Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công nhà làm việc 2 tầng kho Xăng dầu Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782897-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công nhà làm việc 2 tầng kho Xăng dầu Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210779501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của công ty Xăng dầu HNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:40:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,480,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=2,6 tỷ; X=5,2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nướcYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-hSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT21,141m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,238100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT75,169m3
4Ván khuôn móng băngTheo HSTK và chương V của HSMT1100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,995tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK và chương V của HSMT3,129tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK và chương V của HSMT1,687tấn
8Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,649m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK và chương V của HSMT0,3100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,074tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT0,871tấn
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT27,982m3
14Bê tông lót dầm móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,754m3
15Ván khuôn BT lót dầm móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,036100m2
16Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT8,252m3
17Ván khuôn dầm móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,511100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:Theo HSTK và chương V của HSMT0,207tấn
19Lắp dựng cốt thép, dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK và chương V của HSMT1,003tấn
20Đắp cát móng độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK và chương V của HSMT0,846100m3
21Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK và chương V của HSMT0,82100m3
22Ni lông lót nền nhàTheo HSTK và chương V của HSMT238,57m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK và chương V của HSMT23,857m3
24Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,691m3
25Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT4,711m3
26Lát đá bậc tam cấp Granit PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT29,637m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK và chương V của HSMT0,06100m3
28Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo HSTK và chương V của HSMT0,06100m3
29Bê tông lót đáy bể tự hoại, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,522m3
30Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,693m3
31Ván khuôn móng đáy bể:Theo HSTK và chương V của HSMT0,021100m2
32Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm:Theo HSTK và chương V của HSMT0,076tấn
33Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,094m3
34Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,109m3
35Ván khuôn giằng bể:Theo HSTK và chương V của HSMT0,019100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m:Theo HSTK và chương V của HSMT0,129tấn
37Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT3,15m2
38Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT11,18m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PC30Theo HSTK và chương V của HSMT13,139m2
40Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo HSTK và chương V của HSMT0,345m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK và chương V của HSMT0,014100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan:Theo HSTK và chương V của HSMT0,049tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK và chương V của HSMT41cấu kiện
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT15,037m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT2,222100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,441tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,356tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,828tấn
49Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT49,567m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT4,546100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,362tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT6,307tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT1,383tấn
54Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT53,741m3
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT5,504100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT8,799tấn
57Bê tông lanh tô đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT2,463m3
58Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗTheo HSTK và chương V của HSMT0,308100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,056tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,257tấn
61Bê tông lót móng tường gầm thang, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT0,496m3
62Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK và chương V của HSMT0,019100m2
63Xây móng gầm cầu thang bằng gạch BT đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,143m3
64Xây tường gầm cầu thang bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT1,093m3
65Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT5,591m3
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK và chương V của HSMT0,497100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,719tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK và chương V của HSMT0,212tấn
69Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT2,168m3
70Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT51,09m2
71Lan can cầu thang bằng Inox 304 sơn tĩnh điệnTheo HSTK và chương V của HSMT209,92kg
72Trụ cái cầu thang inox 304 sơn tĩnh điệnTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
73Vít nở inox M10Theo HSTK và chương V của HSMT54cái
74Lắp dựng lan can inox cầu thangTheo HSTK và chương V của HSMT21,15m2
75Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT173,659m3
76Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT12,684m3
77Lan can hành lang bằng inox 304 sơn tĩnh điệnTheo HSTK và chương V của HSMT157,61kg
78Lắp dựng lan can hành lang InoxTheo HSTK và chương V của HSMT12,648m2
79Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, XM PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT412,021m2
80Lát nền, sàn gạch chồng trơn 300x300, XM PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT47,522m2
81Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600mmTheo HSTK và chương V của HSMT34,792m2
82Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450mm, XM PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT123,608m2
83Ốp đá rối chân tường vữa XM PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT27,072m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT576,461m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần tường sơn màu nâu đậm)Theo HSTK và chương V của HSMT91,113m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (khu vực phòng làm việc trát cao 3,20m)Theo HSTK và chương V của HSMT1.025,443m2
87Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30:Theo HSTK và chương V của HSMT252,486m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT93,998m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT302,884m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK và chương V của HSMT131,52m
91Thi công chống thấm bằng màng khò nóng dầy 3mmTheo HSTK và chương V của HSMT25,265m2
92Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK và chương V của HSMT405,45m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT667,574m2
94Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT1.270,639m2
95Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK và chương V của HSMT396,881m2
96Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmTheo HSTK và chương V của HSMT13,95m2
97Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmTheo HSTK và chương V của HSMT24,3m2
98Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 10.38mmTheo HSTK và chương V của HSMT3,33m2
99Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép huỳnh tôn mạ kẽm ( cả sơn phủ)Theo HSTK và chương V của HSMT1,98m2
100Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmTheo HSTK và chương V của HSMT15,12m2
101Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmTheo HSTK và chương V của HSMT29,352m2
102Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK và chương V của HSMT80,778m2
103Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 10,38mmTheo HSTK và chương V của HSMT8,03m2
104Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact bao gồm cả cửa, khung xươngTheo HSTK và chương V của HSMT25,047m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK và chương V của HSMT7,019100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK và chương V của HSMT4,595100m2
107Gia công dầm mái sảnh đónTheo HSTK và chương V của HSMT0,139tấn
108Lắp đặt dầm mái sảnh đónTheo HSTK và chương V của HSMT0,139tấn
109Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK và chương V của HSMT5,653m2
110Mái sảnh kính cường lực dày 12mm màu xanh biển (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT6,6m2
111Chân nhện Spider bắt kính bằng Inox 304 nhập khẩu (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK và chương V của HSMT8bộ
112Bu lông M16x150Theo HSTK và chương V của HSMT24bộ
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) sơn tĩnh điệnTheo HSTK và chương V của HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn hiển thị phaTheo HSTK và chương V của HSMT3bộ
3Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
4Công tắc VOLTTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
5Cầu chìTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-50ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-100ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-32ATheo HSTK và chương V của HSMT4cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
12Lắp đặt hộp Aptomat 10 ModulTheo HSTK và chương V của HSMT1hộp
13Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-100ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
14Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-40ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
15Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P-32ATheo HSTK và chương V của HSMT3cái
16Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
17Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Theo HSTK và chương V của HSMT1cọc
18Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo HSTK và chương V của HSMT10m
19Hộp kiểm traTheo HSTK và chương V của HSMT1hộp
20Phụ kiện thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu ...Theo HSTK và chương V của HSMT1bộ
21Lắp đặt hộp Aptomat 4-8 MODULETheo HSTK và chương V của HSMT9hộp
22Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-40ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
23Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-32ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
24Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-40ATheo HSTK và chương V của HSMT1cái
25Lắp đặt các Aptomat MCB 2P-32ATheo HSTK và chương V của HSMT7cái
26Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-16ATheo HSTK và chương V của HSMT11cái
27Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-10ATheo HSTK và chương V của HSMT9cái
28Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2mTheo HSTK và chương V của HSMT17bộ
29Lắp đặt đèn tuyp led đôi dài 1,2m phòng nổ (Vật tư A cấp)Theo HSTK và chương V của HSMT1bộ
30Đèn led ốp trần D270 - 14WTheo HSTK và chương V của HSMT26bộ
31Lắp đặt đèn LED bán cầu lắp cầu thangTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
32Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo HSTK và chương V của HSMT28cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK và chương V của HSMT15cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
35Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
36Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK và chương V của HSMT10m
37Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
38Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
39Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
40Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT30m
41Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK và chương V của HSMT130m
42Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT250m
43Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT450m
