Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Trường mầm non Đam Bri

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725509-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục Trường mầm non Đam Bri
Số hiệu KHLCNT 20210128727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:29:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,199,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 chuyên ngành xây dựng; 01 chuyên ngành điện, 01 chuyên ngành cấp, thoát nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô sức nâng 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V855,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,258tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,79m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V307,17m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,057m3
7Đào phá nền công trình bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405100 m3 đất nguyên thổ
8Tháo dỡ khung lưới sắt B40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,33m2
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100 m3 đất nguyên thổ
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,368m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,993m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,881m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,396m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,633tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2,319m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
20Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3 đất nguyên thổ
21Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
22Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
23Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676100 m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162100 m3
26Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m3
27Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,996m3
30Láng nền ram dốc chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 - xoa mặt kẻ roongMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
D PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,775100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,224m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,624m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100 m2
12Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,261m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,188100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,404100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,076m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,98m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,213tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,534tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,394tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,661100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,806100 m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100 m2
28Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,796m3
29Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,926m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,828tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100 m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,518m3
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
36Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,738m3
37Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,271m3
38Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
39Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,441m3
40Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,022m3
41Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
42Xây bậc cấp bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
43Xây lam chắn nắng tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,789m3
44Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,084m3
45Lắp đặt ống thép Inox D60x1,5 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100 m
46Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100 m
47Lắp đặt ống thép Inox 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,908100 m
48Lắp đặt Ống thép Inox 10x10x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100 m
49Lắp đặt Inox lan can 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100 m
50Lắp đặt ống thép Inox D90x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786100 m
51Lắp dựng kính lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,851m2
52Sản xuất, cung cấp kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,851m2
53Gia công, lắp dựng cửa đi kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,86m2
54Gia công, lắp dựng cửa sổ kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
55Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2.1 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
56Lắp đặt ống thép Inox D42x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100 m
57Lắp đặt ống thép Inox D25,4x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
58Cung cấp, lắp dựng vách nhôm Alu trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
E PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,823m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,814tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,814tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,976100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100 m
6Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
2Ốp gạch tường trong nhà, gạch 30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V381,78m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V511,78m2
4Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,72m2
5Lát nền, sàn WC, gạch ceramic nhám tiết diện 300x300 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
6Ốp gạch tường WC gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,24m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,46m2
8Ốp gạch trang trí vào thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,482m2
9Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V546,155m2
10Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V405,4m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,428m2
12Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,046m2
13Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,653m2
14Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V686,826m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,958m2
16Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,264m2
18Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,632lít
19Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,52m
20Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,72m
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V986,154m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,307m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,307m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V986,154m2
25Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả chống ẩm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,503100 m2
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
6Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt Cút thu nhựa D40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đăt tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đăt tê nhựa D40/20/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đăt tê nhựa D40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đăt Tê nhựa D50/20/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đăt Côn thu D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đăt Côn thu D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đăt Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đăt Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đăt Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt vòi đơn LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
30Lắp đặt LAVABO - loại có chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt gương soi_kích thước 3x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt gương soi_kích thước 0.5x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt kệ kính WC giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Van một chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đăt Phễu thu trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Van xả cặn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
43Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100 m
44Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100 m
46Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
47Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đăt Cút thu 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đăt tê nhựa 45/D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đăt Tê nhựa 45/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đăt Tê thu D114/90/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đăt Tê thu D114/60/114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đăt Tê thu D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đăt Tê nhựa D114/60/114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt xi phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61SXLD móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
62Lắp đặt Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Nút thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100 m
65Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đăt Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đăt Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Van hai chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,675m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,636m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V33,636m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
12Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
16Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
13Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt MCB 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt MCB 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
24Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V227m
26Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
J PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V52m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
3Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt Ổ cắm TV âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V142m
6Lắp đặt bộ chia mạng 8PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
10Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
K KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ NHÀ BẾP
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,988m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325m3
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,583m3
5Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,924m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,499100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,818m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3,761m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
20Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3 đất nguyên thổ
21Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
22Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
23Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
24Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100 m3
25Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100 m3
26Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
27Đào xúc đất khai thác đắp móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100 m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,034m3
M PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,007100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,687m3
3Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,497m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,348100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,553100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,543m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,948m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,814tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,755tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,287100 m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,414100 m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100 m2
26Bê tông sàn vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 tầng 2 + tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,571m3
27Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,886m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100 m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,892m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
34Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,797m3
35Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,817m3
36Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,787m3
37Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m3
38Xây tường bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715m3
39Xây lam chắn nắng tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
40Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
41Lắp đặt ống thép Inox D60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m
42Lắp đặt ống thép Inox 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314100 m
43Lắp đặt ống thép Inox 10x10x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100 m
44Lắp đặt thép la Inox 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100 m
45Lắp dựng kính lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,169m2
46Sản xuất, cung cấp kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,169m2
47Gia công, lắp dựng cửa đi kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,32m2
