Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:33:00 đến ngày 2021-08-09 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,034,303,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.724.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.724.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 02 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT Và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí >=900L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,348 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,5558 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,9414 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,7156 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5573 | m3 |
| 7 | Xây móng, bậc cấp gạch đặc ,dầy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,2156 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,7108 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,932 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6169 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8875 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,2005 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,0799 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,8605 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 633,9698 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5578 | m3 |
| 17 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lam bê tông | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 20 | Ván khuôn móng băng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,8 | m2 |
| 21 | Cốp pha móng cột vuông,chử nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,3968 | m2 |
| 22 | Cốp pha dầm giằng móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,43 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 980,286 | m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.452,1136 | m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.791,341 | m2 |
| 26 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 329,0956 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,9968 | m2 |
| 28 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.915,4 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.935 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.533,6 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.874,8 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.962,3 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.276,1 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.857,9 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12.326,9 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.407 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15.613,3 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.125,1 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.316,3 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 590,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286,9 | kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 723,5 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.416,7 | kg |
| 44 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm (3 dọc 1 ngang) dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,1579 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,5279 | m3 |
| 46 | Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dầy 22cm, cao ≤6m vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,7089 | m3 |
| 47 | Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dầy 22cm, cao ≤28m vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,728 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8622 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2334 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 846,536 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,356 | m2 |
| 52 | LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,278 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,025 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng tấm compact chịu nước dày 20 (bản lề tự động) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,382 | m2 |
| 59 | Sơn hoa sắt 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,382 | 1m2 |
| 60 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,45 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 947,3191 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.305,4887 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm VXM75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.547,722 | m2 |
| 64 | Trát trần VXM75 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.540,6802 | m2 |
| 65 | Trát cột dày1,5cmVXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 854,306 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,9968 | m2 |
| 67 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,465 | m2 |
| 68 | Đóng trần thanh cao khung nỗi (trần thả) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250,6608 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (kèm cửa) bằng tấm com pact dày 20 phụ kiện Inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 70 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 71 | Lát đá Granite tự nhiên mặt chậu rửa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,512 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.666,548 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.211,6842 | m2 |
| 74 | Láng sê nô dầy 2cmVXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 279,958 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 498,5512 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.347,9972 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,7728 | m2 |
| 78 | ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,7912 | m2 |
| 79 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 437,964 | m2 |
| 80 | Ốp tường gạch Inax bằng keo dán chuyên dụng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,744 | m2 |
| 81 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,695 | m2 |
| 82 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,291 | m2 |
| 83 | Lát gạch Granito khu vực đa năng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 209,4932 | m2 |
| 85 | GCLD thang sắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | kg |
| 86 | LD cửa lên mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,0673 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 263,2307 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.953,3312 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.953,3312 | kg |
| 91 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 489,6 | m2 |
| 92 | Lắp máng tôn, úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.344,08 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC - D42mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | m |
| 95 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED máng tán xạ 2x1,2m 25W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường cấu thang 12W | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawin | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn (3 chân) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 4 Modul | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt 12 Modul | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm CXV 3x25+1x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV 3x10+1x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 587 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.290 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x10mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 39 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | hộp |
| 40 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 43 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 45 | Lắp đặt quạt thông gió WC 250x250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 47 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,45 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | viên |
| 50 | Đào rảnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 51 | Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 54 | Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 58 | Đai + vít Inox nẹp ống D27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 E | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 802 | m |
| 4 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Patch panel 24ports cơ cấu trượt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Switch 8 port - 100/1000 mbit/s | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dây |
| 9 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | dây |
| 10 | Modem ADSL | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ rack 6U (H600xW500xD400) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Thiết bị lọc sét 24 cổng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 17 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Bột gem giảm điện trở | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bao |
| 19 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x800) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRN | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren ngoài đk27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren trong đk27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49/27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 49 dày 3,5mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 16 | Lắp đặt đầu gai ngoài D27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều đk27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa u.PVC đk76/34 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk76mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk76/34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa u.PVC đk76mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC đk110/76mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk76 dày 3mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk34 dày 3mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC đk110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa u.PVC đk110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk110/27mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk110 dày 4,2mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384 | m |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài đk49 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều đk50mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều đk50mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Phao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đai Inox D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 37 | Ty ren treo ống M10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 38 | Cùm treo ống D76 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 39 | Cùm treo ống D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PCV đk200 dày 5,9mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4649 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0328 | m3 |
| 3 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 4 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,966 | m2 |
| 5 | Trát tường bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,966 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,966 | m2 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5536 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2366 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3766 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,86 | kg | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,81 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8216 | m3 |
| 16 | Đỗ vật liệu lọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8348 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,7945 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤3km | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,7945 | m3 |
| 5 | Cốp pha thành bể | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 181,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,19 | m2 |
| 7 | Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 8 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,08 | m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép bể nước đk | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,4 | kg |
| 11 | SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.509,7 | kg |
| 12 | Lấp đất hố móng bể bằng 1/3 đất đào | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,3333 | m3 |
| 13 | Nắp tôn khung thép 900x900 có khóa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Băng cản nước waterstop v250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m |
| 15 | Bu lông D14 M300 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | SX khung nhà thép hộp mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,5574 | kg |
| 17 | Lắp dựng khung nhà thép hộp mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,5574 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,5mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m2 |
| 21 | Che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 22 | Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 505,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.089,088 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,9305 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 377,6155 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,2 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,43 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,407 | m2 |
| 6 | Vận chuyển gạch thông gió lên cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,648 | tấn |
| J | THIẾT BỊ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bàn ghế THCS bộ rời có tựa | 2 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, sơn PU màu cánh dán nhạt. Mặt gỗ kết nối với khung bằng vít lục giác đảm bảo chắc chắn mặt gỗ khoan định hình bằng máy. Hộc bàn có thanh chắn. | 69 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 1 GHẾ + 1 BÀN /1 BỘ. Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp, sơn PU màu cánh dán nhạt. | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | Mặt từ chống lóa Hàn Quốc kẻ ô li mờ, khung nhôm chống cong vênh | 3 | Cái |
| 4 | Loại Tivi: Smart Tivi | Samsung 55 inch TU 8000 2020 kèm giá cáp HDMIĐộ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160)hoặc tương đương | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.724.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.724.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 02 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT Và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Lưu lượng khí >=900L/phút | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt gỗ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi