Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung xã Hoành Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:22:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,912,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3369401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6738802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô thiết kế đường cấp V đồng bằng, mặt đá dăm láng nhựa. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.053.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.478.107.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. Chứng chỉ còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,01 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,24 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,95 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,49 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.865,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772,35 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.519,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.732,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,49 | m3 |
| 11 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207,93 | m3 |
| 12 | Làm mặt gia cố lề đá xô bồ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,31 | m2 |
| 13 | Gia cố lề bằng BTXM M200# dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m3 |
| 14 | Lớp Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,73 | m2 |
| 15 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 16 | Kè cọc tre L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.093,13 | m |
| 17 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | m2 |
| 18 | Lớp móng đá 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.039,66 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.291,63 | m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.291,63 | m2 |
| 21 | Bê tông đường ngang bằng BTXM M200 dày T/b 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,17 | m3 |
| 22 | Lớp Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,8 | m2 |
| 23 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | m3 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,19 | m2 |
| 25 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,19 | m2 |
| 26 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 27 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 28 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 29 | Tôn lượn sóng bước cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 30 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Cống tròn ngang đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.422,18 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXMM100# dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc VXMM100# cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông đặc, vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa XM75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,12 | m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,58 | kg |
| 9 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | CK |
| 12 | Mua và lắp đặt đốt cống D750 miệng loe, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | CK |
| 13 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 14 | Mua và lắp đặt đốt cống D1500 miệng âm dương, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | CK |
| 15 | Mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | mối nối |
| 16 | Mối nối cống D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 17 | Mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 18 | Mối nối cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,02 | m2 |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,92 | m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga, đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,48 | m |
| 24 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 26 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, Vữa XM M75, dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,46 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | kg |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Bê tông mũ hố ga M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 34 | ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 35 | Cốt thép giằng mũ ga, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | kg |
| 36 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m |
| 37 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây mái dốc thẳng, vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 41 | Đắp hoàn trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 43 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,47 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,47 | m3 |
| 45 | Đắp đá xô bồ hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả hố móng, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,26 | m3 |
| 47 | Đắp đất đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m3 |
| 48 | Phá đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m3 |
| 49 | Đóng + nhổ cọc tre L = 3m đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.130 | m |
| 50 | Phên nứa chắn đất đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m2 |
| 51 | Đóng + nhổ cọc tre L = 4,0m cọc chống, đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | m |
| 52 | Tre cây liên kết dọc, đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 53 | Thép buộc, đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,96 | kg |
| 54 | Bạt lót phủ trong đập thi công phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m2 |
| 55 | Đắp đất đập thi công phía cánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | m3 |
| 56 | Đóng + nhổ cọc tre L = 2,0m đập thi công phía cánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 57 | Phên nứa chắn đất đập thi công phía cánh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m |
| 59 | Phá dỡ BTCT cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 60 | Phá dỡ gạch đá cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải phá dỡ, đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | m3 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,04 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, VXM M75#, dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,26 | m2 |
| 7 | Láng nền VXM M75#, dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,93 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng M250# đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,36 | kg |
| 10 | Ván khuôn giằng mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,86 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,5 | kg |
| 13 | Ván khuôn tấm đan nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 15 | Đắp cát đen đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,14 | m3 |
| 16 | Đào đất thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,89 | m3 |
| 17 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, VXM M75#, dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 22 | Láng nền VXM M75#, dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng M250# đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,28 | kg |
| 25 | Ván khuôn giằng mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan nắp cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,52 | kg |
| 28 | Ván khuôn tấm đan nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan nắp cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Đắp cát đen đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m3 |
| 31 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m3 |
| 33 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga, đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m3 |
| 34 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 37 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, Vữa XM M75, dầy 2cm, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | kg |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Bê tông mũ hố ga M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 44 | ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 45 | Cốt thép giằng mũ ga, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | kg |
| 46 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,64 | m3 |
| 47 | Bê tông nền M100# đá 2x4 bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 48 | Làm móng đá thải, đá xô bồ bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bãi đúc đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3369401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6738802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô thiết kế đường cấp V đồng bằng, mặt đá dăm láng nhựa. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.053.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.478.107.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. Chứng chỉ còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 Cv | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 8,5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi