Gói thầu: Xây lắp khu lao, khu A, khu B, khu lưu bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp khu lao, khu A, khu B, khu lưu bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:59:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,058,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 85,248 | kg |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 5 | Đục thêm ống xã tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| B | XỬ LÝ HỘP GEN BỊ THẤM DO TẮT NGHẼN (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,713 | m3 |
| 2 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,713 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m |
| 5 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | lỗ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| C | CẠO SƠN CŨ TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ, BẢ BỘT VỊ TRÍ TƯỜNG CẠO SƠN, SƠN HOÀN THIỆN 1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 191,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,192 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 383,362 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 274,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 329,98 | m2 |
| D | NẸO VÉT MƯƠNG (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| E | CẠO RỈ SÉT, SƠN LẠI CỬA SỔ, CỬA ĐI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 34,971 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,971 | m2 |
| F | THÁO DỠ, THAY MỚI TRẦN TÔN LẠNH (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LAO) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 149,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng trần tôn lạnh 2,7 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,307 | 100m2 |
| G | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 399,504 | kg |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 5 | Đục thêm ống xã tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m |
| H | XỬ LÝ HỘP GEN BỊ THẤM DO TẮT NGHẼN (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,196 | m3 |
| 2 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18,196 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,468 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m |
| 5 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | lỗ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| I | THÁO DỠ, THAY MỚI ĐÈN (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| J | ỐP CHÂN TƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Đục nhám tường | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | m2 |
| K | CẠO SƠN CŨ TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ, BẢ BỘT VỊ TRÍ TƯỜNG CẠO SƠN, SƠN HOÀN THIỆN 1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 964,386 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70% | Theo hồ sơ thiết kế | 282,436 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.246,822 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,436 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240,854 | m2 |
| L | THAY MỚI TẤM MICA (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Cắt và lắp tấm mica cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 77,625 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm mica cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 77,625 | m2 |
| M | THÁO DỠ, THAY MỚI MÁNG XỐI TÔN ÂM (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,051 | m2 |
| 2 | Lắp dựng máng xối tôn âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| N | CẠO RỈ SÉT, SƠN LẠI CỬA SỔ, CỬA ĐI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 174,19 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 174,19 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp của khung sắt dày 5mm, nhựa mika | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp khung sắt thép hộp 20x40, khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,242 | m2 |
| O | ỐP GẠCH BỆ NHÀ VỆ SINH (THUỘC HẠNG MỤC: KHU A) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch 200x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,06 | 100m2 |
| P | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 399,504 | kg |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 332,92 | m2 |
| 5 | Đục thêm ống xã tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m |
| Q | XỬ LÝ HỘP GEN BỊ THẤM DO TẮT NGHẼN (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,196 | m3 |
| 2 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18,196 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,468 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | 100m |
| 5 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | lỗ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| R | THÁO DỠ, THAY MỚI ĐÈN (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| S | ỐP CHÂN TƯỜNG (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Đục nhám tường | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,28 | m2 |
| T | CẠO SƠN CŨ TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ, BẢ BỘT VỊ TRÍ TƯỜNG CẠO SƠN, SƠN HOÀN THIỆN 1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 964,386 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,436 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.246,822 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,436 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240,854 | m2 |
| U | THAY MỚI TẤM MICA (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Cắt và lắp tấm mica cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 51,75 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm mica cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 51,75 | m2 |
| V | THÁO DỠ, THAY MỚI MÁNG XỐI TÔN ÂM (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,051 | m2 |
| 2 | Lắp dựng máng xối tôn âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| W | CẠO RỈ SÉT, SƠN LẠI CỬA SỔ, CỬA ĐI (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 172,921 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 172,921 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp của sắt, nhựa mika | Theo hồ sơ thiết kế | 29,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 7 | Cung cấp khung sắt thép hộp 20x40, khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,512 | m2 |
| X | ỐP GẠCH BỆ NHÀ VỆ SINH (THUỘC HẠNG MỤC: KHU B) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch 200x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,06 | 100m2 |
| Y | THÁO DỠ, THAY MỚI MÁI TÔN, TÔN NẸP (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LƯU BỆNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 76,32 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng Tấm chắn nước ER-PKN-09, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 55 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 6 | Cung cấp dung dịch sika latex TH | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | kg |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| Z | THÁO DỠ, THAY MỚI TRẦN THẠCH CAO (THUỘC HẠNG MỤC: KHU LƯU BỆNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 80,67 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 80,67 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi