Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Rậm Cọ đi xóm Anh, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Rậm Cọ đi xóm Anh, xã Thượng Cốc, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn sự nghiệp kinh tế từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:53:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,860,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung>= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung>= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 7,54 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 5,31 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 6 | Xúc kết cấu bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,22 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 12,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 12,85 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 1,76 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Mục 2, Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Mục 2, Chương V | 4,56 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mục 2, Chương V | 39,28 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 33,595 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 335,95 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 335,95 | 10m3/1km |
| B | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,82 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,82 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 3,0km tiếp theo, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,82 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 20,88 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng gia cố mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 686,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,19 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 142,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 102,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mục 2, Chương V | 6,41 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống d=60mm | Mục 2, Chương V | 0,47 | 100m |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 19,43 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 111,77 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mục 2, Chương V | 2.011,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 8,34 | 100m2 |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 143,8 | m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường | Mục 2, Chương V | 2.203,14 | m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 648,63 | m |
| 8 | Cắt khe co, dọc mặt đường bê tông xi măng | Mục 2, Chương V | 234,69 | 10m |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mục 2, Chương V | 64,86 | 10m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 401,91 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 21,53 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 5 | Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,39 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 1.104 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,45 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,39 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 48 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗ | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,74 | m3 |
| 14 | Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tay | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 28,42 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương | Mục 2, Chương V | 2,64 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 17,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng cột tiêu | Mục 2, Chương V | 14,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mục 2, Chương V | 113,58 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình chữ nhật | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại hình tròn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 169,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường, tường cánh, hố thu VXM mác 100# | Mục 2, Chương V | 64,9 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 178,65 | m2 |
| 6 | Láng lòng cống VXM mác 100# dày TB 2cm | Mục 2, Chương V | 141,35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 27,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 6,593 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 37,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,75 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 1,08 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,59 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục 2, Chương V | 0,9385 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mục 2, Chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 29,94 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 119 | cấu kiện |
| G | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Làm biển báo tam giác A70 phản quang (khấu hao 40%) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Mục 2, Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Mục 2, Chương V | 4 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Mục 2, Chương V | 360 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Mục 2, Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đường giao thông cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1 kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23 kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70kg | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=150 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >= 8,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 11 | Máy lu rung>= 14 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 15 | Máy toán đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi