Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:51:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,055,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng, tường kè, cống bản. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.138.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tổ tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 992,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 5,8911 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 55,1541 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Chi tiết theo chương V | 10,477 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1.134 | m |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 113,4 | 10m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 98 | m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 9,8 | 10m |
| 9 | Gỗ đệm khe co giãn | Chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Mattit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 506 | kg |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 19,5254 | 100m3 |
| 12 | Đất mua về đắp nền K95 | Chi tiết theo chương V | 2.473,341 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 35,7722 | 100m3 |
| 14 | Đất mua về đăp đất K90 | Chi tiết theo chương V | 4.411,07 | m3 |
| 15 | Đào nền đất C2 | Chi tiết theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 16 | Đào đường cũ bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 3,4595 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đất C2 | Chi tiết theo chương V | 7,4962 | 100m3 |
| 18 | Đánh cấp đất C2 | Chi tiết theo chương V | 4,3985 | 100m3 |
| 19 | Đào đất KTH đất C1 (vét hữu cơ) | Chi tiết theo chương V | 16,7896 | 100m3 |
| 20 | Nạo vét ngoài tường kè bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 76,7365 | 100m3 |
| 22 | Đắp ngoài tường kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 5,7124 | 100m3 |
| 23 | Đắp trong tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 11,5771 | 100m3 |
| 24 | Đắp trong tường chắn bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 28,1635 | 100m3 |
| 25 | Đất mua về đắp đất K90 | Chi tiết theo chương V | 4.900,4134 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C1 | Chi tiết theo chương V | 17,7492 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 17,7492 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 17,7492 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 80,955 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 80,955 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 80,955 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 28,15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,3143 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,5639 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 15,9 | 100m |
| 2 | Lắp dựng phên nứa | Chi tiết theo chương V | 53 | m |
| 3 | Mua phên nứa rộng 1m | Chi tiết theo chương V | 53 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 90,238 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,9859 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chi tiết theo chương V | 2,0148 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm giằng | Chi tiết theo chương V | 4,5378 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2.536,4985 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 1.504,32 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D60 | Chi tiết theo chương V | 737,1 | md |
| 11 | Vải địa bịt đầu ống | Chi tiết theo chương V | 35,44 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chi tiết theo chương V | 215,55 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 862,1896 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 404,54 | m2 |
| 15 | Đắp bờ vây thi công bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 12,6 | 100m3 |
| 16 | Đào phá bờ vây thi công bằng máy đào, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 12,6 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 12,6 | 100m3 |
| 18 | Bơm Nước Hố Móng ( bao gồm nhân công lắp máy) | Chi tiết theo chương V | 10 | ca |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M200 | Chi tiết theo chương V | 3,92 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 22 | Sơn phủ cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 55,2 | m2 |
| 23 | Sơn phản quang | Chi tiết theo chương V | 13,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Chi tiết theo chương V | 2,42 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 160 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 14,08 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,3002 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết theo chương V | 66 | đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chi tiết theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Chi tiết theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 6km | Chi tiết theo chương V | 66 | 10 tấn/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 95,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 15,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chi tiết theo chương V | 4,5179 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - móng dài | Chi tiết theo chương V | 2,8231 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chi tiết theo chương V | 16,41 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết theo chương V | 127,38 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm | Chi tiết theo chương V | 39 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 12,86 | m2 |
| 15 | Gỗ tẩm Nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 100,9035 | 100m |
| 17 | Đào móng, máy đào, rộng | Chi tiết theo chương V | 3,1765 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,0753 | 100m3 |
| 19 | Đất mua về đắp đất K95 | Chi tiết theo chương V | 262,8845 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cống cũ, búa căn | Chi tiết theo chương V | 11,91 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 3,1765 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,1765 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 3,1765 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 1x1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính | Chi tiết theo chương V | 6 | đoạn cống |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 6km | Chi tiết theo chương V | 6 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn thành cống và hoàn trả cống cũ | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 1,0029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 5,79 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 3,504 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 23,3 | m2 |
| 17 | Vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,23 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản giảm tải | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 8 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,182 | tấn |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm ( bằng đất tận dụng đào móng kè), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,9973 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm | Chi tiết theo chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công cống | Chi tiết theo chương V | 1,4896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,4869 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt cống và móng cống bằng bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 19,27 | m3 |
| 6 | Phá dỡ thân cống, sân cống, chân khay bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 27,88 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Đào hố móng, khơi thông dòng chảy, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,6223 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 10,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 2,4014 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2,4014 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 2,4014 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 75,15 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 10,03 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 58,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 40,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳng | Chi tiết theo chương V | 1,1007 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,34 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cầu | Chi tiết theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản cầu, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo chương V | 6,72 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bản cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3747 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bản cầu, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,5333 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm mặt bản cầu | Chi tiết theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông mặt cầu mác M300 | Chi tiết theo chương V | 2,26 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép mặt cầu, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 30 | Bê tông lan can mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,08 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, ván khuôn lan can | Chi tiết theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 18 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,663 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 64,78 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả hố móng cầu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,3144 | 100m3 |
| 42 | Mua đất về đắp k95 | Chi tiết theo chương V | 166,499 | m3 |
| 43 | Đào móng chân khay, bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,5936 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 10,2 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây ốp mái đá, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 38,64 | m3 |
| 47 | Lắp dựng bản quá độ | Chi tiết theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 48 | Thi công móng cấp phối loại 1 mặt đường hai đầu cống | Chi tiết theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hai bên đầu cống, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 17,64 | m3 |
| 50 | Đào phá bờ vây thi công và đường tạm bằng máy đào, đất C2 | Chi tiết theo chương V | 5,4869 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,4869 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 5,4869 | 100m3/1km |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 5,4869 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng, tường kè, cống bản. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.138.681.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1,0kW | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 3 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,0kW | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 3 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Máy lu rung ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23kw | Máy hàn ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi