Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:16:00 đến ngày 2021-08-09 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,164,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22467065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4493413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.129.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1,2,3,4,5,6 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 132,2926 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TC phê duyệt | 21,6998 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo TC phê duyệt | 20.959,4887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6,3km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,1km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5,3km | Theo TC phê duyệt | 2.095,9489 | 10m³/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,9385 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn, đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 45,4392 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 45,4392 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,9385 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo TC phê duyệt | 13,0199 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo TC phê duyệt | 10,8499 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TC phê duyệt | 68,2168 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo TC phê duyệt | 68,2168 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo TC phê duyệt | 8,2679 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo TC phê duyệt | 8,2679 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo TC phê duyệt | 8,2679 | 100tấn |
| B | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 20,58 | m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 411,68 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 1,3723 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Theo TC phê duyệt | 3.431 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG 50X60 L=1201m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 124,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 169,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 3,6023 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 274,73 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.440,91 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 68,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 8,6455 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 13,3284 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,2027 | 100m3 |
| D | TẤM ĐAN THƯỜNG (0,7X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 84,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 4,0826 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 8,1892 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 1.201 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CHỊU LỰC 50X60 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,25 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3504 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo TC phê duyệt | 2,1899 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,7366 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,2323 | 100m3 |
| F | TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,74X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5024 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,6318 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép góc | Theo TC phê duyệt | 1,0717 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH CHỊU LỰC 60x80 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 4,72 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,83 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1918 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo TC phê duyệt | 1,4891 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,5194 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| H | TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,84X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1998 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3196 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4039 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép góc | Theo TC phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 13,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,4234 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,61 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 157,16 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,2118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,5446 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 1,0535 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo TC phê duyệt | 1,1662 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,3871 | 100m3 |
| J | TẤM ĐAN THƯỜNG (0,6X1,0M) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,4214 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,5837 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo TC phê duyệt | 98 | 1cấu kiện |
| K | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| L | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 68,57 | m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 377,59 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 37,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 9,093 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo TC phê duyệt | 1.625 | 1cấu kiện |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn hạ thế MT-1 | Theo TC phê duyệt | 26 | móng |
| 2 | Móng cột đôi hạ thế MTCĐ | Theo TC phê duyệt | 4 | móng |
| 3 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | TB |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Cột điện PC 10 - 190 - 5,0 | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn A1 XLPE 4X120 | Theo TC phê duyệt | 931 | m |
| 4 | Dây xuống hòm công tơ | Theo TC phê duyệt | 308 | m |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo TC phê duyệt | 46 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi ngang tuyến CDN-2LTN | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Hòm công tơ | Theo TC phê duyệt | 44 | Hòm |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x35 | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo TC phê duyệt | 44 | cái |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Theo TC phê duyệt | 88 | cái |
| 12 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Ghíp 2 bulong GN-2 đấu nối hòm công tơ | Theo TC phê duyệt | 88 | cái |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED Volta công suất 150W IP66 | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2 | Theo TC phê duyệt | 266 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện dk chiếu sáng điện tử | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa chiếu sáng RC-4 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu rời | Theo TC phê duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22467065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4493413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.129.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ kỹ sư Trắc đạc | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật, Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi