Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784781-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210756577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung xã Hoành Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:22:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,912,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3369401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6738802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô thiết kế đường cấp V đồng bằng, mặt đá dăm láng nhựa. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.053.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.478.107.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. Chứng chỉ còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V225,01m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V825,24m3
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V138,95m3
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.096,49m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7.865,32m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.772,35m3
7Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.519,83m3
8Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.189,2m3
9Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4.732,56m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.096,49m3
11Móng đá xô bồ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.207,93m3
12Làm mặt gia cố lề đá xô bồ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.616,31m2
13Gia cố lề bằng BTXM M200# dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,06m3
14Lớp Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V253,73m2
15Làm móng đá thải, đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
16Kè cọc tre L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3.093,13m
17Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
18Lớp móng đá 4x6 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.039,66m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V10.291,63m2
20Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.291,63m2
21Bê tông đường ngang bằng BTXM M200 dày T/b 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,17m3
22Lớp Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V987,8m2
23Làm móng đá thải, đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V49,39m3
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V229,19m2
25Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V229,19m2
26Biển báo phản quang hình tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
27Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
28Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
29Tôn lượn sóng bước cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V145m
30Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Cống tròn ngang đường
1Đóng cọc tre L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15.422,18m
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,02m3
3Xây móng đá hộc VXMM100# dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,15m3
4Xây tường đầu đá hộc VXMM100# cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m3
5Xây tường gạch bê tông đặc, vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
6Trát tường vữa XM75# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,98m2
7Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V242,12m2
8Cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V886,58kg
9Bê tông đế cống M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m3
10Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
11Mua và lắp đặt đốt cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V70CK
12Mua và lắp đặt đốt cống D750 miệng loe, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V43CK
13Mua và lắp đặt đốt cống D1000 miệng âm dương, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10CK
14Mua và lắp đặt đốt cống D1500 miệng âm dương, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V17CK
15Mối nối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V62mối nối
16Mối nối cống D750Mô tả kỹ thuật theo chương V39mối nối
17Mối nối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
18Mối nối cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
19Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V301,02m2
20Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,93m3
21Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V35,92m3
22Đắp cát hoàn trả móng hố ga, đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m3
23Đóng cọc tre L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V870,48m
24Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
25Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
26Bê tông móng M150#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
27Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
28Trát tường trong, Vữa XM M75, dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,46m2
29Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
30Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
31Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V66,36kg
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Bê tông mũ hố ga M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
34ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
35Cốt thép giằng mũ ga, DMô tả kỹ thuật theo chương V44,64kg
36Đóng cọc tre L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V168,75m
37Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
38Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
39Đá hộc xây mái dốc thẳng, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
40Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
41Đắp hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
42Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
43Đào đất thi công móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V926,47m3
44Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V926,47m3
45Đắp đá xô bồ hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,19m3
46Đắp cát hoàn trả hố móng, đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V509,26m3
47Đắp đất đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V684m3
48Phá đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V684m3
49Đóng + nhổ cọc tre L = 3m đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V5.130m
50Phên nứa chắn đất đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V684m2
51Đóng + nhổ cọc tre L = 4,0m cọc chống, đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.368m
52Tre cây liên kết dọc, đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V684m
53Thép buộc, đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V455,96kg
54Bạt lót phủ trong đập thi công phía sôngMô tả kỹ thuật theo chương V684m2
55Đắp đất đập thi công phía cánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V67,73m3
56Đóng + nhổ cọc tre L = 2,0m đập thi công phía cánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V516m
57Phên nứa chắn đất đập thi công phía cánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
58Tháo dỡ đốt cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V85,1m
59Phá dỡ BTCT cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
60Phá dỡ gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V40,64m3
61Vận chuyển phế thải phá dỡ, đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V46,19m3
C Rãnh dọc
1Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V481,04m3
2Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m3
3Bê tông móng M150#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V66,7m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m3
6Trát tường trong, VXM M75#, dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V311,26m2
7Láng nền VXM M75#, dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,93m2
8Bê tông giằng M250# đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m3
9Cốt thép giằng mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V969,36kg
10Ván khuôn giằng mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V177,86m2
11Bê tông tấm đan nắp cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
12Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,5kg
13Ván khuôn tấm đan nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71,04m2
14Lắp đặt tấm đan nắp cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
15Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V274,14m3
16Đào đất thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V77,89m3
17Lớp đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
18Bê tông móng M150#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
21Trát tường trong, VXM M75#, dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
22Láng nền VXM M75#, dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
23Bê tông giằng M250# đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
24Cốt thép giằng mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V242,28kg
25Ván khuôn giằng mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
26Bê tông tấm đan nắp cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
27Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V317,52kg
28Ván khuôn tấm đan nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,82m2
29Lắp đặt tấm đan nắp cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Đắp cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,39m3
31Đào đất móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,71m3
32Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V39,71m3
33Đắp cát hoàn trả móng hố ga, đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,78m3
34Lớp đá dăm 4x6 đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
35Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
36Bê tông móng M150#, đá 2x4, BMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
37Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
38Trát tường trong, Vữa XM M75, dầy 2cm, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
39Ván khuôn thép tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
40Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
41Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V44,24kg
42Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Bê tông mũ hố ga M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
44ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
45Cốt thép giằng mũ ga, DMô tả kỹ thuật theo chương V30,2kg
46Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V598,64m3
47Bê tông nền M100# đá 2x4 bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
48Làm móng đá thải, đá xô bồ bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
49Phá dỡ bãi đúc bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
50Vận chuyển phế thải bãi đúc đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3369401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6738802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô thiết kế đường cấp V đồng bằng, mặt đá dăm láng nhựa. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.053.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.478.107.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực. Chứng chỉ còn hiệu lực ít nhất 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Cầu đường hoặc Công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy ủi ≥ 110 Cv Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy lu rung ≥ 16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy lu tĩnh ≥ 8,5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy bơm nước ≥ 1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->