Gói thầu: Bảo trì thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786030-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210785800
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Quảng Nam năm 2021 và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:06:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên đường bộ. (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực;- Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng (cầu đường hoặc dân dụng hoặc thủy lợi).- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu 8T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa (Xe tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km 10m2 3,3
2 Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km m3 1,04
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km 5m3 0,208
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km 10m2 13
5 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Tuyến ĐH1.ĐL; L= 1,786Km 10 m2 275
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến ĐH4.ĐL; L= 8,197 Km 1 km/1 lần 5
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 1 km/1 lần 8,235
8 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km m2 200
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 10 m 97,6
10 Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km m3 214,4
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 5m3 160
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, Ø ≤ 1m Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km m dài cống 6
13 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 1m2 40,7025
14 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 1m2 86,88
15 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 10m2 8
16 Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km m3 0,888
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 5m3 0,1776
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 10m2 11,1
19 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Tuyến ĐH5.ĐL; L= 8,235 Km 10 m2 10,5
20 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km 1 km/1 lần 4,5
21 Đắp phụ nền, lề đường Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km 100m2 40
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km 1m2 0,4
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Tuyến: ĐH6.ĐL; L=4.5km 10m2 0,4
24 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km 1 km/1 lần 7,1
25 Phát quang cây dại (2 mố cầu) cầu Xuân Nam Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km 100m2 1,2
26 Đào rãnh thoát nước dọc: ((1,2+0,4)/2)*0,4 = 0.32 m2 Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km m3 75,2
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km 5m3 15,04
28 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến Tuyến: ĐH7.ĐL; L= 7,1Km 1m2 82,41
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Cả tuyến Tuyến: ĐH8.ĐL; L=6,804km 1 km/1 lần 6,804
30 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km 1 km/1 lần 0,5
31 Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Tập Phước Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km 100m2 0,72
32 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km 1m2 22,11
33 Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Tập Phước Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km 1m2 9,62
34 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước, cầu Tập Phước Tuyến: ĐH9.ĐL; L= 2,087km 10m2 7
35 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 1 km/1 lần 6,2
36 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 100m2 1,4
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 5m3 3,96
38 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 10 m 16,5
39 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 1m2 15,179
40 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 1m2 7,65
41 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 10m2 7,6
42 Đào khuôn cúp ổ gà tạo vuông thành sắc cạnh đất c4 Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km m3 0,604
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 5m3 0,1208
44 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 10m2 7,55
45 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Tuyến: ĐH10.ĐL; L = 6,2km 10 m2 170,275
46 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km 1 km/1 lần 9,81
47 Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Phú Phong Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km 100m2 0,6
48 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km 1m2 30,15
49 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km 1m2 72,9925
50 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến ĐH11.ĐL; L= 9,807km 10m2 6
51 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 1 km/1 lần 5,6
52 Phát quang cây dại (2 mố cầu) Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 100m2 2,4
53 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 1m2 63,315
54 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 1m2 269,89
55 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 10m2 54,4
56 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Tuyến: ĐH12.ĐL; L = 5,6 km 10m2 84,7
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1 km/1 lần 6,6
58 Phát quang cây dại (2 mố cầu), cầu Trúc Hà Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 100m2 0,84
59 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)), cả tuyến Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1m2 75,375
60 Sơn lan can cầu và gờ con cóc, cầu Trúc Hà Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1m2 24,396
61 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 10m2 12,85
62 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 10m 4,5
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m. Bằng Ô tô 5 tấn, Đất cấp II Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 5m3 1,08
64 Đắp phụ lề và gia cố mái taly đường bị sạt lở bằng đầm cóc có độ chặt K=95 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 94,104
65 Đào móng chân khay mái taluy đường đất cấp 2 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 32,9364
66 Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 mác 100 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 4,7052
67 Ván khuôn lót móng Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 100m2 0,7842
68 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 11,763
69 Ván khuôn chân khay Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 100m2 0,7842
70 Lót giấy dầu mái taluy Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 100m2 18,8208
71 Bê tông mái taluy đá 1x2 mác 250 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 28,2312
72 Cốt thép mái taluy Pi Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km Kg 1.238,088
73 Bê tông lề đường mác 250 đá 1x2 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 7,842
74 Lót giấy dầu lề đường Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 100m2 3,921
75 Bê tông đúc sẵn cọc mốc, vữa M200, đá 1x2 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 0,837
76 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km Cái 31
77 Bê tông móng cọc tiêu, vữa đá 2x4 Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m3 1,2555
78 Sơn cọc tiêu Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km m2 14,88
79 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1 km/1 lần 6,3
80 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm) Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 10 m 23,3
81 Sơn cọc tiêu, Kích thước cọc: ((4*0.15*0.8)+(0.15*0.15)) Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1m2 47,235
82 Sơn lan can cầu và gờ con cóc Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 1m2 86,88
83 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Tuyến: ĐH13.ĐL; L= 6,69km 10m2 5
84 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH15.ĐL; L=3,3 km 1 km/1 lần 3,3
85 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH18.ĐL; L=1,4 km 1 km/1 lần 1,4
86 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - Đồng bằng Tuyến: ĐH19.ĐL; L=2,2 km 1 km/1 lần 2,2
87 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp). Nhựa 3kg/m2 - Tưới nhựa bằng thủ công Tuyến: ĐH19.ĐL; L=2,2 km 10m2 311,15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.529.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 458.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo trì thường xuyên đường bộ. (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực;- Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tính chất tương tự: Bảo trì thường xuyên đường bộ và có giá trị tối thiểu là 1,070 tỷ đồng; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng (cầu đường hoặc dân dụng hoặc thủy lợi).- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;( Kèm hồ sơ chứng thực các văn bản trên)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu 8T – 10T Giấy chứng nhận kiểm định1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích 0,80 m3 Giấy chứng nhận kiểm định1
3 Máy ủi - công suất 110 CV Giấy chứng nhận kiểm định1
4 Nồi nấu nhựa (Xe tưới nhựa) Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7T Giấy chứng nhận kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->