Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:36:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có hành nghề kỹ sư định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,7449 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,773 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,8748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,1998 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2164 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,01 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,85 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.027,68 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.877,28 | kg |
| 12 | Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,118 | m3 |
| 13 | Đắp nền cát lót móng đá công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1996 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,1738 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,3 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0065 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,0424 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,8205 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,002 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3761 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,4212 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6065 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,56 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.103,3 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.050,66 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0097 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,471 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 997,1 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.212,4 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.411,2 | kg |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,1881 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,7016 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.251,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.613,3 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,4 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,358 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,7967 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,81 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 613,16 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,35 | kg |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1688 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,659 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,18 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,55 | kg |
| 47 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,9416 | m3 |
| 48 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6813 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6565 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0407 | m3 |
| 51 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8534 | m3 |
| 52 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0949 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7906 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1885 | m3 |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6715 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6932 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,889 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,0624 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,271 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,7016 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,471 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,2677 | m2 |
| 63 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,564 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,04 | m |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7821 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7821 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7821 | m2 |
| 68 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ giả đá 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,093 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính có cửa mở lật khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,64 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.093,9567 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.953,5118 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granit men mờ 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658,8678 | m2 |
| 77 | Lát nền phòng vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5378 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,481 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,568 | m2 |
| 80 | Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,42 | m2 |
| 81 | Thi công trần thả 600x600 khung xương Zinca-Pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5378 | m2 |
| 82 | Khoán gọn Lắp đặt vách ngăn bằng Composite nhà vệ sinh dày 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0205 | m2 |
| 83 | Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | m |
| 84 | Lắp đặt tay vịn ống inox - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.426,0158 | kg |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.426,0158 | kg |
| 87 | Lắp đặt ống thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 88 | Lợp mái bằng tôn Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,112 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,24 | m2 |
| 90 | Lắp dựng thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2328 | kg |
| 91 | Gia công cửa lưới thép. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 phần tiếp giáp nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,76 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 76mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 76x49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 90x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 76x49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 110x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 49x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi đồng đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox Ventcap D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,058 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7599 | m3 |
| 52 | Lát gạch đặc Tuynel, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0104 | m2 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8357 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0804 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0804 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9132 | m3 |
| 57 | Bê tông gờ bể, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7436 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2416 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,196 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,556 | kg |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7285 | kg |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6892 | kg |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 65 | Thi công tầng lọc gạch vở 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc gạch vở 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 67 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 68 | Đổ lớp than củi vào hố lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc sạn ngang 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc sỏi 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 71 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 72 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220, 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần Quạt xoay 50W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 591 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969 | m |
| 26 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.285 | m |
| 27 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm VGA lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp VGA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | máy |
| 31 | Ống đồng D12.7 + cách nhiệt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 32 | Ống đồng D15.9 + cách nhiệt ống đồng: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | m |
| 34 | Lắp đặt thiết bị tủ rack 5u treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Tủ rack 5u treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống - Bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 37 | Thiết bị SWICH POE 24 PORNT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ lưu hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Bộ lưu hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt màn hình giám sát 43'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Màn hình giám sát 43'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp UTP CAT-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 43 | lắp đặt ống SP cứng D16 luồn cáp âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 44 | Camera IP hình trụ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 thiết bị |
| 45 | Camera an ninh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | 1m3 |
| 47 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 53 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đệm chì lá 40x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 56 | Chân bật d8 A=1.5m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2696 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6294 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,826 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,79 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3728 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,39 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.566,63 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.035,97 | kg |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6487 | m3 |
| 13 | Đắp nền cát lót móng đá công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7877 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6101 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4924 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,58 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7032 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,5749 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,9025 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,392 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6634 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,71 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,12 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.026,26 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4498 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8278 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,7 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.603,9 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,2 | kg |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,2859 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.286,8 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113,8 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 859,3 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9374 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2045 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,36 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,22 | kg |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8685 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4644 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,06 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,36 | kg |
| 45 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,1732 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4846 | m3 |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,617 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2502 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9782 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1026 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0259 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,028 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,5815 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,3044 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,2859 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8278 | m2 |
| 58 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,896 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2045 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,82 | m |
| 61 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3048 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3048 | m2 |
| 63 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ giả đá 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,364 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính có cửa lật khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,9089 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,5877 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,3524 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8024 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 906,7818 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 796,304 | kg |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 76 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,68 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng thang lên mái | 6,2328 | kg | |
| 79 | Gia công cửa lưới thép. | 0,64 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt tay vịn ống inox - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,96 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220, 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần Quạt xoay 50W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chưa 8 Module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loạiKT 300x400x160 có khoá, đèn báo(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-0.6/1KV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-0.6/1KV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-0.6/1KV 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433 | m |
| 25 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mm đi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456 | m |
| 26 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mm đi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm VGA lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp VGA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 30 | Ống đồng D12.7 + cách nhiệt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 31 | Ống đồng D15.9 + cách nhiệt ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp UTP CAT-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | m |
| 34 | Lắp đặt ống SP cứng D16 luồn cáp âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | m |
| 35 | Camera IP hình trụ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 36 | Camera an ninh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | 1m3 |
| 38 | Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đệm chì lá 40x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 47 | Chân bật d8 A=1.5m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ THÁO DỠ: BỒN HOA,NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN BÊ TÔNG, ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,9096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.771,3037 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9218 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8657 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1958 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9636 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,36 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 12 | Gia công LD định vị bulon gắn vào móng trụ fi18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,51 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6104 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,208 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,208 | kg |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2064 | kg |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,9651 | kg |
| 20 | Gia công mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,3136 | kg |
| 21 | Cột thép làm bằng thanh théo ống tráng kẽm D70mm, dày 3.93mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6013 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,44 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 25 | Lợp máng tôn thu nước KT 0.47x600x1000 Tôn Việt Ý | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,1 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7 | m3 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,492 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1264 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7216 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,79 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,76 | kg |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,493 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7408 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0586 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4334 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5552 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0397 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,616 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,38 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,84 | kg |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1774 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,136 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4 | kg |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,5 | kg |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8646 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,8 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,5 | kg |
| 60 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6956 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5091 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5091 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,808 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,136 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 68 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,888 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,888 | m2 |
| 70 | Ốp chân móng gạch thẻ giả đá 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | m2 |
| 72 | Cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 73 | Cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5091 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5091 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7584 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.216,3693 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,1018 | kg |
| 80 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,105 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8382 | m2 |
| 83 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | 1m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.138,8026 | kg |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.138,8026 | kg |
| 88 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,0814 | kg |
| 89 | Ống thép mạ lẽm kẽm nhúng nóng độ dày 3.96mm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m |
| 90 | Gia công mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,5366 | kg |
| 91 | Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8042 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,22 | m2 |
| 94 | Lợp máng tôn thu nước KT 0.47x600x1000 Tôn Việt Ý | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m3 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo 400x400 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m2 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2915 | m3 |
| 98 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,48 | m2 |
| 103 | Cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 104 | Cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 1m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7586 | kg |
| 108 | Gia công mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,1276 | kg |
| 109 | Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,8397 | kg |
| 111 | Ống thép mạ lẽm kẽm nhúng nóng độ dày 3.2mm D70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7586 | kg |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 114 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 115 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt côn 90 HDPE D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 HDPE D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 HDPE D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m khoan |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút PVC 135 độ - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút PVC 90 độ - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9706 | 1m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5858 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0178 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9837 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0743 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4569 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2784 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,7049 | kg |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,15 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3833 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Đổ sạn ngang 4x6 vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 34 | Đổ sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 35 | Đổ cát hạt thô vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 36 | Đổ cát mịn vào hố tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 37 | Nắp composite 850x850x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 0,5 cm, sâu 0,6cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 454,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có hành nghề kỹ sư định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi