Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công nhà làm việc 2 tầng kho Xăng dầu Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công nhà làm việc 2 tầng kho Xăng dầu Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của công ty Xăng dầu HNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:40:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,480,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=2,6 tỷ; X=5,2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nướcYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-hSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21,141 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 75,169 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,995 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,687 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,649 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,871 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,982 | m3 |
| 14 | Bê tông lót dầm móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,754 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT lót dầm móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,207 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,003 | tấn |
| 20 | Đắp cát móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 22 | Ni lông lót nền nhà | Theo HSTK và chương V của HSMT | 238,57 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,857 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,691 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,711 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp Granit PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,637 | m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,522 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,693 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng đáy bể: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,076 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,094 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,109 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng bể: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,129 | tấn |
| 37 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,15 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11,18 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,139 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,345 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,037 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,441 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,356 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,828 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 49,567 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,546 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,362 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,307 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,383 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 53,741 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,504 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,799 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,463 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng tường gầm thang, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,496 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 63 | Xây móng gầm cầu thang bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,143 | m3 |
| 64 | Xây tường gầm cầu thang bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,093 | m3 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,591 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,719 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,212 | tấn |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2,168 | m3 |
| 70 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 51,09 | m2 |
| 71 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 sơn tĩnh điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 209,92 | kg |
| 72 | Trụ cái cầu thang inox 304 sơn tĩnh điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 73 | Vít nở inox M10 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 54 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo HSTK và chương V của HSMT | 21,15 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 173,659 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,684 | m3 |
| 77 | Lan can hành lang bằng inox 304 sơn tĩnh điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 157,61 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can hành lang Inox | Theo HSTK và chương V của HSMT | 12,648 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, XM PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 412,021 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chồng trơn 300x300, XM PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 47,522 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 34,792 | m2 |
| 82 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450mm, XM PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 123,608 | m2 |
| 83 | Ốp đá rối chân tường vữa XM PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 27,072 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 576,461 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần tường sơn màu nâu đậm) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 91,113 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (khu vực phòng làm việc trát cao 3,20m) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.025,443 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo HSTK và chương V của HSMT | 252,486 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 93,998 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 302,884 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 131,52 | m |
| 91 | Thi công chống thấm bằng màng khò nóng dầy 3mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,265 | m2 |
| 92 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 405,45 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 667,574 | m2 |
| 94 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1.270,639 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và chương V của HSMT | 396,881 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 13,95 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24,3 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 10.38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3,33 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép huỳnh tôn mạ kẽm ( cả sơn phủ) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1,98 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 29,352 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 80,778 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 10,38mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8,03 | m2 |
| 104 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact bao gồm cả cửa, khung xương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 25,047 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7,019 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4,595 | 100m2 |
| 107 | Gia công dầm mái sảnh đón | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,139 | tấn |
| 108 | Lắp đặt dầm mái sảnh đón | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,139 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5,653 | m2 |
| 110 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm màu xanh biển (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6,6 | m2 |
| 111 | Chân nhện Spider bắt kính bằng Inox 304 nhập khẩu (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Bu lông M16x150 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 24 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) sơn tĩnh điện | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-100A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-100A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-40A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-32A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | m |
| 19 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Phụ kiện thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu ... | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp Aptomat 4-8 MODULE | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-40A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-32A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-40A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-32A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-16A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m phòng nổ (Vật tư A cấp) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đèn led ốp trần D270 - 14W | Theo HSTK và chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED bán cầu lắp cầu thang | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo HSTK và chương V của HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC E1x6mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x2,5mm2 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D32 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D27 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 500 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối cáp điện 15x15cm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 110 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 23,4 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,35 | m |
| 55 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | m |
| 56 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 57 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và chương V của HSMT | 11 | cái |
| 60 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK và chương V của HSMT | 120 | cái |
| 61 | Hộp nối kiểm tra | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt một khối | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa chậu (2 vòi nóng lạnh) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Gương soi + Kệ Gương | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đưng cốc | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Hộp đưng giấy | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Móc treo vòi xịt | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Xi phông thoát nước lavabô | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK và chương V của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo HSTK và chương V của HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR hàn - D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả cặn, D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mua máy bơm nước 5m3/h | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhưa PPR, D32x20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D32/20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D20mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D200mm thoát từ bể phốt ra cống chung của khu vực | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D34mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ uPVC dán keo - D110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D60x90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt côn thu nhựa uPVC, D110-60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đăt côn thu nhựa uPVC, D90-60mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 2 | cái |
| 57 | ống kiểm tra D=110 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo HSTK và chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | Móc giữ ống 32-20 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 50 | cái |
| 60 | Móc giữ ống 110*60 | Theo HSTK và chương V của HSMT | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D90mm | Theo HSTK và chương V của HSMT | 20 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Theo HSTK và chương V của HSMT | 10 | cái |
| D | Phần dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Do chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho các công việc phát sinh điều chỉnh được duyệt. | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=2,6 tỷ; X=5,2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: | 3 | - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nướcYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | >=1,5KW | 2 |
| 4 | Tời điện | Đáp ứng yêu cầu E-hSMT | 1 |
| 5 | Đầm cóc | >=70KG | 1 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,5KW | 4 |
| 7 | Máy trộn | >=BT 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | > =80 L | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >=2.5KW | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 11 | Vận thăng | >= 0,5T | 1 |
| 12 | Máy đào | 1 | |
| 13 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi