Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786140-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210720090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:45:00 đến ngày 2021-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,789,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.183581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, công trình 02 tầng trở lên và đã từng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ phòng họp trực tuyến. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công điện của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt, đào tạo và hỗ trợ vận hành hệ thống CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương và đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công thi công lắp đặt thiết bị của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng/An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,079100m3
2Sửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIISửa hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III23,979m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III5,66m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x610,204m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtVán khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,647100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,394tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,423tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmLắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,856tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x234,284m3
10Ván khuôn gỗ móng tường thẳng - chiều dày ≤45Ván khuôn gỗ móng tường thẳng - chiều dày ≤451,025100m2
11Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x4Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 2x47,976m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,376100m3
13Đắp cát tôn nền bằng thủ côngĐắp cát tôn nền bằng thủ công40,173m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng0,469100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmLắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,122tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmLắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,534tấn
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x24,995m3
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x619,163m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,997100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,17tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,742tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,503tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x25,952m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7536,108m3
7Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,818m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,406100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x22,506m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn gỗ xà dầm, giằng1,119100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,348tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,958tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mLắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,416tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x213,516m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiVán khuôn gỗ sàn mái2,912100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mLắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,474tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x230,224m3
20Căng lưới thép chống nứtCăng lưới thép chống nứt47,08m2
21Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,606tấn
22Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,606tấn
23Sơn xà gồSơn xà gồ38,58m2
24Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mmLợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm1,581100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,498100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,1100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75194,8m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75177,72m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75182,829m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Trát xà dầm, vữa XM M7522,376m2
5Trát trần, vữa XM M75Trát trần, vữa XM M75291,2m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Trát gờ chỉ, vữa XM M7529,8m
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10053,46m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 03 nướcQuét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 03 nước53,46m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10030,52m2
10Lát gạch nền Terrazzo (400x400)Lát gạch nền Terrazzo (400x400)180,32m2
11Lát nền, sàn gạch Granit (800x800)Lát nền, sàn gạch Granit (800x800)136,92m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công trần phẳng bằng tấm thạch cao103,32m2
13Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường133,81m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần496,405m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,8m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ435,415m2
17Gia công lắp dựng vách trang trí, ván gỗ N2Gia công lắp dựng vách trang trí, ván gỗ N2130,548m2
18Lắp dựng khung hoa INOX cửa sổLắp dựng khung hoa INOX cửa sổ2,786m2
19GCLD khung ngoại (60x230) gỗ nhóm II (kể cả PU)GCLD khung ngoại (60x230) gỗ nhóm II (kể cả PU)32,72md
20GCLD cửa đi pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU)GCLD cửa đi pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU)6,48m2
21GCLD cửa sổ pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU)GCLD cửa sổ pa nô gỗ kiền kiền (kể cả phụ kiện và PU)4,08m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmLắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm0,64100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmLắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm16cái
24GCLD lan can INOX D90 dày 2mmGCLD lan can INOX D90 dày 2mm12,2m
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm230m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm280m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2180m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2130m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 mmLắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 mm100m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmLắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm420m
8Lắp đặt đèn Led âm trần 243x243Lắp đặt đèn Led âm trần 243x24326bộ
9Lắp đặt đèn Led âm trần D225Lắp đặt đèn Led âm trần D22516bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần D390 (01 bóng)Lắp đặt đèn ốp trần D390 (01 bóng)12bộ
11Lắp đặt đèn báo sự cốLắp đặt đèn báo sự cố2bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtLắp đặt công tắc 1 hạt1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtLắp đặt công tắc 2 hạt2cái
14Lắp đặt ô cắm đôiLắp đặt ô cắm đôi10cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắmLắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm20hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 63ALắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50ALắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 15ALắp đặt các automat 1 pha 15A6cái
19Quạt hút 300x300Quạt hút 300x3004cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + NỐI ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Kéo rải cáp đồng trần 70 mm²Kéo rải cáp đồng trần 70 mm²48m
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnĐóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn10cọc
3GCLD trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo)GCLD trụ đỡ kim thu sét (kể cả cáp neo)1cái
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III10,5m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường10,5m3
6Hộp kiểm tra điện trởHộp kiểm tra điện trở4cái
7Mối hàn nhiệtMối hàn nhiệt14mối
8GCLD chữ INOX mạ đồng cao 150GCLD chữ INOX mạ đồng cao 15055chữ
9GCLD chữ INOX mạ đồng cao 220GCLD chữ INOX mạ đồng cao 22031chữ
F PHẦN THIẾT BỊ
G Máy tính xách tay
1Máy tính xách tayMáy tính xách tay7Cái
H Hệ thống âm thanh phòng họp - hội nghị trực tuyến chống bão
1Micro chủ toạMicro chủ toạ1Cái
2Micro đại biểuMicro đại biểu30Cái
3Bộ điều khiển trung tâmBộ điều khiển trung tâm1Cái
4Loa treo tườngLoa treo tường6Cái
5Amply liền mixerAmply liền mixer1Cái
6Bàn MixerBàn Mixer1Cái
7Tủ rack 27U, 19 Inch, sâu 800mm. PDU 16A x 5 slotTủ rack 27U, 19 Inch, sâu 800mm. PDU 16A x 5 slot1Cái
I Hệ thống màn hình ghép trình chiếu, họp trực tuyến
1Màn hình ghép hiển thị 55 inchMàn hình ghép hiển thị 55 inch4cái
2Hệ Khung treo màn hình ghép 55 inchHệ Khung treo màn hình ghép 55 inch1TB
J Ti vi 65 inch
1Ti vi 65 inchTi vi 65 inch4Cái
K Hệ thống thiết bị trực tuyến, camera hội nghị
1Thiết bị quản lý đa điểm (MCU)Thiết bị quản lý đa điểm (MCU)1HT
2Thiết bị đầu cuốiThiết bị đầu cuối1Bộ
3Bộ lưu điệnBộ lưu điện1Bộ
4Thiết bị mạng RouterThiết bị mạng Router1Bộ
5Thiết bị chuyển mạchThiết bị chuyển mạch1Cái
6Tổng đài điện thoại IP, hỗ trợ đầu số 1900 trực chống bãoTổng đài điện thoại IP, hỗ trợ đầu số 1900 trực chống bão1Bộ
7Điện thoại IPĐiện thoại IP2Cái
L Thiết bị mạng, wifi, hệ thống cáp, khung giá đỡ cho màn hình, hệ thống lưu điện, thiết bị chống sét cho thiết bị, hệ thống cáp truyền dẫn mạng
1Thiết bị phát sóng không dâyThiết bị phát sóng không dây2Cái
2Máng cápMáng cáp20m
3Ống nhựa bảo vệ cáp mạng, ống đi âm tườngỐng nhựa bảo vệ cáp mạng, ống đi âm tường100m
4Cáp mạng CAT6, chuẩn 6A, chống nhiễu âm tườngCáp mạng CAT6, chuẩn 6A, chống nhiễu âm tường305m
5Cáp điện 2x2,5mmCáp điện 2x2,5mm200m
6Bộ chia HDMI 1 ra 8Bộ chia HDMI 1 ra 81Bộ
7Cáp HDMI 15 métCáp HDMI 15 mét6Sợi
8Tủ cắt lọc sét trên đường tín hiệu tiêu chuẩn Châu ÂuTủ cắt lọc sét trên đường tín hiệu tiêu chuẩn Châu Âu1Tủ
M Kim thu sét
1Kim thu sétKim thu sét1Cái
N Máy điều hòa không khí Inverter 2HP
1Máy điều hòa không khí Inverter 2HPMáy điều hòa không khí Inverter 2HP4cái
O Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm)
1Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm)Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 2.000x600x750(mm)4Cái
P Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm)
1Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm)Bàn máy tính gỗ - Kích thước: 1.200x600x750(mm)2Cái
Q Bàn họp
1Bàn họpBàn họp1Bộ
R Ghế chủ tịch đoàn
1Ghế chủ tịch đoànGhế chủ tịch đoàn1Cái
S Ghế đại biểu
1Ghế đại biểuGhế đại biểu30Cái
T Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng.
1Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng.Ghế phòng họp cho bàn vi tính và dự phòng.36Cái
U Tủ đựng hồ sơ
1Tủ đựng hồ sơTủ đựng hồ sơ2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.183581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.436716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: Công trình dân dụng, cấp III, công trình 02 tầng trở lên và đã từng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ phòng họp trực tuyến. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu,các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên32
3 Kỹ sư điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công điện của công trình nêu trên.32
4 Kỹ sư lắp đặt, đào tạo và hỗ trợ vận hành hệ thống CNTT 1 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương và đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công thi công lắp đặt thiết bị của công trình nêu trên.32
5 Kỹ sư quản lý chất lượng/An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m31
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy trộn bê tông >=250 lít2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg1
6 Máy hàn điện 23KW Máy hàn điện 23KW1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
11 Máy phát điện 23 KW Máy phát điện 23 KW1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0.8 tấn1
13 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->