Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:45:00 đến ngày 2021-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,789,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.183581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, công trình 02 tầng trở lên và đã từng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ phòng họp trực tuyến. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công điện của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt, đào tạo và hỗ trợ vận hành hệ thống CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương và đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công thi công lắp đặt thiết bị của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng/An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,979 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 10,204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,394 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,423 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,856 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 34,284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng tường thẳng - chiều dày ≤45 | Ván khuôn gỗ móng tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x4 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x4 | 7,976 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,376 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | 40,173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,469 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,534 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,995 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 19,163 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,997 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,742 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,503 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 5,952 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 36,108 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,406 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 2,506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,119 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,416 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 13,516 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,912 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,474 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 30,224 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép chống nứt | Căng lưới thép chống nứt | 47,08 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,606 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,606 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ | Sơn xà gồ | 38,58 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | 1,581 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,498 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,1 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 194,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 177,72 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 182,829 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 22,376 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Trát trần, vữa XM M75 | 291,2 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 29,8 | m |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 53,46 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 03 nước | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 03 nước | 53,46 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 30,52 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền Terrazzo (400x400) | Lát gạch nền Terrazzo (400x400) | 180,32 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granit (800x800) | Lát nền, sàn gạch Granit (800x800) | 136,92 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 103,32 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 133,81 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 496,405 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 435,415 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng vách trang trí, ván gỗ N2 | Gia công lắp dựng vách trang trí, ván gỗ N2 | 130,548 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung hoa INOX cửa sổ | Lắp dựng khung hoa INOX cửa sổ | 2,786 | m2 |
| 19 | GCLD khung ngoại (60x230) gỗ nhóm II (kể cả PU) | GCLD khung ngoại (60x230) gỗ nhóm II (kể cả PU) | 32,72 | md |
| 20 | GCLD cửa đi pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU) | GCLD cửa đi pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU) | 6,48 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU) | GCLD cửa sổ pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU) | 4,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 16 | cái |
| 24 | GCLD lan can INOX D90 dày 2mm | GCLD lan can INOX D90 dày 2mm | 12,2 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 mm | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led âm trần 243x243 | Lắp đặt đèn Led âm trần 243x243 | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led âm trần D225 | Lắp đặt đèn Led âm trần D225 | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D390 (01 bóng) | Lắp đặt đèn ốp trần D390 (01 bóng) | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Lắp đặt đèn báo sự cố | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 6 | cái |
| 19 | Quạt hút 300x300 | Quạt hút 300x300 | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + NỐI ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Kéo rải cáp đồng trần 70 mm² | Kéo rải cáp đồng trần 70 mm² | 48 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 10 | cọc |
| 3 | GCLD trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo) | GCLD trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo) | 1 | cái |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,5 | m3 |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Hộp kiểm tra điện trở | 4 | cái |
| 7 | Mối hàn nhiệt | Mối hàn nhiệt | 14 | mối |
| 8 | GCLD chữ INOX mạ đồng cao 150 | GCLD chữ INOX mạ đồng cao 150 | 55 | chữ |
| 9 | GCLD chữ INOX mạ đồng cao 220 | GCLD chữ INOX mạ đồng cao 220 | 31 | chữ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | Máy tính xách tay | |||
| 1 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 7 | Cái |
| H | Hệ thống âm thanh phòng họp - hội nghị trực tuyến chống bão | |||
| 1 | Micro chủ toạ | Micro chủ toạ | 1 | Cái |
| 2 | Micro đại biểu | Micro đại biểu | 30 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái |
| 4 | Loa treo tường | Loa treo tường | 6 | Cái |
| 5 | Amply liền mixer | Amply liền mixer | 1 | Cái |
| 6 | Bàn Mixer | Bàn Mixer | 1 | Cái |
| 7 | Tủ rack 27U, 19 Inch, sâu 800mm. PDU 16A x 5 slot | Tủ rack 27U, 19 Inch, sâu 800mm. PDU 16A x 5 slot | 1 | Cái |
| I | Hệ thống màn hình ghép trình chiếu, họp trực tuyến | |||
| 1 | Màn hình ghép hiển thị 55 inch | Màn hình ghép hiển thị 55 inch | 4 | cái |
| 2 | Hệ Khung treo màn hình ghép 55 inch | Hệ Khung treo màn hình ghép 55 inch | 1 | TB |
| J | Ti vi 65 inch | |||
| 1 | Ti vi 65 inch | Ti vi 65 inch | 4 | Cái |
| K | Hệ thống thiết bị trực tuyến, camera hội nghị | |||
| 1 | Thiết bị quản lý đa điểm (MCU) | Thiết bị quản lý đa điểm (MCU) | 1 | HT |
| 2 | Thiết bị đầu cuối | Thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ lưu điện | Bộ lưu điện | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị mạng Router | Thiết bị mạng Router | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái |
| 6 | Tổng đài điện thoại IP, hỗ trợ đầu số 1900 trực chống bão | Tổng đài điện thoại IP, hỗ trợ đầu số 1900 trực chống bão | 1 | Bộ |
| 7 | Điện thoại IP | Điện thoại IP | 2 | Cái |
| L | Thiết bị mạng, wifi, hệ thống cáp, khung giá đỡ cho màn hình, hệ thống lưu điện, thiết bị chống sét cho thiết bị, hệ thống cáp truyền dẫn mạng | |||
| 1 | Thiết bị phát sóng không dây | Thiết bị phát sóng không dây | 2 | Cái |
| 2 | Máng cáp | Máng cáp | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa bảo vệ cáp mạng, ống đi âm tường | Ống nhựa bảo vệ cáp mạng, ống đi âm tường | 100 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6, chuẩn 6A, chống nhiễu âm tường | Cáp mạng CAT6, chuẩn 6A, chống nhiễu âm tường | 305 | m |
| 5 | Cáp điện 2x2,5mm | Cáp điện 2x2,5mm | 200 | m |
| 6 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp HDMI 15 mét | Cáp HDMI 15 mét | 6 | Sợi |
| 8 | Tủ cắt lọc sét trên đường tín hiệu tiêu chuẩn Châu Âu | Tủ cắt lọc sét trên đường tín hiệu tiêu chuẩn Châu Âu | 1 | Tủ |
| M | Kim thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét | Kim thu sét | 1 | Cái |
| N | Máy điều hòa không khí Inverter 2HP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí Inverter 2HP | Máy điều hòa không khí Inverter 2HP | 4 | cái |
| O | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm) | |||
| 1 | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm) | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm) | 4 | Cái |
| P | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm) | |||
| 1 | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm) | Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm) | 2 | Cái |
| Q | Bàn họp | |||
| 1 | Bàn họp | Bàn họp | 1 | Bộ |
| R | Ghế chủ tịch đoàn | |||
| 1 | Ghế chủ tịch đoàn | Ghế chủ tịch đoàn | 1 | Cái |
| S | Ghế đại biểu | |||
| 1 | Ghế đại biểu | Ghế đại biểu | 30 | Cái |
| T | Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng. | |||
| 1 | Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng. | Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng. | 36 | Cái |
| U | Tủ đựng hồ sơ | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.183581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, công trình 02 tầng trở lên và đã từng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ phòng họp trực tuyến. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công điện của công trình nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư lắp đặt, đào tạo và hỗ trợ vận hành hệ thống CNTT | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương và đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công thi công lắp đặt thiết bị của công trình nêu trên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng/An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy phát điện 23 KW | Máy phát điện 23 KW | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi