Gói thầu: mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775528-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210770064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:39:00 đến ngày 2021-08-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống máy đo tốc độ ghi hình ngày và đêm 3 Bộ 1/ Thiết bị đo tốc độ Phần mềm bằng Tiếng Việt Đơn vị đo: km/h Khoảng cách đo: ≥ 3m -3000m. Khoảng cách đo nhỏ nhất: ≤ 3m Khoảng cách đo lớn nhất: ≥ 3000m Khoảng đo tốc độ: ≤ 8 ÷ ± 320 Km/h. Khoảng đo tốc đô nhỏ nhất: ≤ 8 km/h. Khoảng đo tốc độ lớn nhật: ≥ 320 km/h. Độ chính xác: +/-0.5 ft (+/-15.0 cm). Bước sóng Laser: ≥ 905 +/-10 nm thời gian đo: ≤ 0,3 giây Tiêu chuẩn: IP67, NEMA6 và CDHR Màn hình hiển thị LCD Ngôn ngữ : Tiếng Anh, Tiếng Việt Thiết bị GPS chuyên dụng bằng: RS232, Bluetooth 2/ Máy ảnh kỹ thuật số: đồng bộ theo máy đo) Độ phân giải tối đa: ≥ 5184 x 3888 Điểm ảnh hiệu quả: ≥ 20.3 megapixels Điểm ảnh thực tế: ≥ 21.1 megapixels 3/ Đèn flash chuyên dụng nhỏ gọn: đồng bộ theo máy đo, không phải loại đèn rời gắn thêm 4/ Phần mềm quản lý ảnh bằng Tiếng Việt 5/ Thiết bị định vị GPS tích hợp từ máy đo tốc độ (Không phải GPS rời gắn thêm hoặc GPS của máy ảnh) 6/ Phần mềm và thiết bị định vị GPS được cài đặt đồng bộ 7/ Máy tính bảng Hệ điều hành: Android ≥9.0 (Pie). RAM: ≥2GB. Bộ nhớ trong: ≥32GB. Độ phân giải màn hình: 1280 x 800 Pixels. Mạng: 3G, 4G, wifi. Loại sim: Nano SIM 8/ Điện thoại cấu hình mạnh 9/ Thẻ nhớ wifi Tiêu chuẩn WIFI: IEEE802.11b/g/n 10/ Các thiết bị kèm theo Pin cho máy đo tốc độ Bộ sạc pin cho máy đo tốc độ máy ghi hình Thẻ nhớ SD cho máy ảnh kỹ thuật số Sim 4G thuê bao 1 năm (2) Vali đựng thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định của Cơ quan có thẩm quyền Có giấy chứng nhận (C/O), giấy chứng nhận (C/C) Bảo hành ≥12 tháng
2 Hệ thống cân ô tô xách tay 1 Bộ * Cân 02 chế độ Cân động, Cân tĩnh Bàn Cân: Chế tạo hợp kim nhôm , chịu lực, chống va đập. Chống nước Khả năng cân: Bánh xe ≥ 20 Tấn, Trục xe ≥ 40 Tấn . Phạm vi đo≥ 500 ± 40.000kg / 2 bàn cân Đo nhỏ nhất ≤ 500 Đo lớn nhất ≥ 40.000kg/2 bàn cân Tắt mở bàn cân bằng cảm ứng từ . Độ chính xác tĩnh: ± 1% Độ chính xác động: ± 3% Cấp chính xác: Cấp 1 Khả năng quá tải: ≥ 300% Giá trị độ chia ≤ 10kg Điện áp bàn cân ≥ 5V Pin Lithium Mỗi bàn cân có ≥ 20 đầu đo điện tử cùng loại (20 load cell) Điện áp bộ điều khiển: ≥ 6V-20AH Kích thước bộ điều khiển: ≥ 360x280x165 mm Kích thước bàn cân: ≤800x430X30mm Kích thước mặt làm việc của bàn cân: ≤800x430x30mm Trọng lượng bàn cân: ≤ 27 Kg Cân được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 Bộ dữ liệu kết nối không dây với bàn cân: bằng Wifi, ngôn ngữ Tiếng Việt. Màn hình LCD cảm ứng ≥7 inch của hộp điều khiển thể hiện kết quả của từng trục Chế độ cân: Động – tĩnh Giám sát dữ liệu kết nối USB Kết nối không dây với bàn cân Hệ điều hành Windows CE 6.0 Máy in nhiệt tốc độ cao không cần thay mực Kết quả in bằng Tiếng Việt thể hiện thông tin: Logo của lực lượng CSGT Nhà sản xuất cân Model của cân Bàn cân, 1, 2 Đơn vị sử dụng Chủ xe: Số giấy phép của lái xe Địa điểm cân Sai số cho phép của cân Trọng lượng xe Trọng lượng HHCC cho phép Phần trăm (%) quá tải Ngày, tháng, năm, Giờ, phút Biển số xe 1, Biển số xe 1 (romoc) Người kiểm tra Người lái xe Thứ tự các trục Tổng trọng lượng Thiết bị bao gồm: - 02 Bàn cân chính + pin - 04 Tấm dẫn chính tạo dốc và 04 tấm kết nối với bàn cân, kèm các tấm phụ dự phòng - Giấy in (10) Giấy chứng nhận kiểm định của Cơ quan có thẩm quyền. - Có Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng –Bộ Khoa học và Công nghệ. - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) – Bản sao y dịch thuật công chứng - Bảo hành ≥12 tháng
3 Máy đo độ cồn trong hơi thở 6 cái Thông số kỹ thuật: - Dải đo nhà sản xuất: từ 0.000 đến 4.000 mg/L - Viện đo lường kiểm định: từ 0.000 đến 3.000 mg/L - Độ chính xác: +/- 0.02 mg/L tại 0.4 mg/L - Thời gian khởi động: ≤ 05 giây - Thời gian đáp ứng: ≤ 02 giây - Thời gian hồi phục: ≤ 03 giây - Bộ cảm biến: Cảm biến nhiên liệu điện hóa - Nguồn cấp: ≥ Pin sạc Lithium 7,4V-2000mAh. Nguồn dự phòng: 01 pin, cốc sạc - Trọng lượng: ≤ 410g (bao gồm Pin, giấy in) - Kích thước: ≤ 188mm X 80mm X 37mm Tính năng của thiết bị : - Hai chế độ hoạt động: Thụ động (Sử dụng phễu gom khí thở) Chủ động (Sử dụng ống thổi) - Màn hình cảm ứng ≥ 3,5 inch - Hiển thị 3 số thập phân - Lưu trữ ≥ 65.000 lần kiểm tra - Thiết bị có máy in nhiệt tích hợp - Thiết bị có chuông báo nhắc nhở khi đến kỳ kiểm định. - Có định vị GPS - Ngôn ngữ: Tiếng Việt Thiết bị bao gồm: - Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở (01) - Pin cho máy đo - Bộ sạc pin cho máy đo - Ống thổi ( 25 ) - Phễu thổi ( 10 ) - Giấy in nhiệt ( 10 ) - Valy đựng tất cả thiết bị - Túi đựng máy đo - Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Bộ lưu trữ dữ liệu và dây kết nối kèm theo - Các thiết bị, phụ kiện kèm theo khác… - Giấy chứng nhận kiểm định của Cơ quan có thẩm quyền. - Có Quyết định phê duyệt mẫu của Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001:2015 của Úc. - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) - Có giấy ủy quyền bán hàng chính hãng của Nhà sản xuất cho phép bán hàng, bảo hành, bảo trì tại Việt Nam - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự đối với thiết bị kiểm tra nồng độ cồn. - Catalogue có xác nhận của nhà sản xuất. - Bảo hành ≥12 tháng
4 Camera chuyên dùng gắn cầu vai áo ghi hình nghiệp vụ 10 cái Thông số kỹ thuật: - Độ phân giải: ≥36 Megapixel - Ống kính và cảm biến: CMOS 4M, Góc ống kính: 130 độ - Màn hình màu: ≥2.0 inch, độ sáng cao 800cd/m2, độ tương phản: 1600:1 - Hỗ trợ video, âm thanh, phát lại hình ảnh, hỗ trợ chuyển tiếp và chế độ phát ngược, tốc độ 2x ~64x tùy chọn. - Lưu trữ: (Bộ nhớ): ≥32Gb - Zoom số: ≥128.0x - Chất lượng hình ảnh Full HD- 1296P30-1080P30-720P60-720P30-480P60, 480P30 - Định dạng File phim: MP4 - Thời lượng quay phim: có thể cài đặt 10 phút, 20 phút, 30 phút - Ghi âm trước: Từ 10 giây đến 60 giây. - Ghi âm sau: 5 giây đến 60 giây - Chống rung: Có - Hình ảnh: Nội suy lên đến ≥36 Megapixel - Định dạng File ảnh: JPEG - Ghi hình ban đêm: Khoảng cách lên tới ≥10 mét - Chuyển đổi hồng ngoại (IR): Tự động hoặc thủ công - Dung lượng pin: ≥2200 mAh - Pin thay thế: Có - Thời lượng sử dụng Pin: Ở độ phân giải 720P, liên tục làm việc ≥5 giờ - Thời gian chờ ≥150 giờ - Thời gian sạc ≤4 giờ - Hỗ trợ chế độ ghi hình bí mật. Khi bắt đầu ghi hình, toàn bộ camera sẽ vào chế độ tắt chỉ có chức năng ghi hình vẫn chạy ở chế độ nền đảm bảo bí mật khi đang quay - Đèn Led có 3 màu: Đỏ, vàng, xanh - Thời gian khởi động ≤3 giây - Ghi hình và âm thanh tiêu chuẩn - Tự động lấy nét (AF): Có - Có đèn hỗ trợ ghi hình ban đêm - Quay phim: Có - Kích thước: ≤82 x 55 x 28 mm - Trọng lượng: ≤143g Các thiết bị kèm theo - Thiết bị camera - Phần mềm quản lý kèm theo - Pin sạc theo camera - Bộ sạc pin - Bộ lưu trữ dữ liệu, dây kết nối và đĩa CD kèm theo - Móc đeo áo - Túi đựng/ hộp kèm theo - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) - Hướng dẫn sử dụng - Catalogue của thiết bị.
5 Thiết bị đèn, còi điện phát tín hiệu thông tin điều khiển giao thông 5 Bộ Thông số kỹ thuật: - Điện thế: DC ≥12V - Sử dụng công nghệ bóng đèn led theo công nghệ Mỹ - Vỏ đèn bằng nhựa màu trắng chịu lực. - Hệ thống đèn led bên trong có 2 màu xanh, đỏ - Dưới đèn có đế bằng nam châm. - Có ≥10 chế độ nhấp nháy khác nhau. - Kích thước ≥ 450x230x90mm - Trọng lượng ≤3 kg Bao gồm: - 01 Đèn - 01 Bộ Loa, âm ly 100W - Bộ điều khiển và dây kết nối - Bộ nguồn được tích hợp theo đèn - Các thiết bị và phụ kiện khác,… - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự đối với Thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên. - Catalogue của thiết bị. - Bảo hành ≥12 tháng
6 Thiết bị kiểm tra phát hiện giấy tờ, tài liệu giả 7 bộ Thông số kỹ thuật: - Kích thước: ≥217x144x113mm - Công suất: Tối đa ≥4W - Nguồn điện: 100-240 VAC/50-60Hz 0.6A - Loại tiền được chấp nhận: Tất cả các loại tiền tệ, thẻ tín dụng, và tài liệu bảo mật. - Sử dụng đèn Led mạnh mẽ và bền lâu. - Tự động bật/tắt cảm biến. - Kích hoạt đèn LED UV tự động và thủ công để xác minh nhanh chóng. - Phát hiện từ tính. - Thước tích hợp để kiểm tra kích thước hóa đơn phù hợp. - Đèn Led trắng để xác minh hình mờ. - Kính lúp để xác minh vi in. - Catalogue của thiết bị. - Bảo hành ≥ 12 tháng.
7 Máy bộ đàm liên lạc cầm tay kỹ thuật số 40 cái Thông số kỹ thuật: - Băng tần sử dụng: UHF 160CH 4W - Dải tần số: 403-470 Mhz kèm phụ kiện – Độ rộng kênh: ≥12.5kHz/20kHz/25kHz – Công suất phát: 4W – Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.22 µV – Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.19 µV – Số kênh nhớ: ≥16 – Tiêu chuẩn chống Va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E/F/G – Tiêu chuẩn chống nước và bụi: ≥IP54 – Kích thước (Rộng x Cao x Dày): 61.5 x 127.7 x 44.0 mm – Trọng lượng (Bao gồm Pin): ≤406 g. Thiết bị bao gồm: - Thân máy - Pin sạc Lithium Ion 7.4V 2150mAh. - Bộ sạc nhanh kèm adaptor - Anten Motorola UHF - Tai nghe - Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) - Catalogue của thiết bị. - Bảo hành: ≥ 12 tháng với máy và ≥12 tháng với phụ kiện.
8 Máy bộ đàm liên lạc gắn xe ô tô 10 bộ Thông số kỹ thuật: - Băng tần sử dụng: VHF/UHF - Dải tần số hoạt động: 136-174 MHz/ 403 - 470 MHz - Độ rộng kênh: ≥12.5 /25 KHz - Công suất phát: 25 W - 45 W /25 W - 40 W - Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.22 µV - Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.19 µV - Số kênh nhớ: ≥160 - Trọng lượng: ≤1.3 kg - Kích thước (rộng x cao x dày): 169 x 44 x 134 mm - Va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E - Kín khít:≥ IP54 Thiết bị bao gồm: - 01 Máy thu phát kèm phụ kiện - 01 Anten đế từ gắn xe Motorola + 4.2 mét dây RG58 và đầu nối BNC - Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) - Catalogue của thiết bị. - Bảo hành: ≥ 12 tháng với máy và ≥12 tháng với phụ kiện.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự về chủng loại và các đặc tính kỹ thuật như gói thầu đang xét (trong đó phải có một trong 03 mặt hàng: Máy đo tốc độ, cân ô tô xách tay, máy đo nồng độ cồn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.312.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu về việc thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa của gói thầu này trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. Trường hợp thời gian của nhà sản xuất >12 tháng thì thực hiện bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất. Có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố, hư hỏng của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 48h, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->