Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685975 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định 393/QĐ-SNN-KHTC ngày 22/6/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:23:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu | mét | 35 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Bìa | 4.410 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 6.650 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 4.410 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 1.400 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 630 | |
| 36 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phẩm | Tờ | 4.410 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm | Cái | 175 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm | Cái | 35 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phẩm | Cái | 17,5 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | Hộp | 0,35 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Lọ | 8,5 | |
| 42 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các VVp khác… | Văn phòng phẩm | mét | 35 | |
| 43 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ | Kích thước: dài 350 mm x rộng 125mm x cao 250 mm; Hộp cát tông phủ sơn màu ghi, gáy vải, có túi đựng nhãn hộp, đã được khử trùng chống mối mọt, chống ẩm | hộp | 210 | |
| 44 | Giá để tài liệu | - Kích thước: 2000 x 1230 x 400mm- Sơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng, 6 tấm đợt.- Kích thước: dài 1230 mm x rộng 400 mm x cao 20000 mm- Khung sắt dài 2,5 mm, đục lỗ dập đinh định hình; có chân chỉnh tăng giảm, có 2 thanh giằng chéo bằng sắt.- Có 6 tấm đợt bằng sắt dày 1mm dập gấp cạnh, có gân tăng cứng chịu tải trọng 65 kg/tấm đợt; | cái | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi