Gói thầu: Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc và nhân công để gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay mới nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785083-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH
Tên gói thầu Dịch vụ cung cấp vật tư, trang thiết bị máy móc và nhân công để gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay mới nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy - Tổng công ty Giấy Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210784946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất, kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:21:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304434E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.478.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.956.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí chế tạo máy + có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khảo sát công trình, xác định khối lượng cần sửa chữa, lập phương án thi công.4côngNhà thầu đến khảo sát tại hiện trường để xác định khối lượng cần sửa chữa và lập phương án thi côngHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
2Vận chuyển vật tư, thiết bị máy móc2chuyếnNhà thầu vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xongHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,83100m2Lắp dựng giàn giáo tại hiện trường xung quanh vị trí thi côngHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện và thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
4Tháo dỡ tôn bảo ôn của 02 phễu bụi88,46m2Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn của 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
5Tháo dỡ bông cách nhiệt chiều dày lớp bông khoáng 74,51m2Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
6Tháo dỡ các chi tiết và phần phễu bị hỏng1,0351tấnNhà thầu tiến hành cắt tháo các vị trí phễu bị mòn mọt, hư hỏng của 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
7Gia công các chi tiết của các vị trí phễu bị hỏng1,0351tấnNhà thầu tiến hành gia công, chế tạo các chi tiết mới để thay cho các vị trí phễu bị mòn mọt, hư hỏng của 02 phễu bụi Mv01,02 bằng thép chịu nhiệt dầy 5mm (Yêu cầu cung cấp CO, CQ của thép chịu nhiệt), thời gian cung cấp thép chịu nhiệt là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
8Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát95,37m2Nhà thầu tiến hành phun cát làm sạch bề mặt của các chi tiết gia công mới và phần còn lại của 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
9Sơn sắt thép bằng sơn chống ăn mòn chịu nhiệt 250 độ C, 1 nước lót, 2 nước phủ95,37m2Nhà thầu tiến hành sơn bề mặt của các chi tiết gia công mới và phần còn lại của 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
10Lắp đặt các chi tiết, phần phễu bị hỏng1,0351tấnNhà thầu tiến hành lắp đặt các chi tiết gia công mới cho 02 phễu bụi Mv01,02Hạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
11Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng 74,51m2Nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn mới cho 02 phễu bụi Mv01,02(Yêu cầu cung cấp CO,CQ của bông bảo ôn.),thời gian cung cấp bông bảo ôn là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
12Gia công bọc tôn bảo ôn bằng tôn phẳng SUS 304 dầy 0,4mm88,46m2Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn mới bằng thép SUS304 dầy 0,4mm cho 02 phễu bụi Mv01,02 (Yêu cầu cung cấp CQ của tôn phẳng SUS304 ),thời gian cung cấp tôn phẳng SUS304 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
13Vệ sinh vận chuyển tôn, sắt phế thải về nơi tập kết của bên A cách 70 m, Đóng bao bông bảo ôn vận chuyển về kho chứa chất thải nguy hại cách 60m5CôngVận chuyển tôn, sắt phế thải, bông bảo ôn về nơi tập kết của bên AHạng mục công việc gia công, sửa chữa, bảo ôn phễu bụi 553.Mv.01,02 tại nhà máy Điện
14Vận chuyển vật tư, thiết bị máy móc đến chân công trình2chuyếnNhà thầu vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xongHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
15Tháo dỡ tôn bảo ôn nắp bể, thân bể146,8m2Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn của nắp bể và thân bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
16Tháo dỡ bông khoáng bảo ôn cách nhiệt của nắp bể- chiều dày lớp bông khoáng 132,67m2Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của nắp và thân bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
17Tháo dỡ lan can sàn thao tác (tận dụng lắp lại)1,7tấnNhà thầu tiến hành tháo dỡ lan can, sàn thao tác để lấy vị trí tháo dỡ nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
18Tháo dỡ van mặt bích( đường kính van 150mm )2cáiNhà thầu tiến hành tháo dỡ các van kết nối với nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
19Tháo dỡ đường ống công nghệ (ống thép SUS 304)0,3397tấnNhà thầu tiến hành tháo dỡ hệ thống đường ống kết nối với nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
20Tháo dỡ cột chống tâm0,4683tấnNhà thầu tiến hành tháo dỡ cột chống đỡ nắp bể DN200mmHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
21Tháo dỡ nắp bể và mài thành bể5,5686tấnNhà thầu tiến hành tháo dỡ nắp bể và mài lại thành bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
22Chế tạo nắp bể và các chi tiết có liên quan5,5849tấnNhà thầu tiến hành chế tạo mới nắp bể và các chi tiết liên quan khác bằng thép SS400 dầy 6mm (Yêu cầu cung cấp CO, CQ của thép SS400),thời gian cung cấp thép SS400 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
23Chế tạo cột chống tâm0,4683tấnNhà thầu tiến hành chế tạo cột chống đỡ nắp bể DN200mm (Yêu cầu cung cấp CQ của cột chống tâm),thời gian cung cấp cột chống tâm là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
24Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát218,6m2Nhà thầu tiến hành phun cát làm sạch bề mặt của nắp bể mớiHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,6m2Nhà thầu tiến hành sơn bề mặt của nắp bể mớiHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
26Lắp đặt nắp bể và các chi tiết liên quan5,5849tấnNhà thầu tiến hành lắp đặt nắp bể mới và các chi tiết liên quan khácHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
27Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn0,3397tấnNhà thầu tiến hành lắp đặt lại đường ống kết nối với nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
28Lắp đặt van mặt bích (đường kính van 150mm)2CáiNhà thầu tiến hành lắp đặt lại các van kết nối với nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
29Lắp đặt cột chống tâm0,4683tấnNhà thầu tiến hành lắp đặt cột chống tâm mới để đỡ nắp bểHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
30Lắp sàn thao tác1,7tấnNhà thầu tiến hành lắp lại lan can, sàn thao tác.Hạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
31Bảo ôn cách nhiệt thân bể đỉnh bể bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng 132,67m2Nhà thầu tiến hành bọc bông bảo ôn cách nhiệt mới cho nắp và thân bể(Yêu cầu cung cấp CO,CQ của bông bảo ôn.), thời gian cung cấp bông bảo ôn là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
32Gia công bộc tôn đinh bể và ốp thân bể bằng tôn phẳng SUS 304 dầy 0,4mm98,13m2Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn SUS304 dầy 0,4mm cho nắp bể(Yêu cầu cung cấp CQ của tôn phẳng bảo ôn SUS304),thời gian cung cấp tôn phẳng SUS304 là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
33Gia công bọc bảo ôn thân bể bằng tôn sóng dầy 0,45mm48,67m2Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn bằng tôn sóng dầy 0,45mm cho thân bể(Yêu cầu cung cấp CQ của tôn sóng bảo ôn ),thời gian cung cấp tôn sóng là tối đa 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồngHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
34Vệ sinh, vận chuyển tôn về khu vực tập kết của bên A cách 40m. Đóng bông bảo ôn vào bao vận chuyển về kho chất thải nguy hại của bên A cách 50 m20côngVận chuyển tôn, sắt phế thải, bông bảo ôn về nơi tập kết của bên AHạng mục công việc thay nắp bể 552.Ch.001 tại nhà máy Giấy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.304434E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.478.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.956.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư cơ khí chế tạo máy53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư cơ khí chế tạo máy + có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->