Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766671-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210765939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:22:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,967,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acide Acetic, Chai 500ml12,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Acide Acetic băng, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3Acid Boric, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Acide citric, chai 500g3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Dichloromethane, Chai 500ml hoặc tương đương30LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6Glucose, chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7H2O2 30%, Chai 500ml hoặc tương đương20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8HPMC K 100M, chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Natri citrat, Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Ống chuẩn NaNO2 0,1N8ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Ống chuẩn Acide Oxalic 0,1N10ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13Ống chuẩn Trilon B (EDTA) 0,05M30ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Para - aminiophenol, chai 500g hoặc tương đương3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15PEG 400, chai 500ml hoặc tương đương40LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Thạch Agar, Chai 500g hoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Tinh dầu bạc hà0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Tinh dầu hương nhu0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Tinh dầu quế0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20Tinh dầu tràm0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Triethylamin, chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22Berberin chuẩn, Lọ 200mg2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Acide Chlohyric (HCL), chai 500ml10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Acide Stearic, Chai 500g3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Ethyl Acetate, Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26Methanol, Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27n-Butanol, Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Tert-butanol, Chai 500ml2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Asiaticosid, lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Vitamine C chuẩn, lọ 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Acid Formic, chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Acetonotril HPLC Grade, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Acid benzoic, Chai 500g hoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Alcol cetos stearylic, chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35Dầu parafin, chai 500ml hoặc tương đương10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Ethanol 99%, chai 500ml167LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Ether dầu hỏa, chai 500ml40LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38Ether ethylic, chai 500ml10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39Long não2,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Methanol HPLC Grade, chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41Natri laurylsulfat, chai 500g hoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42n-Hexan, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43n-Hexan, Chai 500ml hoặc tương đương20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống chuẩn HCL 0.1N40ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống chuẩn NaOH 0,1N30ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N38ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống chuẩn Na2CO3 0.1N5ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống chuẩn KMnO4 0.1N10ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49Propylen glycol, Chai 500ml hoặc tương đương20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Vitamin B6 nguyên liệu, Gói 1kg hoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Lactose, Chai 500g10KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Avicel pH 101, chai 500g hoặc tương đương5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua), chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Menthol, Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Dầu phụng, chai 1 lít1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Dầu ăn, Chai 1 lít20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Acid Trifloroacetic (HPLC Grade), chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Chloroform, Chai 500ml hoặc tương đương60,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Dung dịch hiệu chuẩn pH=10, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Dung dịch hiệu chuẩn pH=7, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Dung dịch hiệu chuẩn pH=4, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Dung dịch KCL 4M (bảo vệ điện cực), Lọ 30ml2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63Iso propanol (HPLC grade), Chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64Methyl salicylat, Chai 500ml hoặc tương đương0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65Palmatin chloride chuẩn, lọ 100mg1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66Quercetin chuẩn, lọ 200mg2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67Chất chuẩn Trimethoprim, lọ 200mg3LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68Chất chuẩn Acetylcystein, lọ 200mg2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69Chất chuẩn Doxycyclin, lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70Chất chuẩn Nifedipin, lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71KH2PO4, Chai 500g4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72Nước javel, Chai 1 lít95LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73Tetrahydrofuran (THF), chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74Chủng chỉ thị Bacilus pumilus, Lọ 5ml5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75Cafein chuẩn, Lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76Chất chuẩn Curcurin, lọ 5g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77Chất chuẩn Ibuprofen, lọ 200mg2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78Đường cát trắng40KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Acyclovir, chai 500g hoặc tương đương4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Amoxcilin, Chai 500g hoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Carbopol 934, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Sulfathiazol, Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
834-Chlorostyrene, Lọ 25ml1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
844-Methoxystyrene, Lọ 25ml1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
854-Methylstyrene, Lọ 25ml1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86Acide Phosphoric đậm đặc, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Antipirin, Lọ 25g hoặc tương đương2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88Bột cellulose dành cho sắc kí cột, No: 9004-34-6, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Brucin (BR), Lọ 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Chì Acetat, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Choline chloride, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92CuO, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Dikali hydrophosphat, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Dimethyl sulfoxide (DMSO), ch/1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95Kali dihydrophosphat, chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Kẽm bột, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97MgO, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Na2HPO4, Chai 500g4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99Na2S2O5, Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100NaHSO3, Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101Natri barbital, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Natri borat, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Natri Metabisulfit (HPLC grade), Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Pellet trơ nhân đường, Chai 500ghoặc tương đương2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Phèn sắt amoni, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106Phenol, Chai 500g hoặc tương đương4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107Rượu gạo, Chai 1 lít20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108Sáp ong, Chai 500g hoặc tương đương10KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Schiff Reagent, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Sephadex LH20, cỡ hạt 25-100µl, Chai 100g, Sigma-Aldrich, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Styrene, Lọ 25ml, No: 100-42-5, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Talc, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Ure, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114Vaselin, Chai 500g hoặc tương đương15KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115ZnCl2, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Formaldehyde, Chai 500ml402,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117Alanine, Chai 500g hoặc tương đương0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Lysin, Chai 500g hoặc tương đương0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Eosin acetic (dạng nước), Chai 1 lít, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Orcein acetic (dạng nước), Chai 1 lít, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Ether, Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Ethyl acetate, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123Giêm sa nước, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng9LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Xanh methylen, Lọ 100g2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125I ốt, Chai 250g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126Permanganat kali (thuốc tím), Chai 500g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127Phenol, Thermo Scientific, Đức hoặc tương đương về chất lượng4LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Glyceryl, chai 500ml hoặc tương đương4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Agarose, Lọ 100g, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Kali natri tartrat, Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131Dầu đậu phụng Tường an15LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132Thuốc thử Schiff, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133Natri acetat, Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134Amoni sunfua, Chai 500ml hoặc tương đương2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Kali Clorua, Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Methanol, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137NaOH, Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Na2CO3, chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Alpha - napthol, chai 100g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Blue methylene, Chai 100g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Cloramine B 25%1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Hóa chất diệt muỗi K-Othrine 2EW, Chai 1 lít2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Lactose pepton water, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Trytone water, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145Thuốc thử Kovac's Indole Reagent, Chai 100ml, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146Cồn 96 độ547LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Dầu soi kính hiển vi, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Cồn đốt8LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Acide acetic tuyệt đôi, chai 1 lít, Fisher Chemical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Hin1II (NlaIII) FD1834, Thermo Fisher Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151MbiI FD1274, Thermo Fisher Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Dầu séc, Lọ 25ml30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153Xanh Cresyl, Lọ 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154Desorb U, Hộp 24 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155Liatest D-Di plus, Hộp 6x6ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156Liatest FM, Hộp 6x4x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157FM Control, Hộp 6x2x2ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158FM Calibrator, Hộp 2x5x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159Liatest Control N+P, Hộp 12x2x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160NaCl, chai 500g3,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161Potassium tellurite (K2teO3), Chai 25g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162Sodium azide (NaN3), chai 25g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163Chloroform, chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164Bộ thuốc nhuộm Gram, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng gồm: Tím genthian Chai x 500ml; Lugol Chai x 500ml; Cồn Chai x 500ml; Safranine x Chai 500ml2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166Viên nén khử khuẩn Biospot, Hộp 100 viên, Anh hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167Natri Tungstate, Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168Dietyl ete, Chai 500ml2,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169Natri kali Tarat, chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170Dung dịch H2SO4 0.5% pha sẵn, Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171Dung dịch H2SO4 1% pha sẵn, Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172Dung dịch H2SO4 2% pha sẵn, Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Muối hột (sống)2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174CaCl2, Chai 500g hoặc tương đương0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175MgSO4.7H2O, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Chloral Hydrat, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Nước cất 1 lần30LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178NaHCO3, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179NaH2PO4, Chai 500g hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180NaNO3, Chai 500g hoặc tương đương0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181KOH, Chai 500g hoặc tương đương1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Parafin, Gói 500g, Thermo, Đức hoặc tương đương về chất lượng9GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183DMSO, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Trehalose, Gói 1kg, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Cồn acide, Chai 500ml hoặc tương đương1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Formalin, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng12LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Acide nitric, chai 500ml hoặc tương đương0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Formol trung tính 10%, 4 gallon/thùng, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ThùngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Bộ nhuộm P.A.S, Bộ 3 chai, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Amoniac, chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Nước cất 2 lần50LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Hematoxyline part A, dạng bột, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng18LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Hematoxyline part B, dạng bột, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng18LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Eosine, dạng bột, Hộp 6 lọ, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng15LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Clear xelene, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng30,4LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Bom Canada, Chai 500ml, Canada hoặc tương đương về chất lượng3,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Gel cắt lạnh, chai 125ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Sáp - paraplast, gói 1kg, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng48KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Bộ nhuộm P.A.P, (bộ 3 chai 500ml ), Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Bộ DAB (bộ 5 chai x25ml), Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Hematoxylin II, Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Bluing Reagent, Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Anti ER, Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204Anti PR, Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20510X EZ Prep Solution,Can 2 lít,Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206LCS, Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207Reaction Buffer Concentrate (10X), Can 2 lít, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208Cell Conditioning Solution CC1, 2L, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->