Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:51:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục đường giao thông bằng bê tông xi măng; cống, rãnh thoát nước là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.748.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó: 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 5÷10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 560,41 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 2.802,07 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 458,5 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 458,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 185,71 | m2 |
| 6 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | m3 |
| 9 | Ống nhựa chụp đầu cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 21,6 | m |
| 10 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu chương V | 5,09 | m2 |
| 11 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu chương V | 32,55 | m2 |
| 12 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chương V | 1.327,32 | m |
| 13 | Thép tròn D25 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 1.829,52 | kg |
| 14 | Thép tròn D14 khe dọc | Theo yêu cầu chương V | 299,61 | kg |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1.656,79 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 585,43 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ BTXM | Theo yêu cầu chương V | 99,79 | m3 |
| 5 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 99,79 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 121,27 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu chương V | 873,35 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K90 | Theo yêu cầu chương V | 1.292,06 | m3 |
| 9 | Đào hố móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 332,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 10km | Theo yêu cầu chương V | 1.656,79 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 10km | Theo yêu cầu chương V | 1.042,53 | m3 |
| 12 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 2.699,32 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu chương V | 5 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật phản quang | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 3 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2 mm | Theo yêu cầu chương V | 17,61 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6 mm | Theo yêu cầu chương V | 56 | m2 |
| D | Vỉa hè, vỉa bo, bo gáy, đan rãnh, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá kích thước 40x20x3cm | Theo yêu cầu chương V | 1.087,85 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 108,79 | m3 |
| 3 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 32,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 11,31 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 158,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 203 | cái |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 61,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 138 | cái |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 188,74 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 166 | cái |
| 13 | Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 0,83 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 13,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m) | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,61 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 67,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 897 | cái |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 26,91 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M75 dày 2cm đệm | Theo yêu cầu chương V | 5,38 | m3 |
| 21 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,65 | m3 |
| 22 | Bê tông móng bó gáy hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,61 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,07 | m2 |
| 25 | Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 23,76 | m2 |
| 27 | Trồng cây bóng mát, cây Bằng Lăng | Theo yêu cầu chương V | 33 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu chương V | 33 | cây |
| 29 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 33 | m3 |
| 30 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 16,5 | m3 |
| E | Cống hộp 0,8x0,8m | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 169,28 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1.541,67 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 6,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 11,28 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 2,74 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu chương V | 12,9 | m2 |
| 10 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 73,6 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu chương V | 37,26 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 10Km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 73,6 | m3 |
| F | Cống tròn D30 ngang đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 139,49 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 298,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 60 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 10,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 3,89 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu chương V | 82,8 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 44,65 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về, độ chặt K90 | Theo yêu cầu chương V | 29,94 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 3,77 | m3 |
| 13 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 19,7 | m |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 10km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 44,65 | m3 |
| 15 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 44,65 | m3 |
| G | Rãnh xây gạch B=0,6m | |||
| 1 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 130,55 | m3 |
| 2 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 555,67 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 27,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 332,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 590,7 | kg |
| 6 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 70,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 46,81 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (tấm đan chịu lực) | Theo yêu cầu chương V | 20,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan (tấm đan chịu lực) | Theo yêu cầu chương V | 130,26 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1.952,98 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1.215,77 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (tấm đan chịu lực) | Theo yêu cầu chương V | 334 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (tấm đan thường) | Theo yêu cầu chương V | 20,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan (tấm đan thường) | Theo yêu cầu chương V | 131,35 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1.576,89 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan (tấm đan thường) | Theo yêu cầu chương V | 421 | cái |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,03 | m3 |
| 2 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 35,89 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép tròn D20) | Theo yêu cầu chương V | 115,42 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 24,4 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 133,84 | kg |
| 7 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 4,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu chương V | 9,84 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng ga | Theo yêu cầu chương V | 2,69 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 211,91 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 176,91 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| I | Hố ga kết hợp cửa thu | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,25 | m3 |
| 2 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 72,9 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép tròn D20) | Theo yêu cầu chương V | 221,95 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 35,46 | m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 829,35 | kg |
| 7 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 7,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu chương V | 17,83 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng ga | Theo yêu cầu chương V | 4,91 | m3 |
| 10 | Nắp gang kích thước 0,9x0,9m | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| J | Cửa thu + Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 398,32 | kg |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác thép hình | Theo yêu cầu chương V | 398,32 | kg |
| 3 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu chương V | 51,21 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu chương V | 31 | m |
| K | Dàn van thuỷ lợi | |||
| 1 | Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột giàn van | Theo yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 5,45 | kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 72,59 | kg |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 4,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V | 16,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép cánh phai, D | Theo yêu cầu chương V | 17,56 | kg |
| 12 | Sản xuất thép hình, thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 52 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình, thép dẹt | Theo yêu cầu chương V | 52 | kg |
| 14 | Bulong D16 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Vít nâng hạ V1 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| L | Cửa thu nước | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây hố thu, vữa XM, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Trát hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,83 | kg |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,56 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 18,73 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 13 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,61 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 9,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V | 6,65 | m2 |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn liền cần đơn chiều cao 8m | Theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 120w (độ cao ≤ 12m) | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 4 | Luồn cáp lên đèn | Theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Theo yêu cầu chương V | 344,26 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | Theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Theo yêu cầu chương V | 358,44 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu chương V | 358,44 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Theo yêu cầu chương V | 288,5 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 10 | Vị trí |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 10 | vị trí |
| 12 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V | 20 | vị trí |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu chương V | 10 | cột |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 11 | vị trí |
| 18 | Đào hố móng cột, máy đào | Theo yêu cầu chương V | 19,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 58,08 | m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | m3 |
| 21 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | Theo yêu cầu chương V | 42,69 | m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 45,99 | m3 |
| 23 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt) | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 10 km | Theo yêu cầu chương V | 13,68 | m3 |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo yêu cầu chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m |
| 5 | Dây PVC phản quang | Theo yêu cầu chương V | 216 | m |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo 441 (chữ nhật) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 81 | kg |
| 10 | Thép hộp 50x50 làm Barie | Theo yêu cầu chương V | 87,67 | kg |
| 11 | Biển báo 507 (chữ nhật) gắn vào barie | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục đường giao thông bằng bê tông xi măng; cống, rãnh thoát nước là hạng mục chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.748.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trong đó: 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa 5÷10 tấn | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi