Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772512-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210757802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:51:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,055,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng, tường kè, cống bản.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.138.681.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V992,77m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V5,8911100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V55,1541100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmChi tiết theo chương V10,477100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1.134m
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V113,410m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V98m
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V9,810m
9Gỗ đệm khe co giãnChi tiết theo chương V0,36m3
10Mattit chèn kheChi tiết theo chương V506kg
11Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chi tiết theo chương V19,5254100m3
12Đất mua về đắp nền K95Chi tiết theo chương V2.473,341m3
13Đắp nền đường bằng máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K = 0,9Chi tiết theo chương V35,7722100m3
14Đất mua về đăp đất K90Chi tiết theo chương V4.411,07m3
15Đào nền đất C2Chi tiết theo chương V0,0637100m3
16Đào đường cũ bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V3,4595100m3
17Đào khuôn đất C2Chi tiết theo chương V7,4962100m3
18Đánh cấp đất C2Chi tiết theo chương V4,3985100m3
19Đào đất KTH đất C1 (vét hữu cơ)Chi tiết theo chương V16,7896100m3
20Nạo vét ngoài tường kè bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V0,9596100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V76,7365100m3
22Đắp ngoài tường kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V5,7124100m3
23Đắp trong tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V11,5771100m3
24Đắp trong tường chắn bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V28,1635100m3
25Đất mua về đắp đất K90Chi tiết theo chương V4.900,4134m3
26Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C1Chi tiết theo chương V17,7492100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V17,7492100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V17,7492100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Chi tiết theo chương V80,955100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V80,955100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V80,955100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V28,15m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,3143100m2
34Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V1,5639100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,2502100m3
B GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChi tiết theo chương V15,9100m
2Lắp dựng phên nứaChi tiết theo chương V53m
3Mua phên nứa rộng 1mChi tiết theo chương V53m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V90,238m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chi tiết theo chương V0,9859tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mChi tiết theo chương V2,0148tấn
7Ván khuôn thép xà dầm giằngChi tiết theo chương V4,5378100m2
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V2.536,4985m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V1.504,32m3
10Ống thoát nước D60Chi tiết theo chương V737,1md
11Vải địa bịt đầu ốngChi tiết theo chương V35,44m2
12Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chi tiết theo chương V215,55m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V862,1896100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V404,54m2
15Đắp bờ vây thi công bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V12,6100m3
16Đào phá bờ vây thi công bằng máy đào, đất C2Chi tiết theo chương V12,6100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V12,6100m3
18Bơm Nước Hố Móng ( bao gồm nhân công lắp máy)Chi tiết theo chương V10ca
19Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M200Chi tiết theo chương V3,92m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc tiêuChi tiết theo chương V0,9100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Chi tiết theo chương V0,4237tấn
22Sơn phủ cọc tiêuChi tiết theo chương V55,2m2
23Sơn phản quangChi tiết theo chương V13,44m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêuChi tiết theo chương V0,2816100m2
25Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M200Chi tiết theo chương V2,42m3
26Lắp dựng cọc tiêuChi tiết theo chương V160cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chi tiết theo chương V14,08m3
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chi tiết theo chương V0,1126100m3
C CỐNG TRÒN D75
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V13,86m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,3002tấn
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết theo chương V66đoạn ống
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChi tiết theo chương V661 cấu kiện
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiChi tiết theo chương V661 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 6kmChi tiết theo chương V6610 tấn/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V95,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V15,77m3
9Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chi tiết theo chương V4,5179100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - móng dàiChi tiết theo chương V2,8231100m2
11Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chi tiết theo chương V16,41m3
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V127,38m2
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mmChi tiết theo chương V39mối nối
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V12,86m2
15Gỗ tẩm NhựaChi tiết theo chương V0,09m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V100,9035100m
17Đào móng, máy đào, rộng Chi tiết theo chương V3,1765100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chi tiết theo chương V2,0753100m3
19Đất mua về đắp đất K95Chi tiết theo chương V262,8845m3
20Phá dỡ cống cũ, búa cănChi tiết theo chương V11,91m3
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Chi tiết theo chương V3,1765100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,1765100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V3,1765100m3
D CỐNG HỘP 1x1
1Lắp đặt cống hộp bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính Chi tiết theo chương V6đoạn cống
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 6kmChi tiết theo chương V610 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V6cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V6cấu kiện
5Phá dỡ cống cũChi tiết theo chương V4m3
6Xây tường chắn thành cống và hoàn trả cống cũChi tiết theo chương V2,5m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,0175tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,0029tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChi tiết theo chương V0,0468tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V5,79m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,5954100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,75m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,059100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,88m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V3,504100m
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V23,3m2
17Vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,23m3
18Lắp đặt bản giảm tảiChi tiết theo chương V8cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chi tiết theo chương V810 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V8cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chi tiết theo chương V8cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,58m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0637100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0579tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,182tấn
E CỐNG BẢN
1Đắp đất đường tạm ( bằng đất tận dụng đào móng kè), độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,9973100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạmChi tiết theo chương V0,2097100m3
3Đắp bờ vây thi công cốngChi tiết theo chương V1,4896100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,4869100m3
5Phá dỡ mặt cống và móng cống bằng bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V19,27m3
6Phá dỡ thân cống, sân cống, chân khay bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V27,88m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V10,5m3
8Bơm nước thi côngChi tiết theo chương V5ca
9Đào hố móng, khơi thông dòng chảy, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,6223100m3
10Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo chương V10,12m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Chi tiết theo chương V2,4014100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,4014100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V2,4014100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChi tiết theo chương V75,15100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V10,03m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết theo chương V58,71m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChi tiết theo chương V1,278100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chi tiết theo chương V40,62m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thẳngChi tiết theo chương V1,1007100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V3,34m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1988tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0129tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cầuChi tiết theo chương V0,1358100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản cầu, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo chương V6,72m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bản cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,3747tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bản cầu, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,5333tấn
27Lắp đặt tấm mặt bản cầuChi tiết theo chương V7cấu kiện
28Bê tông mặt cầu mác M300Chi tiết theo chương V2,26m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép mặt cầu, đường kính Chi tiết theo chương V0,0962tấn
30Bê tông lan can mác 200Chi tiết theo chương V2,08m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1226tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0491tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can, ván khuôn lan canChi tiết theo chương V0,1167100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V18m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2483tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,663tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,0113tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChi tiết theo chương V0,4313100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V64,78m3
40Đắp đất hoàn trả hố móng cầu, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,183100m3
41Đắp đất nền đường cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,3144100m3
42Mua đất về đắp k95Chi tiết theo chương V166,499m3
43Đào móng chân khay, bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,2845100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V4,5936100m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V10,2m3
46Xây đá hộc, xây ốp mái đá, chiều dày Chi tiết theo chương V38,64m3
47Lắp dựng bản quá độChi tiết theo chương V12cấu kiện
48Thi công móng cấp phối loại 1 mặt đường hai đầu cốngChi tiết theo chương V0,055100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hai bên đầu cống, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V17,64m3
50Đào phá bờ vây thi công và đường tạm bằng máy đào, đất C2Chi tiết theo chương V5,4869100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,4869100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V5,4869100m3/1km
53San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,4869100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.780262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường bê tông xi măng, tường kè, cống bản.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.138.681.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình Giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1,0kW Đầm bàn ≥ 1,0kW3
2 Đầm dùi ≥ 1,0kW Đầm dùi ≥ 1,0kW3
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
5 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m32
6 Máy lu rung ≥ 16 tấn Máy lu rung ≥ 16 tấn2
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
8 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi ≥ 108 CV1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Ô tổ tự đổ ≥ 5T Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
12 Máy hàn ≥ 23kw Máy hàn ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->