì (nếu có) bằng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255Bình xịt định liều Ventolin20BìnhQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256Máy đo huyết áp bắp tay HEM-7361, Omron, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257Băng cuộn lưới100CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258Băng thun lưới100CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
259Áo choàng dùng trong phòng mổ30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
260Ống thông hậu môn nhân tạo5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
261Nhiệt kế hậu môn, Omron, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
262Khăn màu trắng vuông20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
263Ống thông đại tràng có dẫn lưu và không dẫn lưu10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
264Ống thổi gắn mark thổi30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
265Que thử đường huyết cho máy Accu-Chek Performa, Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng325QueQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
266Kim lấy máu cho máy đo đường huyết Accu-Chek Performa, Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng75QueQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
267Khẩu trang giấy có lọc, Hộp 50 cái360HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
268Hộp chữ nhật inox 33x19x7cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
269Bông gòn cắt sẵn 2x2cm, Gói 500g1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
270Bông viên y tế Bạch Tuyết, Kt: 20mm, Gói 100g200GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
271Các mẫu thuốc bắc, dạng khô, 1kg/mẫu500mẫuQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
272Kim châm cứu thể châm 0.3x25mm30.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
273Kim cấy chỉ số 7 (đk: 0,7mm, dài 55mm)100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
274Kim cấy chỉ số 8 (đk: 0,8mm, dài 55mm)100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
275Kim cấy chỉ số 9 (đk: 0,9mm, dài 55mm)100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
276Chỉ catgut 4.0, hộp 12 sợi1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
277Chỉ catgut 3.0, hộp 12 sợi1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
278Chỉ catgut 2.0, hộp 12 sợi1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
279Chỉ catgut 1.0, hộp 12 sợi1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
280Giấy điện tim máy 3 cần 63mm x 30m, Nhật hoặc tương đương về chất lượng12CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
281Que thử 10 thông số nước tiểu, Dirui500QueQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
282Bông gòn viên y tế, Gói 50g20GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
283Gạc y tế 5x6x8cm50GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
284Băng dán y tế40CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
285Chỉ black silk kim tròn500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
286Bàn chải rửa tay phẫu thuật40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
287Chỉ thường315CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
288Thuốc lọ kháng sinh, lọ thủy tinh loại bột30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
289Tăm bông vô trùng lấy mẫu10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
290Que bẹt Ayre lấy bệnh phẩm tế bào cổ tử cung1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
291Lam kính lấy mẫu tế bào cổ tử cung1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
292Áo quần đồng phục cho bênh nhân chuẩn, làm bằng vải katê20BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
293Ống nghe Littman 2000, Ý hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
294Xe tiêm inox 2 tầng 2 ngăn kéo (620x430x800mm)4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
295Xe đẩy để máy đo điện tim (400x300x850mm)4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
296Heparin injection BP (Đức). Loại 5,000U/ml, Lọ 5 ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng66LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
297Bảng kiểm tra thị lực điển tử CYBERCHART M101CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
298Huyết thanh mẫu ABO, Pháp hoặc tương đương về chất lượng50BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
299Nước cất pha tiêm, Chai 500ml60ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
300Gentamycin 80mmg/2ml, Hộp 10 ống1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
301Vắc xin BCG, Hộp 20 ống2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
302Khay inox đựng dụng cụ 22x32x2cm9CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
303Quần áo vào phòng mổ, loại giấy500BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
304Lưỡi dao mổ số 11 (loại lưỡi bầu)100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
305Forceps20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
306Propofol Liputo 1%, Áo hoặc tương đương về chất lượng700LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
307Lưỡi dao mổ số 21, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng800CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
308Bơm tiêm 20ml1.650CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
309Kim khâu (Kim bật, mũi tròn), Hộp100 kim60HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
310Gạc mùng6.500MétQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
311Clamp ruột, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
312Khăn mổ (Áo, khăn trải phẫu thuật nhỏ, trung)1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
313Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tam giác)1.104CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
314Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tròn)1.224CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
315Bao bọc giày phòng thí nghiệm cao 20-25cm (Tính từ bàn chân), Làm bằng vải không dệt (PPE) màu trắng/màu xanh500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
316Cán dao mổ số 3, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
317Cán dao mổ số 4, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
318Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm15CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
319Khay inox T30-40 (300x400x45mm)15CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
320Hộp chữ nhật inox 23x11x5cm3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
321Hộp chữ nhật inox 19x9x4cm3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
322Hộp chữ nhật inox 16x7x3cm3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
323Allis, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
324Clamp ruột cong, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
325Kéo Metzenbaun, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
326Sonde foley100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
327Sonde dạ dày100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
328Bông y tế, Gói 100g10GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
329Băng cá nhân trong suôt, Hộp 20 miếng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
330Gạc y tế Đông Pha, Thùng 100 gói2ThùngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
331Huyết thanh mẫu Anti D 10ml/lọ(định nhóm máu Rh)-Pháp hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
332Khăn gạc (khăn sữa), Gói 10 cái, 25x27cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
333Novocain 3% 2ml/ống, Hộp 10 ống3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
334Kim chích máu, Hộp 200 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng3.400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
335Bơm tiêm 3ml900CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
336Cồn iod sát trùng3LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
337Miếng dán điện cực đo điện cơ Heartbeat, Gói 100 miếng, Skintack, Australia hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
338Cafein500ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
339Adrenaline130ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
340Actrapid 100UI, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng60LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
341Niketamide750ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
342Papaverin 30mg/ml300ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
343Furosemide160ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
344Ống thông tiểu nelaton, cỡ 850CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
345Ống thông tiểu foley20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
346Augmentin 200mg50GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
347Augmentin 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
348Cefuroxime 500mg100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
349Cefalexin 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
350Metronidazole 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
351Vitamine C 500mg, viên nén50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
352Paracetamol 500mg, viên nén50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
353Paracetamol 500mg, viên nang50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
354Paracetamol 300mg, viên đạn50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
355Prednisone 5mg, viên nén50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
356Meloxicam 7,5mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
357Chlopheniramine 4mg, viên nang50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
358Cetirizine 10mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
359Fluconazol 150mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
360Kìm phẫu thuật, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
361Penicillin dịch truyền, Hộp 10 chai, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
362Levofloxacin, chai 100ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
363Khay inox, Kt: 35cmx45cm5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
364Kéo phẫu tích, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
365Kéo, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
366Dao phẫu thuật, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
367Kim tiêm cỡ 23, Hộp 50 cái500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
368Khăn theo áo mổ10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
369Dây truyền dịch70CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
370Phấn rôm5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
371Dây bấc đèn cồn4CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
372Giấy điện tim 12 cần, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398224E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.119.171.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.238.342.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->