Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787408-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:49:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40464E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.416.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu xây đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật661,05m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0106100m3
B KÈ TƯỜNG MỎNG BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,169100m3
2Ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0925100m2
3Cốt thép cọc DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3063tấn
4Cốt thép cọc DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8446tấn
5Cốt thép cọc D>18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9297tấn
6Bê tông cọc M300 đá 1x2 (BT thương phẩm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,74m3
7Thép bản KT760x100x8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật683,91kg
8Lắp đặt thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6839tấn
9Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,508tấn
10Ép cọc bê tông KT 25x25cm (L = 8m/cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,535100m
11Đập đầu cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0294100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5172100m3
14Bê tông lót móng M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,98m3
15Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9184100m2
16Cốt thép móng DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3187tấn
17Cốt thép móng D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7481tấn
18Đổ bê tôngmóng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,85m3
19Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2085100m2
20Cốt thép tường kè DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4062tấn
21Cốt thép tường kè D>10 chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3017tấn
22Bê tông thương phẩm tường kè M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148m3
23Xếp đá tầng lọc ngược đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,29m3
24Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,585100m
25Bọc vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2914100m2
26Khe phòng lún bao đay tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8m2
27Ván khuôn sườn tăng cườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
28Cốt thép sườn tăng cường DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1935tấn
29Cốt thép sườn tăng cường D>10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4311tấn
30Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,62m3
C GIA CỐ LÒNG MƯƠNG
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92m3
2Lót nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2916100m2
3Ván khuôn đổ bê tông dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,729100m2
4Cốt thép khung dầm DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1837tấn
5Cốt thép khung dầm D>10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5176tấn
6Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,29m3
7Khe phòng nún bao đay tẩm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3m2
D Ô DẦM BTCT
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,77m3
2Lót nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0765100m2
3Bê tông thương phẩm M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,15m3
4Xếp đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,21m3
5Bọc vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
6Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2241100m
E KÈ KHÓA ( 2 ĐẦU KÈ ỐP MÁI)
1Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2316100m2
3Bê tông thương phẩm móng kè M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,14m3
4Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7604100m2
5Tường kè bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,24m3
F TẦNG LỌC NGƯỢC
1Xếp đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
2Bọc vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
3Ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,082100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.40464E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.494.416.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,22
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .trình tương tự .22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc Còn dùng tốt2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử còn dùng tốt1
7 Máy cắt còn dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->