44Lắp đặt dây Cu/PVC E1x6mm2Theo HSTK và chương V của HSMT10m
45Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x2,5mm2Theo HSTK và chương V của HSMT15m
46Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D32Theo HSTK và chương V của HSMT70m
47Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D27Theo HSTK và chương V của HSMT160m
48Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D20Theo HSTK và chương V của HSMT500m
49Lắp đặt Ống ghen nhựa đi chìm trong tường D20Theo HSTK và chương V của HSMT200m
50Lắp đặt hộp nối cáp điện 15x15cmTheo HSTK và chương V của HSMT10hộp
51Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK và chương V của HSMT5cọc
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK và chương V của HSMT110m
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK và chương V của HSMT23,4m
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK và chương V của HSMT10,35m
55Dây tiếp địa D=20mmTheo HSTK và chương V của HSMT30m
56Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaTheo HSTK và chương V của HSMT10,8m3
57Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaTheo HSTK và chương V của HSMT10,8m3
58Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK và chương V của HSMT11cái
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK và chương V của HSMT11cái
60Bật sắt đỡ dây dẫn sétTheo HSTK và chương V của HSMT120cái
61Hộp nối kiểm traTheo HSTK và chương V của HSMT3bộ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt một khốiTheo HSTK và chương V của HSMT6bộ
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứngTheo HSTK và chương V của HSMT3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK và chương V của HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa chậu (2 vòi nóng lạnh)Theo HSTK và chương V của HSMT6bộ
6Gương soi + Kệ GươngTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
8Lắp đặt bình nước nóng 30lTheo HSTK và chương V của HSMT2bộ
9Giá đưng cốcTheo HSTK và chương V của HSMT6Cái
10Dây nối nhựa mềm fi 15Theo HSTK và chương V của HSMT6bộ
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK và chương V của HSMT6bộ
12Hộp đưng giấyTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
13Móc treo vòi xịtTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
14Xi phông thoát nước lavabôTheo HSTK và chương V của HSMT6bộ
15Lắp đặt vòi rửa sànTheo HSTK và chương V của HSMT6cái
16Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Theo HSTK và chương V của HSMT18cái
17Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,3100m
18Lắp đặt van nhựa, D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
20Lắp đặt van phao điện tự độngTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR hàn - D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
25Lắp đặt van xả cặn, D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,1100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
28Mua máy bơm nước 5m3/hTheo HSTK và chương V của HSMT1máy
29Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo HSTK và chương V của HSMT11 máy
30Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,5100m
32Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
33Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR - D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT30cái
36Lắp đặt Tê nhưa PPR, D32x20mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
38Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT8cái
39Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D32/20mmTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
40Lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo HSTK và chương V của HSMT4cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D20mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D200mm thoát từ bể phốt ra cống chung của khu vựcTheo HSTK và chương V của HSMT0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D110mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D60mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,45100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D34mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,06100m
47Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D110mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
48Lắp đặt chếch nhựa 135 độ uPVC dán keo - D110mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D90mmTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D60mmTheo HSTK và chương V của HSMT14cái
51Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK và chương V của HSMT5cái
52Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D90mmTheo HSTK và chương V của HSMT3cái
53Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
54Lắp đăt Tê nhựa uPVC, D60x90mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
55Lắp đăt côn thu nhựa uPVC, D110-60mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
56Lắp đăt côn thu nhựa uPVC, D90-60mmTheo HSTK và chương V của HSMT2cái
57ống kiểm tra D=110Theo HSTK và chương V của HSMT1cái
58Chụp đầu ống thông hơiTheo HSTK và chương V của HSMT1cái
59Móc giữ ống 32-20Theo HSTK và chương V của HSMT50cái
60Móc giữ ống 110*60Theo HSTK và chương V của HSMT40cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo - D90mmTheo HSTK và chương V của HSMT0,95100m
62Lắp đặt cút nhựa uPVC dán keo - D90mmTheo HSTK và chương V của HSMT20cái
63Rọ chắn rácTheo HSTK và chương V của HSMT10cái
D Phần dự phòng
1Chi phí dự phòngDo chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho các công việc phát sinh điều chỉnh được duyệt.5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=2,6 tỷ; X=5,2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VCông trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng: 3 - 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nướcYêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ+Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ PCCC32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IIICó chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW2
2 Máy hàn >=23KW2
3 Máy khoan >=1,5KW2
4 Tời điện Đáp ứng yêu cầu E-hSMT1
5 Đầm cóc >=70KG1
6 Đầm dùi >=1,5KW4
7 Máy trộn >=BT 250l2
8 Máy trộn vữa > =80 L2
9 Máy cắt, uốn thép >=2.5KW2
10 Ô tô tự đổ >= 5T2
11 Vận thăng >= 0,5T1
12 Máy đào 1
13 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy toàn đạc điện tử Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->