Gói thầu: Bảo trì thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785800 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2021 và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:06:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên đường bộ. (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực;- Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng (cầu đường hoặc dân dụng hoặc thủy lợi).- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu 8T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi nấu nhựa (Xe tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km | 10m2 | 3,3 | |
| 2 | Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km | m3 | 1,04 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km | 5m3 | 0,208 | |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km | 10m2 | 13 | |
| 5 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km | 10 m2 | 275 | |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến ĐH4.ĐL; L= 8,197 Km | 1 km/1 lần | 5 | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 1 km/1 lần | 8,235 | |
| 8 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | m2 | 200 | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 10 m | 97,6 | |
| 10 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | m3 | 214,4 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 5m3 | 160 | |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≤ 1m | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | m dài cống | 6 | |
| 13 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 1m2 | 40,7025 | |
| 14 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 1m2 | 86,88 | |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 10m2 | 8 | |
| 16 | Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | m3 | 0,888 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 5m3 | 0,1776 | |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 10m2 | 11,1 | |
| 19 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km | 10 m2 | 10,5 | |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km | 1 km/1 lần | 4,5 | |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km | 100m2 | 40 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km | 1m2 | 0,4 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km | 10m2 | 0,4 | |
| 24 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km | 1 km/1 lần | 7,1 | |
| 25 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) cầu Xuân Nam | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km | 100m2 | 1,2 | |
| 26 | Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km | m3 | 75,2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km | 5m3 | 15,04 | |
| 28 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km | 1m2 | 82,41 | |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Cả tuyến | Tuyến: ĐH8.ĐL; L=6,804km | 1 km/1 lần | 6,804 | |
| 30 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km | 1 km/1 lần | 0,5 | |
| 31 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Tập Phước | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km | 100m2 | 0,72 | |
| 32 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km | 1m2 | 22,11 | |
| 33 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Tập Phước | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km | 1m2 | 9,62 | |
| 34 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước, cầu Tập Phước | Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km | 10m2 | 7 | |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 1 km/1 lần | 6,2 | |
| 36 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 100m2 | 1,4 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 5m3 | 3,96 | |
| 38 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 10 m | 16,5 | |
| 39 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 1m2 | 15,179 | |
| 40 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 1m2 | 7,65 | |
| 41 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 10m2 | 7,6 | |
| 42 | Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | m3 | 0,604 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 5m3 | 0,1208 | |
| 44 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 10m2 | 7,55 | |
| 45 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km | 10 m2 | 170,275 | |
| 46 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km | 1 km/1 lần | 9,81 | |
| 47 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Phú Phong | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km | 100m2 | 0,6 | |
| 48 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km | 1m2 | 30,15 | |
| 49 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km | 1m2 | 72,9925 | |
| 50 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km | 10m2 | 6 | |
| 51 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 1 km/1 lần | 5,6 | |
| 52 | Phát quang cây dại (2 mố cầu) | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 100m2 | 2,4 | |
| 53 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 1m2 | 63,315 | |
| 54 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 1m2 | 269,89 | |
| 55 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 10m2 | 54,4 | |
| 56 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km | 10m2 | 84,7 | |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1 km/1 lần | 6,6 | |
| 58 | Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Trúc Hà | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 100m2 | 0,84 | |
| 59 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1m2 | 75,375 | |
| 60 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Trúc Hà | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1m2 | 24,396 | |
| 61 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 10m2 | 12,85 | |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 10m | 4,5 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 5m3 | 1,08 | |
| 64 | Đắp phụ lề và gia cố mái taly đường bị sạt lở bằng đầm cóc có độ chặt K=95 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 94,104 | |
| 65 | Đào móng chân khay mái taluy đường đất cấp 2 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 32,9364 | |
| 66 | Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 mác 100 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 4,7052 | |
| 67 | Ván khuôn lót móng | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 100m2 | 0,7842 | |
| 68 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 11,763 | |
| 69 | Ván khuôn chân khay | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 100m2 | 0,7842 | |
| 70 | Lót giấy dầu mái taluy | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 100m2 | 18,8208 | |
| 71 | Bê tông mái taluy đá 1x2 mác 250 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 28,2312 | |
| 72 | Cốt thép mái taluy Pi | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | Kg | 1.238,088 | |
| 73 | Bê tông lề đường mác 250 đá 1x2 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 7,842 | |
| 74 | Lót giấy dầu lề đường | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 100m2 | 3,921 | |
| 75 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, vữa M200, đá 1x2 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 0,837 | |
| 76 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | Cái | 31 | |
| 77 | Bê tông móng cọc tiêu, vữa đá 2x4 | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m3 | 1,2555 | |
| 78 | Sơn cọc tiêu | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | m2 | 14,88 | |
| 79 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1 km/1 lần | 6,3 | |
| 80 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 10 m | 23,3 | |
| 81 | Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1m2 | 47,235 | |
| 82 | Sơn lan can cầu và gờ con cóc | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 1m2 | 86,88 | |
| 83 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km | 10m2 | 5 | |
| 84 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH15.ĐL; L=3,3 km | 1 km/1 lần | 3,3 | |
| 85 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH18.ĐL; L=1,4 km | 1 km/1 lần | 1,4 | |
| 86 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng | Tuyến: ĐH19.ĐL; L=2,2 km | 1 km/1 lần | 2,2 | |
| 87 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công | Tuyến: ĐH19.ĐL; L=2,2 km | 10m2 | 311,15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên đường bộ. (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực;- Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng (cầu đường hoặc dân dụng hoặc thủy lợi).- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu 8T – 10T | Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,80 m3 | Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất 110 CV | Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 4 | Nồi nấu nhựa (Xe tưới nhựa) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T | Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi