Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787334-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210640838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:51:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,575,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường giao thông bằng bê tông xi măng; cống, rãnh thoát nước là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.748.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trong đó: 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 5÷10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu chương V560,41m3
2Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu chương V2.802,07m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V458,5m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V458,5m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V185,71m2
6Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V0,45m3
7Gỗ đệmTheo yêu cầu chương V0,3m3
8Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V0,003m3
9Ống nhựa chụp đầu cốt thépTheo yêu cầu chương V21,6m
10Bọc màng nilonTheo yêu cầu chương V5,09m2
11Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu chương V32,55m2
12Cắt khe mặt đường BTXMTheo yêu cầu chương V1.327,32m
13Thép tròn D25 khe co, khe giãnTheo yêu cầu chương V1.829,52kg
14Thép tròn D14 khe dọcTheo yêu cầu chương V299,61kg
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu chương V1.656,79m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,54m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V585,43m3
4Đào đường cũ BTXMTheo yêu cầu chương V99,79m3
5Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V99,79m3
6Đánh cấp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V121,27m3
7Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95Theo yêu cầu chương V873,35m3
8Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K90Theo yêu cầu chương V1.292,06m3
9Đào hố móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu chương V332,29m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 10kmTheo yêu cầu chương V1.656,79m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 10kmTheo yêu cầu chương V1.042,53m3
12San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu chương V2.699,32m3
C An toàn giao thông
1Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu chương V5biển
2Biển báo chữ nhật phản quangTheo yêu cầu chương V1biển
3Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,45m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2 mmTheo yêu cầu chương V17,61m2
5Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6 mmTheo yêu cầu chương V56m2
D Vỉa hè, vỉa bo, bo gáy, đan rãnh, hố trồng cây
1Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá kích thước 40x20x3cmTheo yêu cầu chương V1.087,85m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V108,79m3
3Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu chương V32,64m3
4Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m)Theo yêu cầu chương V11,31m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m)Theo yêu cầu chương V158,62m2
6Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa vát KT 23x30, L=1m)Theo yêu cầu chương V203cái
7Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V3,84m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V61,6m2
9Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa vát KT 23x30, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V138cái
10Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m)Theo yêu cầu chương V13,2m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m)Theo yêu cầu chương V188,74m2
12Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa đứng KT 40x20, L=1m)Theo yêu cầu chương V166cái
13Đổ bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V0,83m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V13,61m2
15Lắp đặt vỉa bo (bó vỉa đứng KT 40x20, L=0.5m)Theo yêu cầu chương V21cái
16Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V5,61m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V67,28m2
18Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V897cái
19Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V26,91m3
20Vữa xi măng M75 dày 2cm đệmTheo yêu cầu chương V5,38m3
21Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,65m3
22Bê tông móng bó gáy hè, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V1,2m3
23Xây bồn cây bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,61m3
24Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,07m2
25Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V1,9m3
26Ván khuôn móng bồn câyTheo yêu cầu chương V23,76m2
27Trồng cây bóng mát, cây Bằng LăngTheo yêu cầu chương V33cây
28Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu chương V33cây
29Đào hố trồng câyTheo yêu cầu chương V33m3
30Mua đất màu về trồng câyTheo yêu cầu chương V16,5m3
E Cống hộp 0,8x0,8m
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V10,35m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V169,28m2
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu chương V1.541,67kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V23m
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V6,99m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V11,28m2
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V2,74m3
8Vữa xi măng M200Theo yêu cầu chương V0,08m3
9Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu chương V12,9m2
10Đào hố móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu chương V73,6m3
11Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về, độ chặt K90Theo yêu cầu chương V37,26m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 10Km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V73,6m3
F Cống tròn D30 ngang đường
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V4,86m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V139,49m2
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu chương V298,8kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V60đoạn ống
5Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V10,64m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V6,16m2
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V3,89m3
8Quét nhựa đường phòng nướcTheo yêu cầu chương V82,8m2
9Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,54m3
10Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V44,65m3
11Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về, độ chặt K90Theo yêu cầu chương V29,94m3
12Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu chương V3,77m3
13Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương V19,7m
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 10km, đất cấp IITheo yêu cầu chương V44,65m3
15San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu chương V44,65m3
G Rãnh xây gạch B=0,6m
1Xây tường rãnh bằng gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu chương V130,55m3
2Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V555,67m2
3Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V27,48m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V332,2m2
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V590,7kg
6Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V70,22m3
7Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu chương V113,25m2
8Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V46,81m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (tấm đan chịu lực)Theo yêu cầu chương V20,04m3
10Ván khuôn tấm đan (tấm đan chịu lực)Theo yêu cầu chương V130,26m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1.952,98kg
12Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1.215,77kg
13Lắp đặt tấm đan (tấm đan chịu lực)Theo yêu cầu chương V334cái
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (tấm đan thường)Theo yêu cầu chương V20,21m3
15Ván khuôn tấm đan (tấm đan thường)Theo yêu cầu chương V131,35m2
16Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V1.576,89kg
17Lắp đặt tấm đan (tấm đan thường)Theo yêu cầu chương V421cái
H Hố ga
1Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM, mác 75Theo yêu cầu chương V10,03m3
2Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V35,89m2
3Thang sắt (thép tròn D20)Theo yêu cầu chương V115,42kg
4Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,88m3
5Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V24,4m2
6Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V133,84kg
7Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V4,03m3
8Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu chương V9,84m2
9Đá dăm đệm móng gaTheo yêu cầu chương V2,69m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V2,16m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V10,8m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V211,91kg
13Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V176,91kg
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V20cái
I Hố ga kết hợp cửa thu
1Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM, mác 75Theo yêu cầu chương V21,25m3
2Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V72,9m2
3Thang sắt (thép tròn D20)Theo yêu cầu chương V221,95kg
4Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V6,5m3
5Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V35,46m2
6Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V829,35kg
7Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V7,36m3
8Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu chương V17,83m2
9Đá dăm đệm móng gaTheo yêu cầu chương V4,91m3
10Nắp gang kích thước 0,9x0,9mTheo yêu cầu chương V18cái
11Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu chương V18cái
J Cửa thu + Lưới chắn rác
1Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V398,32kg
2Lắp dựng lưới chắn rác thép hìnhTheo yêu cầu chương V398,32kg
3Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V3,64m3
4Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu chương V51,21m2
5Bản lềTheo yêu cầu chương V18bộ
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V1,05m3
7Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu chương V31m
K Dàn van thuỷ lợi
1Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,18m3
2Ván khuôn cột giàn vanTheo yêu cầu chương V4,41m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V5,45kg
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V72,59kg
5Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V4,38m3
6Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V1,58m3
7Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V16,7m2
8Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chương V3,2m2
9Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V0,4m3
10Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,88m3
11Cốt thép cánh phai, DTheo yêu cầu chương V17,56kg
12Sản xuất thép hình, thép dẹtTheo yêu cầu chương V52kg
13Lắp dựng thép hình, thép dẹtTheo yêu cầu chương V52kg
14Bulong D16Theo yêu cầu chương V2bộ
15Lắp đặt cánh phaiTheo yêu cầu chương V2cái
16Vít nâng hạ V1Theo yêu cầu chương V2bộ
L Cửa thu nước
1Xây gạch không nung, xây hố thu, vữa XM, mác 75Theo yêu cầu chương V0,86m3
2Trát hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V3,92m2
3Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,18m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V2,16m2
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V3,83kg
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,3m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,49m2
8Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V0,3m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,24m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V1,56m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V18,73kg
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V5cái
13Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,61m3
14Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V9,34m3
15Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V3,4m2
16Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chương V6,65m2
M Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn liền cần đơn chiều cao 8mTheo yêu cầu chương V10cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Theo yêu cầu chương V10bộ
3Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 120w (độ cao ≤ 12m)Theo yêu cầu chương V10bộ
4Luồn cáp lên đènTheo yêu cầu chương V75m
5Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpTheo yêu cầu chương V344,26m
6Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cápTheo yêu cầu chương V8m
7Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmTheo yêu cầu chương V358,44m
8Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu chương V358,44m
9Băng báo hiệu cáp 0,2mTheo yêu cầu chương V288,5m
10Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu chương V10Vị trí
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V10vị trí
12Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa)Theo yêu cầu chương V20vị trí
13Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnTheo yêu cầu chương V11bộ
14Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu chương V1bộ
15Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu chương V1tủ
16Đánh số cột thépTheo yêu cầu chương V10cột
17Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu chương V11vị trí
18Đào hố móng cột, máy đào Theo yêu cầu chương V19,965m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V58,08m2
20Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V13,2m3
21Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II)Theo yêu cầu chương V42,69m3
22Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu chương V45,99m3
23Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt)Theo yêu cầu chương V16m
24Phá dỡ kết cấu đường bê tôngTheo yêu cầu chương V0,48m3
25Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 10 kmTheo yêu cầu chương V13,68m3
N Đảm bảo giao thông
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu chương V0,32m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo yêu cầu chương V0,14m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo yêu cầu chương V4,32m2
4Ống nhựa D80Theo yêu cầu chương V28,8m
5Dây PVC phản quangTheo yêu cầu chương V216m
6Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V3cái
7Biển báo 441 (chữ nhật)Theo yêu cầu chương V6cái
8Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mTheo yêu cầu chương V6cái
9Thép L100x100 làm chân cột biển báoTheo yêu cầu chương V81kg
10Thép hộp 50x50 làm BarieTheo yêu cầu chương V87,67kg
11Biển báo 507 (chữ nhật) gắn vào barieTheo yêu cầu chương V2cái
12Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V6cái
13Nhân công trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường giao thông bằng bê tông xi măng; cống, rãnh thoát nước là hạng mục chính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.748.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trong đó: 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông; 01 cán bộ tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
3 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw1
8 Máy lu Trọng lượng ≥ 10 tấn1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa 5÷10 tấn2
10 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->