Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:31:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 21,696 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,6977 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 3,0402 | 100m3 |
| B | PHẦN NHÀ CỤM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 18,9044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,3571 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 9,8599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,4311 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8414 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,3956 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,2404 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,5816 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,9248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,1577 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,208 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 19,8182 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,6393 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,6393 | tấn |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 8,1 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Theo chương V | 1,2021 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 30,66 | m |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ (2 cánh mở quay) kính dày 6,38mm | Theo chương V | 10,56 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ (2 cánh mở quay) kính dày 6,38mm | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Cửa nhà tắm (1 cánh mở quay) kính dày 6,38mm | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 36 | Ô thoáng nhà tắm+WC (mở hất) kính dày 6,38mm | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Vách cửa kính dày 6,38mm | Theo chương V | 6,66 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 53,5746 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36,5143 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,1213 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,3431 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch men 60x60cm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 76,8518 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,56 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch men 30x60cm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 46,08 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch 15x60cm | Theo chương V | 6,546 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 290,901 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 214,696 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 27,72 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,394 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 115,6976 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 148,67 | m |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 55,3 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 183,35 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 24 | m |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,895 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,2734 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 380,3976 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 259,81 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V | 26,201 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN NHÀ CỤM | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 14,2443 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Lát nền gạch coto 50x50cm - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 148,75 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,237 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 24,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,31 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Rải vải bạt | Theo chương V | 1,4193 | 100m2 |
| 10 | Con tiện sứ | Theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lát đá bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,3 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,612 | m3 |
| 6 | Ốp gạch mem giả đá đen vân nâu 60x60cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,056 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,8181 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,3005 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,1492 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 196,3883 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 59,172 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,126 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 261,3463 | m2 |
| 14 | Đắp mũ vữa xm 75# | Theo chương V | 0,1997 | m3 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 228,32 | m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Thép cổng Inox 304 | Theo chương V | 194,06 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,2 | m2 |
| 20 | Gia rào sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,5725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chương V | 36,432 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hình trên cạn | Theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 25 | Bản lề cổng | Theo chương V | 6 | chiếc |
| 26 | Then ngang cổng | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Khóa Việt Tiệp | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Khuy tròn trang trí | Theo chương V | 102 | chiếc |
| 29 | Tay năm cổng | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 30 | Bánh xe D200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bảng tên bằng đồng 300x400 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 3,38 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 16,544 | m3 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 1,215 | m3 |
| 36 | Vận chuyển gạch vỡ | Theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 5 | cây |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 5 | gốc |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,4485 | m3 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mái bờ kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,0715 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,4883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 5,6175 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,82 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 12 | Cống tròn F20 | Theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V | 3,692 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,52 | m3 |
| 17 | Rải vải bạt | Theo chương V | 0,3061 | 100m2 |
| F | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bơm nước | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Bếp ga đôi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vòi chậu 2 chân | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 120 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Cút nhựa 90 độ PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D40 /25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa gien đồng đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa thu nhựa gien đồng ĐK 34-25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V | 20 | m |
| 35 | Van hút F34 | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Van khóa F34 | Theo chương V | 6 | chiếc |
| 37 | Đai giữ ống F90 | Theo chương V | 56 | chiếc |
| 38 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | chiếc |
| 39 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V | 35 | m |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Quả sứ | Theo chương V | 5 | quả |
| 4 | Chân bật thép | Theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Điểm đo điện trở | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 50 | m |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp Automat KT15x20cm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống xoắn đàn hồi chìm bảo hộ dây D≤25 | Theo chương V | 100 | m |
| I | VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chương V | 7,942 | 10m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có trình độ tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về bằng nghề của từng công nhân kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi