Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723896-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:36:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có hành nghề kỹ sư định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,7449m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,281m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,773m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,8748m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,1998m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2164m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,01kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,85kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.027,68kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.877,28kg
12Đào móng đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,118m3
13Đắp nền cát lót móng đá công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1996m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,1738m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3008m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,3m2
17Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0065m3
18Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,0424m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,8205m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,002m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,3761m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,4212m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6065m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt563,56kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.103,3kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.050,66kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,0097m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt329,471m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt997,1kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.212,4kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.411,2kg
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,1881m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt902,7016m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.251,6kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.613,3kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,4kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,358m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,7967m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt303,81kg
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt613,16kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,35kg
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1688m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,53m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,659m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,18kg
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,55kg
47Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,9416m3
48Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6813m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6565m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0407m3
51Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8534m3
52Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0949m3
53Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7906m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1885m3
55Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6715m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6932m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512,889m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt785,0624m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,271m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt902,7016m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt329,471m2
62Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,2677m2
63Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,564m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt443,04m
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,7821m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm sênôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,7821m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,7821m2
68Ốp chân móng bằng gạch thẻ giả đá 30x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,093m2
69Lắp dựng cửa đi Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
70Lắp dựng cửa sổ Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,68m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,8m2
72Lắp dựng vách kính có cửa mở lật khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,64m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.093,9567m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.953,5118m2
76Lát nền, sàn gạch Granit men mờ 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt658,8678m2
77Lát nền phòng vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5378m2
78Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,481m2
79Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,568m2
80Ốp tường vệ sinh- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,42m2
81Thi công trần thả 600x600 khung xương Zinca-Pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5378m2
82Khoán gọn Lắp đặt vách ngăn bằng Composite nhà vệ sinh dày 12 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0205m2
83Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7m
84Lắp đặt tay vịn ống inox - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.426,0158kg
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.426,0158kg
87Lắp đặt ống thông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
88Lợp mái bằng tôn Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442,112m2
89Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,24m2
90Lắp dựng thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2328kg
91Gia công cửa lưới thép.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 phần tiếp giáp nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,76m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
5Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
11Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27x34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt van ren đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt van ren đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt van ren 1 chiều đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 76mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
22Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 76x49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 90x76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
25Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
26Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
28Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
29Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 76x49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 110x76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 49x76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
39Lắp đặt xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
40Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
45Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao điện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt vòi đồng đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt tiểu treo namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
48Lắp đặt chụp thông hơi Inox Ventcap D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,058m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7599m3
52Lát gạch đặc Tuynel, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0104m2
53Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8357m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,0804m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,0804m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9132m3
57Bê tông gờ bể, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7436m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2416m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,196m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,556kg
62Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7285kg
63Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép = 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6892kg
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
65Thi công tầng lọc gạch vở 45x45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
66Thi công tầng lọc gạch vở 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
67Đổ lớp than xỉ vào hố lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
68Đổ lớp than củi vào hố lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124m3
69Thi công tầng lọc sạn ngang 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
70Thi công tầng lọc sỏi 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
71Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
72Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220, 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47bộ
3Lắp đặt quạt trần Quạt xoay 50W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
5Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
10Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt591m
24Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt733m
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt969m
26Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.285m
27Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215m
28Lắp đặt ổ cắm VGA lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt cáp VGATheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13máy
31Ống đồng D12.7 + cách nhiệt ống đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253m
32Ống đồng D15.9 + cách nhiệt ống đồng:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt253m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127m
34Lắp đặt thiết bị tủ rack 5u treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
35Tủ rack 5u treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống - Bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
37Thiết bị SWICH POE 24 PORNTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
38Lắp đặt bộ lưu hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
39Bộ lưu hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
40Lắp đặt màn hình giám sát 43''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
41Màn hình giám sát 43''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt cáp UTP CAT-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt452m
43lắp đặt ống SP cứng D16 luồn cáp âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt452m
44Camera IP hình trụ:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 thiết bị
45Camera an ninhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4151m3
47Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415m3
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
49Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
53Bulong đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
54Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Đệm chì lá 40x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
56Chân bật d8 A=1.5m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2696m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,6294m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0965m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,826m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,3832m3
7Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,79m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3728m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,39kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.566,63kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.035,97kg
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6487m3
13Đắp nền cát lót móng đá công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7877m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,6101m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4924m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,58m2
17Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,7032m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,5749m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,9025m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3494m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,392m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6634m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,71kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,12kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.026,26kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4498m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,8278m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt328,7kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.603,9kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,2kg
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8062m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,2859m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.286,8kg
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.113,8kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt859,3kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9374m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2045m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,36kg
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,22kg
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8685m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4644m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,06kg
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,36kg
45Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,1732m3
46Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4846m3
47Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,617m3
48Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2502m3
49Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9782m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1026m3
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0259m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,028m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,5815m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt230,3044m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt242,2859m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,8278m2
58Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,896m2
59Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2045m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,82m
61Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3048m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,3048m2
63Ốp chân móng bằng gạch thẻ giả đá 30x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,364m2
64Lắp dựng cửa đi Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
65Lắp dựng cửa sổ Xingfa thanh nhôm dày 1,4mm kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,08m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m2
67Lắp dựng vách kính có cửa lật khung nhôm Xingfa dày 1,4-1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,22m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt524,9089m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt634,5877m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,3524m2
71Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8024m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
73Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt906,7818kg
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt796,304kg
75Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
76Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,68m2
77Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
78Lắp dựng thang lên mái6,2328kg
79Gia công cửa lưới thép.0,64m2
80Lắp đặt tay vịn ống inox - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225,96m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG
1Lắp đặt đèn LED panel KT 220x220, 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
3Lắp đặt quạt trần Quạt xoay 50W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chưa 8 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ kim loạiKT 300x400x160 có khoá, đèn báo(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
12Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCB-2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-0.6/1KV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-0.6/1KV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-0.6/1KV 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC-0.6/1KV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt433m
25Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mm đi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt456m
26Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mm đi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79m
27Lắp đặt ổ cắm VGA lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt cáp VGATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
30Ống đồng D12.7 + cách nhiệt ống đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
31Ống đồng D15.9 + cách nhiệt ống đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
33Lắp đặt cáp UTP CAT-6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt322m
34Lắp đặt ống SP cứng D16 luồn cáp âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt322m
35Camera IP hình trụ:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 thiết bị
36Camera an ninhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4151m3
38Lấp đất rảnh chôn dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415m3
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Bulong đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
45Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Đệm chì lá 40x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
47Chân bật d8 A=1.5m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
F HẠNG MỤC: TỔNG THỂ THÁO DỠ: BỒN HOA,NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, SÂN BÊ TÔNG, ĐÀI NƯỚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270,9096m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.771,3037kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9218m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,8657m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1958m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9636m2
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,36m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
12Gia công LD định vị bulon gắn vào móng trụ fi18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
13Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,51m3
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,6104kg
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,208kg
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,208kg
18Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2064kg
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450,9651kg
20Gia công mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,3136kg
21Cột thép làm bằng thanh théo ống tráng kẽm D70mm, dày 3.93mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,60131m2
23Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,44m2
24Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
25Lợp máng tôn thu nước KT 0.47x600x1000 Tôn Việt ÝTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,1m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,7m3
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,492m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1264m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m2
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7216m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,56m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,79kg
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,76kg
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,493m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7408m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0586m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4334m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5552m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0397m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6389m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,616m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,38kg
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,84kg
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1774m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,136m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4kg
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,5kg
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8646m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,6m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,8kg
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,5kg
60Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6956m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2205m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5091m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5091m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,808m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,6m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,136m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m
68Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,888m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,888m2
70Ốp chân móng gạch thẻ giả đá 30x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,16m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,38m2
72Cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
73Cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5091m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5091m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7584m2
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.216,3693kg
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,1018kg
80Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lợp mái che tường bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,105m2
82Lợp mái che tường bằng Tôn úp nốc Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8382m2
83Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,5m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,361m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m3
86Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.138,8026kg
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.138,8026kg
88Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt747,0814kg
89Ống thép mạ lẽm kẽm nhúng nóng độ dày 3.96mm D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,8m
90Gia công mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,5366kg
91Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,80421m2
93Lợp mái bằng Tôn sóng Việt Ý dày 0.47mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,22m2
94Lợp máng tôn thu nước KT 0.47x600x1000 Tôn Việt ÝTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m3
96Lát gạch Terrazzo 400x400 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m2
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2915m3
98Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
99Ván khuôn bàn bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,22m2
100Ốp đá granit tự nhiên mặt bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,48m2
103Cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
104Cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,961m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
107Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,7586kg
108Gia công mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,1276kg
109Gia công LD khuôn định vị bulon gắn vào móng trụ fi 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
110Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,8397kg
111Ống thép mạ lẽm kẽm nhúng nóng độ dày 3.2mm D70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m
112Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,7586kg
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m2
114Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
115Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ ĂN
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 10A-220V lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt ô cắm 2 chấu đôi 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt197m
7Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
9Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
10Lắp đặt ống SP cứng luồn dây - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
2Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153m
3Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
4Lắp đặt côn 90 HDPE D32x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt tê HDPE D40x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt tê HDPE D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt tê HDPE D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt cút 90 HDPE D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Lắp đặt cút 90 HDPE D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt cút 90 HDPE D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt vòi đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121m khoan
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
18Lắp đặt côn, cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt côn, cút 135 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt côn, cút PVC 135 độ - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt côn, cút PVC 90 độ - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,97061m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5858m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0178m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9837m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0743m3
27Ván khuôn gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4569m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2784m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,7049kg
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,151m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3833m3
32Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
33Đổ sạn ngang 4x6 vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
34Đổ sỏi 1x2 vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
35Đổ cát hạt thô vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
36Đổ cát mịn vào hố tự thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
37Nắp composite 850x850x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 0,5 cm, sâu 0,6cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3m3
2Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt454,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
4 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.- Có hành nghề kỹ sư định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ATLĐ&VSMT ít nhất là 02 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
5 Cán bộ phụ trách công tác PCCC 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có Văn bằng, chứng chỉ bản sao công chứng đào tạo công tác: Phòng cháy chữa cháy.- Có bảng kê trích ngang năng lực và bản sao công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6 Công nhân kỹ thuật 25 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huận luyện ATVSLĐ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn và còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L2
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW3
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->