Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:22:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,967,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acide Acetic, Chai 500ml | 12,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Acide Acetic băng, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Acid Boric, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Acide citric, chai 500g | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dichloromethane, Chai 500ml hoặc tương đương | 30 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Glucose, chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | H2O2 30%, Chai 500ml hoặc tương đương | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | HPMC K 100M, chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Natri citrat, Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống chuẩn NaNO2 0,1N | 8 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống chuẩn Acide Oxalic 0,1N | 10 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống chuẩn Trilon B (EDTA) 0,05M | 30 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Para - aminiophenol, chai 500g hoặc tương đương | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | PEG 400, chai 500ml hoặc tương đương | 40 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thạch Agar, Chai 500g hoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tinh dầu bạc hà | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tinh dầu hương nhu | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tinh dầu quế | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tinh dầu tràm | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Triethylamin, chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Berberin chuẩn, Lọ 200mg | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Acide Chlohyric (HCL), chai 500ml | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Acide Stearic, Chai 500g | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ethyl Acetate, Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Methanol, Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | n-Butanol, Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tert-butanol, Chai 500ml | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Asiaticosid, lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vitamine C chuẩn, lọ 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Acid Formic, chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Acetonotril HPLC Grade, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Acid benzoic, Chai 500g hoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Alcol cetos stearylic, chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dầu parafin, chai 500ml hoặc tương đương | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ethanol 99%, chai 500ml | 167 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ether dầu hỏa, chai 500ml | 40 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ether ethylic, chai 500ml | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Long não | 2,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Methanol HPLC Grade, chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Natri laurylsulfat, chai 500g hoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | n-Hexan, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | n-Hexan, Chai 500ml hoặc tương đương | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống chuẩn HCL 0.1N | 40 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 30 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 38 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống chuẩn Na2CO3 0.1N | 5 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | 10 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Propylen glycol, Chai 500ml hoặc tương đương | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vitamin B6 nguyên liệu, Gói 1kg hoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lactose, Chai 500g | 10 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Avicel pH 101, chai 500g hoặc tương đương | 5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua), chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Menthol, Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dầu phụng, chai 1 lít | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dầu ăn, Chai 1 lít | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Acid Trifloroacetic (HPLC Grade), chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chloroform, Chai 500ml hoặc tương đương | 60,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=10, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=7, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=4, Ch/500ml, Hanna, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dung dịch KCL 4M (bảo vệ điện cực), Lọ 30ml | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Iso propanol (HPLC grade), Chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Methyl salicylat, Chai 500ml hoặc tương đương | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Palmatin chloride chuẩn, lọ 100mg | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Quercetin chuẩn, lọ 200mg | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chất chuẩn Trimethoprim, lọ 200mg | 3 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chất chuẩn Acetylcystein, lọ 200mg | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chất chuẩn Doxycyclin, lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chất chuẩn Nifedipin, lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | KH2PO4, Chai 500g | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nước javel, Chai 1 lít | 95 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tetrahydrofuran (THF), chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chủng chỉ thị Bacilus pumilus, Lọ 5ml | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cafein chuẩn, Lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Chất chuẩn Curcurin, lọ 5g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chất chuẩn Ibuprofen, lọ 200mg | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đường cát trắng | 40 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Acyclovir, chai 500g hoặc tương đương | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Amoxcilin, Chai 500g hoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Carbopol 934, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sulfathiazol, Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 4-Chlorostyrene, Lọ 25ml | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | 4-Methoxystyrene, Lọ 25ml | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | 4-Methylstyrene, Lọ 25ml | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Acide Phosphoric đậm đặc, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Antipirin, Lọ 25g hoặc tương đương | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bột cellulose dành cho sắc kí cột, No: 9004-34-6, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Brucin (BR), Lọ 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chì Acetat, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Choline chloride, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | CuO, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dikali hydrophosphat, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dimethyl sulfoxide (DMSO), ch/1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kali dihydrophosphat, chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Kẽm bột, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | MgO, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Na2HPO4, Chai 500g | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Na2S2O5, Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | NaHSO3, Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Natri barbital, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Natri borat, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Natri Metabisulfit (HPLC grade), Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Pellet trơ nhân đường, Chai 500ghoặc tương đương | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phèn sắt amoni, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phenol, Chai 500g hoặc tương đương | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Rượu gạo, Chai 1 lít | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sáp ong, Chai 500g hoặc tương đương | 10 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Schiff Reagent, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sephadex LH20, cỡ hạt 25-100µl, Chai 100g, Sigma-Aldrich, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Styrene, Lọ 25ml, No: 100-42-5, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Talc, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ure, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Vaselin, Chai 500g hoặc tương đương | 15 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | ZnCl2, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Formaldehyde, Chai 500ml | 402,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Alanine, Chai 500g hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lysin, Chai 500g hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Eosin acetic (dạng nước), Chai 1 lít, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Orcein acetic (dạng nước), Chai 1 lít, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ether, Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ethyl acetate, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giêm sa nước, Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Xanh methylen, Lọ 100g | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | I ốt, Chai 250g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Permanganat kali (thuốc tím), Chai 500g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Phenol, Thermo Scientific, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Glyceryl, chai 500ml hoặc tương đương | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Agarose, Lọ 100g, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Kali natri tartrat, Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dầu đậu phụng Tường an | 15 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thuốc thử Schiff, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Natri acetat, Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Amoni sunfua, Chai 500ml hoặc tương đương | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Kali Clorua, Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Methanol, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | NaOH, Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Na2CO3, chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Alpha - napthol, chai 100g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Blue methylene, Chai 100g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cloramine B 25% | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Hóa chất diệt muỗi K-Othrine 2EW, Chai 1 lít | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lactose pepton water, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Trytone water, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thuốc thử Kovac's Indole Reagent, Chai 100ml, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cồn 96 độ | 547 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dầu soi kính hiển vi, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cồn đốt | 8 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Acide acetic tuyệt đôi, chai 1 lít, Fisher Chemical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hin1II (NlaIII) FD1834, Thermo Fisher Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | MbiI FD1274, Thermo Fisher Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dầu séc, Lọ 25ml | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Xanh Cresyl, Lọ 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Desorb U, Hộp 24 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Liatest D-Di plus, Hộp 6x6ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Liatest FM, Hộp 6x4x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | FM Control, Hộp 6x2x2ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | FM Calibrator, Hộp 2x5x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Liatest Control N+P, Hộp 12x2x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | NaCl, chai 500g | 3,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Potassium tellurite (K2teO3), Chai 25g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sodium azide (NaN3), chai 25g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Chloroform, chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ thuốc nhuộm Gram, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng gồm: Tím genthian Chai x 500ml; Lugol Chai x 500ml; Cồn Chai x 500ml; Safranine x Chai 500ml | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Viên nén khử khuẩn Biospot, Hộp 100 viên, Anh hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Natri Tungstate, Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Dietyl ete, Chai 500ml | 2,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Natri kali Tarat, chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Dung dịch H2SO4 0.5% pha sẵn, Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Dung dịch H2SO4 1% pha sẵn, Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Dung dịch H2SO4 2% pha sẵn, Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Muối hột (sống) | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | CaCl2, Chai 500g hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | MgSO4.7H2O, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Chloral Hydrat, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nước cất 1 lần | 30 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | NaHCO3, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | NaH2PO4, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | NaNO3, Chai 500g hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | KOH, Chai 500g hoặc tương đương | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Parafin, Gói 500g, Thermo, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | DMSO, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Trehalose, Gói 1kg, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Cồn acide, Chai 500ml hoặc tương đương | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Formalin, Chai 500ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Acide nitric, chai 500ml hoặc tương đương | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Formol trung tính 10%, 4 gallon/thùng, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Thùng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ nhuộm P.A.S, Bộ 3 chai, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Amoniac, chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Nước cất 2 lần | 50 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Hematoxyline part A, dạng bột, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 18 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Hematoxyline part B, dạng bột, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 18 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Eosine, dạng bột, Hộp 6 lọ, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Clear xelene, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 30,4 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bom Canada, Chai 500ml, Canada hoặc tương đương về chất lượng | 3,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Gel cắt lạnh, chai 125ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Sáp - paraplast, gói 1kg, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 48 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ nhuộm P.A.P, (bộ 3 chai 500ml ), Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ DAB (bộ 5 chai x25ml), Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Hematoxylin II, Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bluing Reagent, Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Anti ER, Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Anti PR, Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | 10X EZ Prep Solution,Can 2 lít,Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | LCS, Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Reaction Buffer Concentrate (10X), Can 2 lít, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Cell Conditioning Solution CC1, 2L, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1974514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi