Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787758-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:16:00 đến ngày 2021-08-09 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,164,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22467065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4493413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.129.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1,2,3,4,5,6
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt132,2926100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo TC phê duyệt21,6998100m3
3Mua đất đắpTheo TC phê duyệt20.959,4887m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6,3kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,1kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,3kmTheo TC phê duyệt2.095,948910m³/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,9385100m3
11Đào bùn, đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt45,4392100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt45,4392100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,9385100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo TC phê duyệt13,0199100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo TC phê duyệt10,8499100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TC phê duyệt68,2168100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TC phê duyệt68,2168100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo TC phê duyệt8,2679100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo TC phê duyệt8,2679100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo TC phê duyệt8,2679100tấn
B ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt20,58m3
2Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt411,68m2
3Ván khuôn đan rãnhTheo TC phê duyệt1,3723100m2
4Lắp đặt đan rãnhTheo TC phê duyệt3.431cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG 50X60 L=1201m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt124,88m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt169,31m3
3Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt3,6023100m2
4Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt274,73m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.440,91m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt68,68m3
7Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt8,6455100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt13,3284100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,2027100m3
D TẤM ĐAN THƯỜNG (0,7X1,0M)
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt84,05m3
2Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt4,0826100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt8,1892tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt1.2011cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC 50X60
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt7,3m3
2Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt32,25m3
3Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3504tấn
4Ván khuôn rãnhTheo TC phê duyệt2,1899100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,7366100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2323100m3
F TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,74X1,0M)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,37m3
2Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,3464100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,5024tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,6318tấn
5Gia công các kết cấu thép gócTheo TC phê duyệt1,0717tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt661cấu kiện
G RÃNH CHỊU LỰC 60x80
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt4,72m3
2Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt21,83m3
3Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1918tấn
4Ván khuôn rãnhTheo TC phê duyệt1,4891100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,5194100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1743100m3
H TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,84X1,0M)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,58m3
2Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,1998100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3196tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,4039tấn
5Gia công các kết cấu thép gócTheo TC phê duyệt0,62tấn
6Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt361cấu kiện
I HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt13,18m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt15,24m3
3Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,4234100m2
4Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt38,61m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt157,16m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,33m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,2118tấn
8Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,5446tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt1,0535100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3Theo TC phê duyệt1,1662100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,3871100m3
J TẤM ĐAN THƯỜNG (0,6X1,0M)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,33m3
2Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,4214100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,5837tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo TC phê duyệt981cấu kiện
K CỬA THU NƯỚC
1Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,36m3
2Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,007tấn
3Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2397tấn
L BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt68,57m3
2Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt377,59m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt37,76m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo TC phê duyệt9,093100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo TC phê duyệt1.6251cấu kiện
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột đơn hạ thế MT-1Theo TC phê duyệt26móng
2Móng cột đôi hạ thế MTCĐTheo TC phê duyệt4móng
3Rãnh tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt30bộ
4Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo TC phê duyệt1bộ
5Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1TB
N HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1Cột điện PC 10 - 190 - 5,0Theo TC phê duyệt28cái
2Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt30bộ
3Cáp vặn xoắn A1 XLPE 4X120Theo TC phê duyệt931m
4Dây xuống hòm công tơTheo TC phê duyệt308m
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo TC phê duyệt46bộ
6Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo TC phê duyệt4bộ
7Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTNTheo TC phê duyệt2bộ
8Hòm công tơTheo TC phê duyệt44Hòm
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35Theo TC phê duyệt21cái
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo TC phê duyệt44cái
11Đai thép + Khóa đaiTheo TC phê duyệt88cái
12Ghíp 3 bulong GN-3Theo TC phê duyệt48cái
13Ghíp 2 bulong GN-2 đấu nối hòm công tơTheo TC phê duyệt88cái
O HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn cao áp LED Volta công suất 150W IP66Theo TC phê duyệt14bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo TC phê duyệt14bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo TC phê duyệt1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sángTheo TC phê duyệt5m
5Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo TC phê duyệt70m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2Theo TC phê duyệt266m
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo TC phê duyệt1bộ
8Công tơ điện tử 3 phaTheo TC phê duyệt1bộ
9Tủ điện dk chiếu sáng điện tửTheo TC phê duyệt1bộ
10Tiếp địa chiếu sáng RC-4Theo TC phê duyệt1bộ
11Vận chuyển vật liệu rờiTheo TC phê duyệt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22467065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4493413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.129.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ kỹ sư Trắc đạc53
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy phát điện ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy ủi ≤ 110CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 T1
9 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
10 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->