Gói thầu: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hầm cống và tái lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:32:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,993,167,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông) và tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.100.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông MCD 218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bêtông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng hầm cáp | |||
| 1 | Xây dựng hầm 01 nắp trên lề cỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 2 | Xây dựng hầm 01 nắp trên lề gạch con sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 3 | Đập phá hầm phối hiện hữu 01 nắp trên lề gạch con sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| B | Cắt, đào, trải băng báo hiệu, lắp đặt cống dưới lòng đường | |||
| 1 | 2x2 Pi110 H=102 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 2 | 2 Pi110 H=102 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | m |
| C | Cắt, đào, trải băng báo hiệu, lắp đặt cống trên vỉa hè trồng cỏ | |||
| 1 | 1x4 Pi110 H=50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 2 | 2x2 Pi110 H=50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m |
| 3 | 2 Pi110 H=50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.385 | m |
| D | Cắt, đào, trải băng báo hiệu, lắp đặt cống trên vỉa hè gạch con sâu | |||
| 1 | 2 Pi110 H=50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.186 | m |
| E | Cắt, đào, trải băng báo hiệu, lắp đặt cống trên vỉa hè bê tông xi măng | |||
| 1 | 2 Pi110 H=50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m |
| F | Lắp đặt cống đi cặp thành mương thoát nước | |||
| 1 | 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| G | Sản xuất, thi công, lắp đặt máng cáp qua mương thoát nước và lắp đặt cống | |||
| 1 | Máng cáp qua mương thoát nước loại mc1 và lắp đặt cống loại 1x4 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | m |
| 2 | Máng cáp qua mương thoát nước loại mc2 và lắp đặt cống loại 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3 | m |
| 3 | Máng cáp qua mương thoát nước loại mc3 và lắp đặt cống loại 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | m |
| H | Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Tái lập vỉa hè gạch con sâu Terazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 894,2 | m2 |
| 2 | Tái lập vỉa hè trồng cỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 981,11 | m2 |
| 3 | Tái lập vỉa hè bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,4 | m2 |
| 4 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 07 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,75 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường nhựa 05 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | m2 |
| 6 | Tái lập lớp nhựa hạt min dày 05 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 218,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm :tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông) và tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.100.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Máy cắt bê tông MCD 218 | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông 250 lít | Máy trộn bêtông 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kw | Máy đầm bàn 1 kw | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 1,5 kw | Máy bơm nước 1,5 kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23 kw | Máy hàn điện 23 kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 8 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện 2 kw | Máy phát điện 2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi