Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776939-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:31:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào san đất - Cấp đất ITheo chương V0,884100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo chương V0,884100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,6846100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V21,6961m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,6977100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2039100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V3,0402100m3
B PHẦN NHÀ CỤM
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V18,9044m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,3571100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V9,8599m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4527100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0276100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,4311tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,356m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,792100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,8414tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1212tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V12,3956m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,2404100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,5816tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2952tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V12,9248m3
16Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,1577100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,082tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,007tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,208m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,48m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,119100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,172tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V221cấu kiện
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,2906tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,2906tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V19,81821m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,6393tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,6393tấn
29Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,0765tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V8,1m2
31Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmTheo chương V1,2021100m2
32Tôn úp nócTheo chương V30,66m
33Cửa đi nhôm hệ (2 cánh mở quay) kính dày 6,38mmTheo chương V10,56m2
34Cửa sổ nhôm hệ (2 cánh mở quay) kính dày 6,38mmTheo chương V5,4m2
35Cửa nhà tắm (1 cánh mở quay) kính dày 6,38mmTheo chương V3,96m2
36Ô thoáng nhà tắm+WC (mở hất) kính dày 6,38mmTheo chương V0,72m2
37Vách cửa kính dày 6,38mmTheo chương V6,66m2
38Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V53,5746m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V36,5143m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,1213m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,3431m3
42Lát nền, sàn gạch men 60x60cm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V76,8518m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,56m2
44Ốp tường gạch men 30x60cm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V46,08m2
45Ốp chân tường gạch 15x60cmTheo chương V6,546m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V290,901m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V214,696m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,72m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,394m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V115,6976m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V148,67m
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V55,3m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V183,35m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24m
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V19,895m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,2734m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V380,3976m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V259,81m2
59Quét dung dịch chống thấmTheo chương V26,201m2
C CẢI TẠO SÂN NHÀ CỤM
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,2443m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,9m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,104100m2
4Lát nền gạch coto 50x50cm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V148,75m2
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,237m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24,52m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V9,31m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,35m3
9Rải vải bạtTheo chương V1,4193100m2
10Con tiện sứTheo chương V38cái
11Lát đá bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,3m2
D CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,162m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0072100m2
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2624m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0525100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,612m3
6Ốp gạch mem giả đá đen vân nâu 60x60cm vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,056m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,8181m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,3005m3
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,1492m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V196,3883m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V59,172m2
12Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,126m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V261,3463m2
14Đắp mũ vữa xm 75#Theo chương V0,1997m3
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V228,32m
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0439tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,008tấn
18Thép cổng Inox 304Theo chương V194,06kg
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9,2m2
20Gia rào sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmTheo chương V0,5725tấn
21Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo chương V36,432m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,0242tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V0,0086tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hình trên cạnTheo chương V0,0328tấn
25Bản lề cổngTheo chương V6chiếc
26Then ngang cổngTheo chương V1chiếc
27Khóa Việt TiệpTheo chương V1chiếc
28Khuy tròn trang tríTheo chương V102chiếc
29Tay năm cổngTheo chương V2chiếc
30Bánh xe D200Theo chương V2cái
31Bảng tên bằng đồng 300x400Theo chương V1cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V3,381m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,024100m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V16,544m3
35Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V1,215m3
36Vận chuyển gạch vỡTheo chương V0,0947100m3
37Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V5cây
38Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V5gốc
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,4485m3
2Bê tông hoàn trả mái bờ kênh, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V0,0715m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0792100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1627tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,4883m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2376100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V5,6175m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,9204m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,82m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,9m2
12Cống tròn F20Theo chương V8m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V41cấu kiện
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V3,6921m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0258100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,52m3
17Rải vải bạtTheo chương V0,3061100m2
F THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
2Bơm nướcTheo chương V1chiếc
3Bếp ga đôiTheo chương V1bộ
4Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo chương V2cái
7Lắp đặt giá treoTheo chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo chương V2cái
9Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
10Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòiTheo chương V2bộ
11Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòiTheo chương V1bộ
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
13Vòi chậu 2 chânTheo chương V3bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
15Lắp đặt vòi nước D15Theo chương V2bộ
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo chương V0,21100m
17Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V9cái
18Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V4cái
19Lắp đặt cút 120 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,12100m
21Cút nhựa 90 độ PPR D40Theo chương V3cái
22Tê nhựa PPR D40 /25Theo chương V1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,6100m
26Cút nhựa 90 độ PPR D25Theo chương V10cái
27Tê nhựa PPR D25Theo chương V5cái
28Măng xông PPR D25Theo chương V10cái
29Lắp đặt cút nhựa gien đồng đường kính 25mmTheo chương V5cái
30Lắp đặt cút nhựa thu nhựa gien đồng ĐK 34-25mmTheo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,4100m
32Lắp đặt van phao điệnTheo chương V1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V20m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V20m
35Van hút F34Theo chương V2chiếc
36Van khóa F34Theo chương V6chiếc
37Đai giữ ống F90Theo chương V56chiếc
38Quả cầu chắn rácTheo chương V2chiếc
39Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V35m
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V4,8m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0449100m3
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
3Quả sứTheo chương V5quả
4Chân bật thépTheo chương V70cái
5Điểm đo điện trởTheo chương V2cái
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V50m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V50m
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V41m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,04100m3
H PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V8cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V1hộp
4Hộp Automat KT15x20cmTheo chương V1hộp
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V16cái
8Băng dính cách điệnTheo chương V10cuộn
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V40m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V5bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo chương V4cái
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V2cái
17Ống xoắn đàn hồi chìm bảo hộ dây D≤25Theo chương V100m
I VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V7,94210m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động)22
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->