Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Rậm Cọ đi xóm Anh, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787773-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Rậm Cọ đi xóm Anh, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20210756460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn sự nghiệp kinh tế từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:53:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,860,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung>= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung>= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V7,54100m3
2Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V5,31100m3
3Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V1,76100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,03100m3
5Đào khuôn kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V4,56100m3
6Xúc kết cấu bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V4,56100m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V8,22100m3
8Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,32100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V12,85100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IMục 2, Chương V12,85100m3/1km
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,76100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, Chương V1,76100m3/1km
13Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000mMục 2, Chương V4,56100m3
14Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theoMục 2, Chương V4,56100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mục 2, Chương V39,28100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V33,595100m3
17Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V335,9510m3/km
18Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIMục 2, Chương V335,9510m3/1km
B KÈ ỐP MÁI
1Đào móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V2,82100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,82100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3,0km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, Chương V2,82100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,2100m3
5Đệm móng kè, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V20,88m3
6Đệm vữa xi măng gia cố mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V686,08m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,19tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V142,99m3
9Đổ bê tông bằng máy, bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V102,91m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèMục 2, Chương V6,41100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống d=60mmMục 2, Chương V0,47100m
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V19,43100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V111,77100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mục 2, Chương V2.011,93m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V8,34100m2
5Làm khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V143,8m
6Thi công khe co mặt đườngMục 2, Chương V2.203,14m
7Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMục 2, Chương V648,63m
8Cắt khe co, dọc mặt đường bê tông xi măngMục 2, Chương V234,6910m
9Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măngMục 2, Chương V64,8610m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V401,91m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V8,04m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V21,53m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V1,64100m2
5Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V15,39m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V1.104cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,25100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,45m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,15tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,39tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V48cấu kiện
12Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗMục 2, Chương V0,07100m2
13Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,74m3
14Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính Mục 2, Chương V0,01tấn
15Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tayMục 2, Chương V0,03100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V28,42m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mươngMục 2, Chương V2,64100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột tiêu, đất cấp IIIMục 2, Chương V17,31m3
2Đắp đất nền móng cột tiêuMục 2, Chương V14,87m3
3Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,69m3
4Ván khuôn cọc tiêuMục 2, Chương V1,01100m2
5Sơn cọc tiêu 2 nướcMục 2, Chương V113,58m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMục 2, Chương V6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình chữ nhậtMục 2, Chương V5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình trònMục 2, Chương V3cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V5,08100m3
2Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V2,24100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V169,4m3
4Xây đá hộc tường, tường cánh, hố thu VXM mác 100#Mục 2, Chương V64,9m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V178,65m2
6Láng lòng cống VXM mác 100# dày TB 2cmMục 2, Chương V141,35m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V27,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V6,593m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V37,61m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,75tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V1,08tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Mục 2, Chương V0,59tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMục 2, Chương V0,9385100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMục 2, Chương V1,8864100m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, Chương V29,94m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V119cấu kiện
G ĐẢM BẢO ATGT
1Làm biển báo tam giác A70 phản quang (khấu hao 40%)Mục 2, Chương V6cái
2Bóng điện 100WMục 2, Chương V4cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngMục 2, Chương V4Bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏMục 2, Chương V10cái
5Đèn báo hiệu ban đêmMục 2, Chương V8cái
6Dây mềm phản quangMục 2, Chương V4cuộn
7áo phản quangMục 2, Chương V4cái
8Dây điện 2*4Mục 2, Chương V100m
9Điện năng tiêu thụMục 2, Chương V360Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Mục 2, Chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
2 Máy đầm bàn >=1 kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
3 Máy hàn >=23 kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
4 Máy đầm cóc >=70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
5 Máy cắt uốn thép >=5kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
7 Máy trộn vữa >=150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
9 Máy đào >=0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
10 Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
11 Máy lu rung>= 14 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
12 Máy ủi >= 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
13 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
14 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
15 Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->