Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723579-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210722583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:33:00 đến ngày 2021-08-09 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,034,303,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.724.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.724.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 02 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT Và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí >=900L/phút
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật436,348m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,5558m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật176,9414m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,141m3
5Xây móng đá hộc dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,7156m3
6Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5573m3
7Xây móng, bậc cấp gạch đặc ,dầy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2156m3
8Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật204,7108m3
9Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật171,932m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,6169m3
11Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8875m3
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,2005m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật373,0799m3
14Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,8605m3
15Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật633,9698m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,5578m3
17Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tôngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52m2
19Lắp đặt lam bê tôngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật400cái
20Ván khuôn móng băngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật195,8m2
21Cốp pha móng cột vuông,chử nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,3968m2
22Cốp pha dầm giằng móngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,43m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật980,286m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.452,1136m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.791,341m2
26Cốp pha lanh tô, ô văngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật329,0956m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật230,9968m2
28SXLD Cốt thép móng đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.915,4kg
29SXLD Cốt thép móng đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8.935kg
30SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6.533,6kg
31SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.874,8kg
32SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.962,3kg
33SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12.276,1kg
34SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.857,9kg
35SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12.326,9kg
36SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10.407kg
37SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15.613,3kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8.125,1kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.316,3kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật590,9kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật286,9kg
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật723,5kg
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.416,7kg
44Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm (3 dọc 1 ngang) dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,1579m3
45Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,5279m3
46Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dầy 22cm, cao ≤6m vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,7089m3
47Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dầy 22cm, cao ≤28m vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,728m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,8622m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2334m3
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật846,536m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật154,356m2
52LD cửa sổ kính khung nhôm XingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật92,278m2
53Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,24m2
54Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm XingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,32m2
55Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật122,025m2
57Lắp dựng cửa đi bằng tấm compact chịu nước dày 20 (bản lề tự động)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
58Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,382m2
59Sơn hoa sắt 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,3821m2
60Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,45m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật947,3191m2
62Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.305,4887m2
63Trát xà dầm VXM75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.547,722m2
64Trát trần VXM75 dày 15Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.540,6802m2
65Trát cột dày1,5cmVXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật854,306m2
66Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật230,9968m2
67Trát má cửa dày 2cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật163,465m2
68Đóng trần thanh cao khung nỗi (trần thả)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật250,6608m2
69Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (kèm cửa) bằng tấm com pact dày 20 phụ kiện InoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,24m2
70Khung đỡ chậu rửa bằng InoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
71Lát đá Granite tự nhiên mặt chậu rửaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,512m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.666,548m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.211,6842m2
74Láng sê nô dầy 2cmVXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật279,958m2
75Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật498,5512m2
76Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.347,9972m2
77Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật252,7728m2
78ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,7912m2
79Ốp tường vệ sinh gạch 300x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật437,964m2
80Ốp tường gạch Inax bằng keo dán chuyên dụngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật117,744m2
81Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,695m2
82Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật193,291m2
83Lát gạch Granito khu vực đa năngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật258m2
84Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật209,4932m2
85GCLD thang sắtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,82kg
86LD cửa lên máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,0673m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật263,2307m2
89Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.953,3312kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.953,3312kg
91Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật489,6m2
92Lắp máng tôn, úp nócTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.344,08m2
94Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D42mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,4m
95Lắp đặt rọ chắn rác InoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25WTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật186bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52bộ
3Lắp đặt đèn tường cấu thang 12WTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt đảo trần VinawinTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật117cái
7Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lắp đặt ô cắm đơn (3 chân)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
21Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
23Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 4 ModulTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 12 ModulTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13hộp
25Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật112m
26Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x16mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật35m
27Rải cáp ngầm CXV 3x25+1x16mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật235m
28Rải cáp ngầm CXV 3x10+1x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
29Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật587m
30Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
31Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.290m
32Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5.300m
33Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x10mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
34Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x16mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
35Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5m
36Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x4mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
37Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật290m
38Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật370m
39Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật135hộp
40LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
41LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật230m
42LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật800m
43LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.100m
44Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32hộp
45Lắp đặt quạt thông gió WC 250x250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,75m3
47Đắp cát móng đường ốngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,45m3
49Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.050viên
50Đào rảnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
51Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52m
54Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cọc
55Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Lắp đặt hộp hộp kiểm traTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
58Đai + vít Inox nẹp ống D27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đôiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
3Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 ETheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật802m
4Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 ETheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
5Patch panel 24ports cơ cấu trượtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Switch 24 port - 100/1000 mbit/sTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Switch 8 port - 100/1000 mbit/sTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Dây nhảy CAT5E dài 3mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12dây
9Dây nhảy CAT6 dài 1,5mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25dây
10Modem ADSLTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Tủ rack 6U (H600xW500xD400)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
14Thiết bị lọc sét 24 cổngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
16Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cọc
17Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Bột gem giảm điện trởTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Bao
19Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,375m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x800)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt hộp giấyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
5Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
6Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRNTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren ngoài đk27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren trong đk27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật64cái
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật184cái
11Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật80cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49/27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật224m
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 49 dày 3,5mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật128m
16Lắp đặt đầu gai ngoài D27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt van 2 chiều đk27mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa u.PVC đk76/34Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52cái
19Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk76mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
20Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk76/34mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Lắp đặt cút 135 độ nhựa u.PVC đk76mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52cái
23Lắp đặt Tê nhựa u.PVC đk110/76mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk76 dày 3mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật88m
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk34 dày 3mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
26Lắp đặt Y nhựa u.PVC đk110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
27Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật97cái
28Lắp đặt cút 135 độ nhựa u.PVC đk110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
29Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110/27mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk110 dày 4,2mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật384m
32Lắp đặt măng sông ren ngoài đk49Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lắp đặt van 2 chiều đk50mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van 1 chiều đk50mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van PhaoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đai Inox D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật102cái
37Ty ren treo ống M10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật72cái
38Cùm treo ống D76Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật96cái
39Cùm treo ống D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PCV đk200 dày 5,9mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4649m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0328m3
3Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,83m3
4Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,966m2
5Trát tường bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,966m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,966m2
7Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5536m2
8Bê tông tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2366m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3766m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,86kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật187,81kg
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,424m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
15Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8216m3
16Đỗ vật liệu lọcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8348m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật145m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
3Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,7945m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3kmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,7945m3
5Cốp pha thành bểTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật181,72m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,19m2
7Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,68m2
8Trát tường bể dày 1,5cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,4m2
9Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật140,08m2
10SXLD Cốt thép bể nước đk Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,4kg
11SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4.509,7kg
12Lấp đất hố móng bể bằng 1/3 đất đàoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,3333m3
13Nắp tôn khung thép 900x900 có khóaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Băng cản nước waterstop v250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,8m
15Bu lông D14 M300Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
16SX khung nhà thép hộp mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật185,5574kg
17Lắp dựng khung nhà thép hộp mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật185,5574kg
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,021m2
19Lợp mái tôn việt ý dày 0,5mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
20Lợp mái tôn úp nócTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,85m2
21Che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật23m2
22Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1gói
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật505,44m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.089,088kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật240,48m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật206,9305m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật170,685m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật377,6155m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật328,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật328,5m3
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,7m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,7m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,7m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật286m2
I HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật142m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật118,210m2
3Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,18100m2
4Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,43tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật204,407m2
6Vận chuyển gạch thông gió lên caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,648tấn
J THIẾT BỊ HỌC TẬP
1Bàn ghế THCS bộ rời có tựa2 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, sơn PU màu cánh dán nhạt. Mặt gỗ kết nối với khung bằng vít lục giác đảm bảo chắc chắn mặt gỗ khoan định hình bằng máy. Hộc bàn có thanh chắn.69Bộ
2Bàn ghế giáo viên1 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, sơn PU màu cánh dán nhạt.3Bộ
3Bảng chống lóaMặt từ chống lóa Hàn Quốc kẻ ô li mờ, khung nhôm chống cong vênh3Cái
4Loại Tivi: Smart TiviSamsung 55 inch TU 8000 2020 kèm giá cáp HDMIĐộ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160)hoặc tương đương3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.724.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.724.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 02 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
4 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT Và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Cán bộ Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
7 Công nhân kỹ thuật 30 Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)1
3 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
8 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW1
9 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W2
10 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP2
11 Máy hàn công suất >=23KW2
12 Máy phát điện công suất >=20KVA1
13 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
14 Máy nén khí Lưu lượng khí >=900L/phút1
15 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít1
16 Máy cắt gỗ Còn sử dụng tốt2
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->