Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772501-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210768163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:44:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,717,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coffa 1.000 m2
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Bộ giàn giáo 02 chân + 02 chéo
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 210
12-Cây chống tăng 1.000 cây
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1000
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coffa 1.000 m2
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Bộ giàn giáo 02 chân + 02 chéo
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 210
12-Cây chống tăng 1.000 cây
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng khối hiệu bộ - chức năng.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0834100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V216,99100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V21,724m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,724m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,724m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6503tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9335tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,5939tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,404m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9459100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2867tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1725tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6333tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4915100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8516m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1884tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5444tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1197100m2
24Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7054100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1968m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0466tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3364tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6333100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6062100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0676m3
32Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9437tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0845100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0112m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7479tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8556100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0507m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1504100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6385m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5195m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427tấn
49Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3432m3
53Cắt khe tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
54Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,734m2
55Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,224m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,755m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0846m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,98m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0552m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,41m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V425,4425m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V787,5825m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,14m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,81m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,66m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,56m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,27m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,134m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,52m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V534,58m
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V787,5825m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V425,4425m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V483,5825m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V506,6469m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,165m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V932,0894m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,78m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,78m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9997100m3
80Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0342100m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2736m3
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V589,3m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,267m2
84Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
85Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,035m2
86Lắp dựng đi cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
87Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
88Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
89Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
90Lắp dựng khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
91Gia công xà gồ thép C40x80x1.8 mạ màu a750Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3535tấn
92Lắp dựng xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V1,3535tấn
93Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 4.2 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,0082100m2
94Lợp mái tole úp nốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329100m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
96máng xói bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4,2md
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V212,94m2
98Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V77,92md
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
103Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
105Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp led tròn áp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
107Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
112Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
113Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa vuông 30X30Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
121Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
122Lắp đặt ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
123Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
124Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
125Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
127Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V90m
129Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
130Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
132Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ống xoắn d20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
B Xây dựng khối 6 phòng.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6785100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V154,62100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3548tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2175tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8777tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6734100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,963m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8485100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0124tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7756tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7537100m2
24Lót tấm nilon đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5368m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,399tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8368tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3144100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0497100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2362m3
32Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4415tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9316100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8268m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8547tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5629100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2573m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8394100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7777m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6124m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
50Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0727m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3432m3
54Cắt khe tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
55Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,444m2
56Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,224m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7389m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3792m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,062m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6048m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7916m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,566m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V534,345m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,06m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,4m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,93m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,04m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,512m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,134m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,3m
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V534,345m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V355,566m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V401,599m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V398,213m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V935,944m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,779m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,16m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m3
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5333tấn
82Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3352100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,997m3
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,6096m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,124m2
86Lắp dựng kệ tủ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,232m2
87Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
88Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,056m2
89Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,042m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm PanelMô tả kỹ thuật theo chương V1,424m2
91Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
92Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
93Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
94Lắp dựng khung cửa bảo vệ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
95Gia công xà gồ thép C40x80x1.8 mạ màu a750Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0088tấn
96Lắp dựng xà gồ thép CMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
97Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,0845100m2
98Lợp mái tole úp nốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m2
99máng xói bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4,5md
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V142,08m2
101Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V66,72md
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
106Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
108Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp led tròn áp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
110Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V736m
113Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
114Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
115Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
120Lắp đặt ống nhựa 30X30Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
121Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
122Lắp đặt ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
123Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
124Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V192m
127Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
128Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
130Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt ống xoắn d20Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
C Cải tạo khối 10 phòng học hiện trạng.
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,5879m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7936tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1224m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, h Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5234m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5621m2
7Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,098m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V340,17m2
9Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4810 mối
10Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,08m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,7m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7m2
19Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
20Lắp dựng tay vịn lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,3m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.890,42m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V935,14m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V974,96m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V935,14m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,96m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V138,1m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
29Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5146tấn
30Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V112,8m2
31Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V70,59m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V70,59m2
33Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
35Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V370,875m2
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V294,36m2
37Đóng trần thạch cao chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V294,36m2
38Lắp chữ INOX cao 320 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
40Lắp đặt đèn sát trần D200 24WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt tủ điện 20x30x15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
45Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
46Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt MCB 2 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa vuông 3 phânMô tả kỹ thuật theo chương V55m
53Lắp đặt ống nhựa vuông 4 phânMô tả kỹ thuật theo chương V35m
54Lắp đặt ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
59Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
60Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V127m
63Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
64Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
66Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ống xoắn d20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
D Cải tạo cổng - hàng rào.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6316100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,343100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2235m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2235m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2235m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2884m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4541m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9699100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9484tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4175tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7317100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3682m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3026m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3382m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,2758m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2158m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,04m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,11m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,3258m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,3158m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,3258m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,3158m2
34Ốp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
35Đắp chữ inox cao 200, dày 50, nổi 30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
36Đắp chữ inox cao 120, dày 50, nổi 30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
41Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
42Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
43Lắp dựng cửa cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
44Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3892100m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
50Đóng trần thạch cao nổi chống thấm (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
52Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
57Lắp đặt quạt đảo gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt luồn dây điện ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V53,851m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5044m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,339m2
69Ốp tường trụ, cột đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V74,34m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V221,679m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,679m2
73Cung cấp chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,3md
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V694,4888m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V694,4888m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V694,4888m2
77Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2208m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3752100m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3088m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,0957m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V238,0957m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,0957m2
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8056m3
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
E Sân đường - cột cờ - thoát nước - bồn cây.
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5625100m3
3Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,471100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4346tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,588m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4061100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
10Lắp đặt ống Inox D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
11Lắp đặt ống iox D114x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
12Cung cấp mốc xích INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18md
13Cung cấp quả cầu INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m3
17Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6965m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,775m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,775m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V251m2
23Trồng cây xanh (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2126100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8065m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8065m3
27Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7985m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,528m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,44m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m2
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2057100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9524m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V249cái
36Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
43Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,672m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
46Lắp đặt ống Inox D114x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
47Lắp đặt ống Inox D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
48Lắp đặt ống Inox D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,50351m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
54Cung cấp khung móng M16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V5Khung
55Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2415m3
58Kéo rải dây cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
60Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
61Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Bu lông D12 bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
66Rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
68Vận chuyển cột thép, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
69Lắp dựng cột đèn thép, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp cần đèn đơn STK Φ42, cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đèn chiếu sáng bóng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
73Lắp đặt aptomat 1P-35AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 bảng
77Lắp gía đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Làm tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
F Nhà xe giáo viên - nhà xe học sinh.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7241m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2675m3
4Gia công các kết cấu bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
5Cung cấp bu lông M16x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V80con
6Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5894tấn
7Lắp đặt ống mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m
8Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4133tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4133tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông mạ màu dày 4.2 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,3986100m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V73,3984m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,264m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
17Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
19Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp dựng máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V24m
G Xây dựng nhà kho.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4267m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
19Tấm ni long lót đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
32Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2435m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
37Lát gạch KT 300x600 bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4745m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,85m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2588m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V83,85m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,6188m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,4688m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
54Lót tấm nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47m2
57Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
58Lắp dựng cửa sổ 4 cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
59Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
60Lắp dựng cửa khung bảo vệ cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3954tấn
63Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 4.2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cầu chắn rác D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
73Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt MCB 2P-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
77Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
78Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn (Kèm tài liệu chứng minh)2
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh)2
3 Máy hàn các loại (Kèm tài liệu chứng minh)2
4 Máy hàn điện 23kW (Kèm tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch (Kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy cắt uốn cốt thép (Kèm tài liệu chứng minh)2
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,5 m3 (Kèm tài liệu chứng minh)2
8 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn (Kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy ủi ≥ 110CV (Kèm tài liệu chứng minh)1
10 Coffa 1.000 m2 (Kèm tài liệu chứng minh)1000
11 Bộ giàn giáo 02 chân + 02 chéo (Kèm tài liệu chứng minh)210
12 Cây chống tăng 1.000 cây (Kèm tài liệu chứng minh)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->