48Gia công, lắp dựng cửa sổ kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,34m2
49Cung cấp, lắp dựng khung lưới chống ruồi cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
50Cung cấp, lắp đặt vách compact day 12mm cao 2,1m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
51Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8ly, pano nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
52Cung cấp, lắp dựng vách khung nhôm pano AluMô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
53Cung cấp, lắp dựng vách nhôm Alu trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,379m2
N PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,655m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,703100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
6Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,57m2
2Ốp gạch tường trong nhà gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,47m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,35m2
4Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,67m2
5Lát nền, sàn WC, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc thang, tam cấp vữa XM Mác 100 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,078m2
7Trát ô tam giác mặt tiền mái đón, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
8Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V465,144m2
9Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V522,9m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,502m2
11Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,655m2
12Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,7m2
13Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V481,75m2
14Trát sê nô ,lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,288m2
15Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,94m2
17Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,47lít
18Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8m
19Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V863,267m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,852m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,852m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V863,267m2
24Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,727100 m2
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
5Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đăt cút thu nhựa D32/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đăt Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đăt tê nhựa D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đăt tê nhựa D32/20/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đăt tê nhựa D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đăt tê nhựa D50/32/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đăt tê nhựa D40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đăt Côn thu D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đăt Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đăt Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đăt Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt vòi đơn LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt chậu xí bệt cả kétMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt LAVABO - loại có chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Van một chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đăt Phễu thu trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Van xả cặn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
42Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
43Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100 m
44Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đăt Cút thu 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đăt Cút thu 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đăt tê nhựa 45/D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đăt Tê thu D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đăt Cút thu 135 D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt xi phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57SXLD móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
58Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
59Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m
60Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đăt Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đăt Tê nhựa D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đăt Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Van hai chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,372m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100 m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 kg
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
10Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại , hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
14Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt MCB 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V277m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
26Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
27Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V201m
28Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V365m
S PHẦN MẠNG - ĐIỆN THOẠI - TH CÁP
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu điện thoại, loại dây 4x0,65mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
2Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm ( luồn dây tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
4Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
7Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
9Lắp đặt bộ chia mạng 8PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ thu WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T SÂN LÁT GẠCH-SÂN KHẤU CỘT CỜ
U SÂN BÊ TÔNG - SÂN KHẤU CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,551m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
4Bê tông móng trụ cột cờ chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V800m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
8Đắp đất tôn nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100 m3
9Bê tông nền sân khấu vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
10Lát bậc tam cấp bằng gạch mũi bậc 300x300, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
11Trát thành sân khấu, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
12Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m3 đất nguyên thổ
15Láng nền bù vênh mặt bằng chiều dày 2-4cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V800m2
16Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V850m2
17Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Lắp đặt ống thép Inox 304, D90x5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
19Lắp đặt ống thép Inox 304, D60x3,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100 m
20Lắp đặt ống thép Inox 304, D32x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
21Qủa cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ròng rọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bu lông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V NHÀ BẢO VỆ
W PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3 đất nguyên thổ
3Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
4Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Đắp cát nền móng đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
8Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
20Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
X PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100 m2
15Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
18Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037m3
19Gia công, lắp dựng cửa đi kính 8mm cường lực, phụ kiện Kinh Long, thanh nhôm XINGFA 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
20Gia công, lắp dựng cửa sổ kính 8mm cường lực, phụ kiện King Long, thanh nhôm XINGFA 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
21Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
Y PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
3Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,918m2
4Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
7Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65lít
8Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
9Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,998m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,998m2
AA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 20W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Dimmer điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Automat 1P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Automat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Automat 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
11Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AB HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
AC MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,952m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,584m3
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,539m3
4Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,823m3
5Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,341m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,408m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V487cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100 m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100 m3 đất nguyên thổ
AD HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
3Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đăt tê nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đăt Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đăt Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van một chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện 2,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,863m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m3
17Bê tông lót vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
AE ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện tổng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
10Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3 đất nguyên thổ
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
12Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Bulong D16-320 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AF HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m2
6Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
AH PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m2
AI PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,315m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
4Ốp chân tường Gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m2
5Lát nền Gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,875m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,875m2
10SXLD cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
AK BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,024100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,229m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
4Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,647m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,477100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,825m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m2
10Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,541tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,712m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,214m2
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100 m3 đất nguyên thổ
21Quét dung dịch chống thấm thành trong + đáy bể nước ngầm bằng chất AC400 ( định mức 0.4-0.5kg/m2) - 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V241,852m2
22Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC V200 vị trí mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
AL HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
5Lắp đặt đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt Ống luồn xoắn D16 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V450m
9Lắp đặt Dây điện CXV/FR 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
11Trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bình chữa cháy (MFZ8 )Mô tả kỹ thuật theo chương V25bình
13Bình chữa cháy (MT5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V25bình
14Kệ nhựa để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25kệ
15Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AM HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100 m
2Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=45m3/giờ, H= 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà ( 02 van D65 + 2 cuộn vòi D65, dài 30m + 2 lăng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Dây điện 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kim thu sét PANTHEON NFC 12-102 AX-210 R=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
3Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế + cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Đóng cọc tiếp địa D20x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kẹp cọc tiếp địa (COLLER)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
10Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Gía đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Cô dê kẹp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.86
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (01 chuyên ngành xây dựng; 01 chuyên ngành điện, 01 chuyên ngành cấp, thoát nước) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Vận thăng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
5 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Cần trục ô tô sức nâng 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy đầm dùi 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
12 Máy cắt uốn 5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->