Gói thầu: Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc và nhân công để gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay mới nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc và nhân công để gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay mới nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:21:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304434E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.478.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.956.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy + có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát công trình, xác định khối lượng cần sửa chữa, lập phương án thi công. | 4 | công | Nhà thầu đến khảo sát tại hiện trường để xác định khối lượng cần sửa chữa và lập phương án thi công | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 2 | Vận chuyển vật tư, thiết bị máy móc | 2 | chuyến | Nhà thầu vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xong | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,83 | 100m2 | Lắp dựng giàn giáo tại hiện trường xung quanh vị trí thi công | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 4 | Tháo dỡ tôn bảo ôn của 02 phễu bụi | 88,46 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn của 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 5 | Tháo dỡ bông cách nhiệt chiều dày lớp bông khoáng | 74,51 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 6 | Tháo dỡ các chi tiết và phần phễu bị hỏng | 1,0351 | tấn | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các vị trí phễu bị mòn mọt, hư hỏng của 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 7 | Gia công các chi tiết của các vị trí phễu bị hỏng | 1,0351 | tấn | Nhà thầu tiến hành gia công, chế tạo các chi tiết mới để thay cho các vị trí phễu bị mòn mọt, hư hỏng của 02 phễu bụi Mv01,02 bằng thép chịu nhiệt dầy 5mm (Yêu cầu cung cấp CO, CQ của thép chịu nhiệt), thời gian cung cấp thép chịu nhiệt là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 8 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | 95,37 | m2 | Nhà thầu tiến hành phun cát làm sạch bề mặt của các chi tiết gia công mới và phần còn lại của 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn chịu nhiệt 250 độ C, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,37 | m2 | Nhà thầu tiến hành sơn bề mặt của các chi tiết gia công mới và phần còn lại của 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 10 | Lắp đặt các chi tiết, phần phễu bị hỏng | 1,0351 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt các chi tiết gia công mới cho 02 phễu bụi Mv01,02 | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 11 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 74,51 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn mới cho 02 phễu bụi Mv01,02(Yêu cầu cung cấp CO,CQ của bông bảo ôn.),thời gian cung cấp bông bảo ôn là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 12 | Gia công bọc tôn bảo ôn bằng tôn phẳng SUS 304 dầy 0,4mm | 88,46 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn mới bằng thép SUS304 dầy 0,4mm cho 02 phễu bụi Mv01,02 (Yêu cầu cung cấp CQ của tôn phẳng SUS304 ),thời gian cung cấp tôn phẳng SUS304 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 13 | Vệ sinh vận chuyển tôn, sắt phế thải về nơi tập kết của bên A cách 70 m, Đóng bao bông bảo ôn vận chuyển về kho chứa chất thải nguy hại cách 60m | 5 | Công | Vận chuyển tôn, sắt phế thải, bông bảo ôn về nơi tập kết của bên A | Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện | |
| 14 | Vận chuyển vật tư, thiết bị máy móc đến chân công trình | 2 | chuyến | Nhà thầu vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xong | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 15 | Tháo dỡ tôn bảo ôn nắp bể, thân bể | 146,8 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn của nắp bể và thân bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 16 | Tháo dỡ bông khoáng bảo ôn cách nhiệt của nắp bể- chiều dày lớp bông khoáng | 132,67 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của nắp và thân bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 17 | Tháo dỡ lan can sàn thao tác (tận dụng lắp lại) | 1,7 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ lan can, sàn thao tác để lấy vị trí tháo dỡ nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 18 | Tháo dỡ van mặt bích( đường kính van 150mm ) | 2 | cái | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ các van kết nối với nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 19 | Tháo dỡ đường ống công nghệ (ống thép SUS 304) | 0,3397 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ hệ thống đường ống kết nối với nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 20 | Tháo dỡ cột chống tâm | 0,4683 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ cột chống đỡ nắp bể DN200mm | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 21 | Tháo dỡ nắp bể và mài thành bể | 5,5686 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ nắp bể và mài lại thành bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 22 | Chế tạo nắp bể và các chi tiết có liên quan | 5,5849 | tấn | Nhà thầu tiến hành chế tạo mới nắp bể và các chi tiết liên quan khác bằng thép SS400 dầy 6mm (Yêu cầu cung cấp CO, CQ của thép SS400),thời gian cung cấp thép SS400 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 23 | Chế tạo cột chống tâm | 0,4683 | tấn | Nhà thầu tiến hành chế tạo cột chống đỡ nắp bể DN200mm (Yêu cầu cung cấp CQ của cột chống tâm),thời gian cung cấp cột chống tâm là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 24 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | 218,6 | m2 | Nhà thầu tiến hành phun cát làm sạch bề mặt của nắp bể mới | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,6 | m2 | Nhà thầu tiến hành sơn bề mặt của nắp bể mới | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 26 | Lắp đặt nắp bể và các chi tiết liên quan | 5,5849 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt nắp bể mới và các chi tiết liên quan khác | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn | 0,3397 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại đường ống kết nối với nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích (đường kính van 150mm) | 2 | Cái | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại các van kết nối với nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 29 | Lắp đặt cột chống tâm | 0,4683 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt cột chống tâm mới để đỡ nắp bể | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 30 | Lắp sàn thao tác | 1,7 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp lại lan can, sàn thao tác. | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 31 | Bảo ôn cách nhiệt thân bể đỉnh bể bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 132,67 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn cách nhiệt mới cho nắp và thân bể(Yêu cầu cung cấp CO,CQ của bông bảo ôn.), thời gian cung cấp bông bảo ôn là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 32 | Gia công bộc tôn đinh bể và ốp thân bể bằng tôn phẳng SUS 304 dầy 0,4mm | 98,13 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn SUS304 dầy 0,4mm cho nắp bể(Yêu cầu cung cấp CQ của tôn phẳng bảo ôn SUS304),thời gian cung cấp tôn phẳng SUS304 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 33 | Gia công bọc bảo ôn thân bể bằng tôn sóng dầy 0,45mm | 48,67 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn bằng tôn sóng dầy 0,45mm cho thân bể(Yêu cầu cung cấp CQ của tôn sóng bảo ôn ),thời gian cung cấp tôn sóng là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy | |
| 34 | Vệ sinh, vận chuyển tôn về khu vực tập kết của bên A cách 40m. Đóng bông bảo ôn vào bao vận chuyển về kho chất thải nguy hại của bên A cách 50 m | 20 | công | Vận chuyển tôn, sắt phế thải, bông bảo ôn về nơi tập kết của bên A | Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304434E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.478.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.956.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy + có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi