Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:36:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,689,669,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Cung cấp cáp nhôm lõi thép As 95/16 bọc mỡ | 23.605 | m | |
| 3 | Kéo dây | 21.399 | m | |
| 4 | Kéo dây qua khu đông dân cư | 1.743 | m | |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | 21 | cái | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép As 70/11 bọc mỡ | 820 | m | |
| 7 | Cung cấp cáp nhôm lõi thép As 50/8 bọc mỡ | 3.464 | m | |
| 8 | Kéo dây | 1.776 | m | |
| 9 | Kéo dây qua khu đông dân cư | 1.620 | m | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 50-150 | 162 | cái | |
| 11 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | 85 | Bộ | |
| 12 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | 24 | Bộ | |
| 13 | Sứ chuỗi treo Polymer 35kV | 180 | Bộ | |
| 14 | Sứ đứng polymer 35kV + ty | 167 | Quả | |
| 15 | Đầu cốt AM95 | 95 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt AM70 | 6 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt AM50 | 12 | Cái | |
| 18 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 19 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | 13 | cột | |
| 20 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 24 | cột | |
| 21 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 thi công bằng máy | 3 | cột | |
| 22 | Xà X2L-1T +X2-2T | 59 | bộ | |
| 23 | Xà X2L-1N-1NK+ X2-2N-2NK | 4 | bộ | |
| 24 | Xà X2L-1N-1NK-1N +X2-2N-2NK | 1 | bộ | |
| 25 | Xà X2LKN-2N + X2KN-4N | 6 | bộ | |
| 26 | Xà X2LKN-1N-1NK + X2LKN-2N-2NK | 1 | bộ | |
| 27 | Xà X1L-1Đ | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ trung gian 3Đ | 1 | bộ | |
| 29 | Xà X2-4Đ | 2 | bộ | |
| 30 | Xà X2-6Đ | 6 | bộ | |
| 31 | Xà X2-3N-3NK-1N+1Đ | 2 | bộ | |
| 32 | Xà X2L-6Đ | 2 | bộ | |
| 33 | Xà X2-6Đ- cột BK | 2 | bộ | |
| 34 | Xà X2L-6Đ- cột BK | 1 | bộ | |
| 35 | Xà X2KD-6Đ | 2 | bộ | |
| 36 | Xà X2II-6N | 2 | bộ | |
| 37 | Xà X2II-3N | 1 | bộ | |
| 38 | Chụp đầu cột | 6 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa đường dây cột LT12m -RC1-12 | 44 | bộ | |
| 40 | Tiếp địa đường dây cột LT14m -RC1-14 | 16 | bộ | |
| 41 | Tiếp địa đường dây cột LT16m -RC1-16 | 16 | bộ | |
| 42 | Tiếp địa đường dây cột LT18m -RC1-18 | 11 | bộ | |
| 43 | Kéo cáp nhôm lõi thép 95 mm2 vượt đường giao thông 5| 4 | Vị trí | | |
| 44 | Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường giao thông 5| 3 | Vị trí | | |
| 45 | Kéo cáp nhôm lõi thép 95 mm2 qua vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 46 | Kéo cáp nhôm lõi thép 70 mm2 qua vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 47 | Tháo lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV | 3 | bộ | |
| 48 | Móng cột 2LT12m : MT2-12 ( Tc bằng máy) | 1 | móng | |
| 49 | Móng cột LT12m : MT-12 (T.c bằng máy) | 1 | móng | |
| 50 | Móng cột LT12m : MT-12 (thủ công) | 24 | móng | |
| 51 | Móng cột LT14m : MT-14 (thủ công) | 13 | móng | |
| 52 | Móng cột LT16m: MT16 | 1 | móng | |
| 53 | Đào lấp đất vị trí bổ sung tiếp địa ĐZ | 47 | vị trí | |
| B | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV | 85 | Bộ | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | 24 | Bộ | |
| 4 | Sứ chuỗi treo Polymer 35kV | 180 | Bộ | |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV + ty | 167 | Quả | |
| 6 | Hệ thống tiếp địa | 87 | Vị tri | |
| C | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo đơn 4 bát | 64 | Chuỗi | |
| 2 | Sứ chuỗi treo đơn 3 bát | 197 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ đứng 35kV cả ty | 177 | Quả | |
| 4 | Dây ACSR-95/16 | 22.410 | m | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 750 | m | |
| 6 | Dây ACSR-50/8 | 3.240 | m | |
| 7 | Cột BT BK12 | 40 | cột | |
| 8 | Cột BTLT 16 | 1 | cột | |
| 9 | Chụp đầu cột | 19 | bộ | |
| 10 | Xà X2L-1T+X2-2T | 63 | bộ | |
| 11 | Xà X2L-1T-1T+X2-2T-1T | 1 | bộ | |
| 12 | Xà X2LKN-2N + X2KN-4N | 7 | bộ | |
| 13 | Xà X1L-1Đ | 1 | bộ | |
| 14 | Xà trung gian 3Đ | 1 | bộ | |
| 15 | Xà X2-4Đ | 2 | bộ | |
| 16 | Xà X2-6Đ | 11 | bộ | |
| 17 | Xà X2L-6Đ | 2 | bộ | |
| 18 | Xà X2KD-6Đ | 2 | bộ | |
| 19 | Xà X2II-6N | 2 | bộ | |
| 20 | Xà X2II-3N | 1 | bộ | |
| 21 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| D | XÂY LẮP PHẦN TBA LIÊN AM 4 (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1200x800x400 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 2 | Dây Cu/PVC/1x2,5mm2 | 5 | m | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 có bọc mỡ | 33 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 3 | m | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 15 | m | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | 18 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 mm | 6 | cái | |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV | 18 | quả | |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 5 | quả | |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ đứng X2-6Đ-35kV | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Đ | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ xà MBA và đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo 3,9m | 1 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa TBA | 2 | HT | |
| 20 | Tháo, lắp máy biến áp 250kVA -35/0,4kV (trạm treo) | 1 | máy | |
| 21 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế MBA 250kVA | 1 | tủ | |
| 22 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo, lắp AB tổng 250A | 2 | cái | |
| 24 | Tháo, lắp công tơ đo đếm điện năng | 2 | cái | |
| 25 | Tháo, lắp máy biến dòng điện 0,4kV ( bộ 03 quả) | 2 | bộ | |
| E | THU HỒI TBA LIÊN AM 4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện | 2 | cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 3 | m | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 52 | quả | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm vào thẳng sứ đứng | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ xà MBA và đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| F | THÍ NGHIỆM PHẦN TBA LIÊN AM 4 | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV | 18 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 5 | quả | |
| 3 | Tiếp địa TBA | 9 | bộ | |
| G | ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Chi phí bồi thường hoa màu (lúa) | 180,9 | m2 | |
| 2 | Chi phí bồi thường đất đai vĩnh viễn | 180,9 | m2 | |
| 3 | Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất) | 180,9 | m2 | |
| 4 | Chi phí bồi thường hoa màu (lúa) đường dây trung thế | 18.228 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 5 | Tời điện | Sức kéo 5 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi