Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:46:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03874E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.409.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.080.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại từ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây 35KV | |||
| 1 | Móng MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Dựng cột PC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 6 | Nối mặt bích cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Chuỗi polymer 35kV + phụ kiện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi polymer 35kV + phụ kiện kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 9 | Sứ đứng PI 45+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 10 | Xà hình II XNIIB -35(174,78Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng XNB (85,58 Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh XRN (46,97 Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 14 | Dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | Km |
| 15 | Dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | Km |
| 16 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m2 |
| 17 | Hạ cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Hạ cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | km |
| 20 | Dây AC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | km |
| 21 | Tháo xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo xà Pi TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 24 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Dựng cột PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 28 | Nối mặt bích cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 29 | Chuỗi polymer 35kV + phụ kiện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 30 | Xà hình II XNIIB -35(174,78Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | Km |
| 33 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 34 | Hạ cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | km |
| 36 | Tháo xà Pi TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 38 | Thí nghiệm chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Chuỗi |
| 39 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cột PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 5 | Cột PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển cột 0.45km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | T.km |
| 8 | Kẹp Siết 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 9 | Móc treo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm đúc 03 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 12 | Ghíp ANUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Kéo lại dây AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Km |
| 14 | Dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | Km |
| 15 | Bốc dỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn 0,45km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | T.km |
| 17 | Xà công tơ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng A20+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 20 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 21 | Hạ cột H dưới 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 22 | Dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | km |
| 23 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Móng |
| 24 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 25 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Cột PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 27 | Cột PC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 28 | Cột PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 29 | Cột PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 30 | Kẹp Siết 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 31 | Móc treo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 32 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
| 33 | Ghíp nhôm đúc 03 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 34 | Ghíp ANUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 35 | Dây AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | Km |
| 36 | Xà công tơ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 37 | Xà công tơ cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Sứ đứng A20+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Bộ |
| 39 | Cáp muyle 2x4 bổ xung dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 40 | Cáp muyle 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 41 | Cáp muyle 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 42 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hòm |
| 43 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hòm |
| 44 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hòm |
| 45 | Tháo + lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hòm |
| 46 | Hạ cột H dưới 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 47 | Hạ cột LT dưới 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 48 | Dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | km |
| 49 | Dây AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 50 | Tháo xà đỡ TL dưới 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 51 | Tháo xà néo TL dưới 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 52 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 53 | Kho kín cho cả CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 54 | Kho hở cho cả CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| C | III. Thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03874E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cùng loại và cấp công trình từ cấp III trở lên (hoặc Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.409.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.818.080.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện, điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại từ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Tó + Palăng xíchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Tời tayNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Tời máy động cơ DiezelNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn tự phátNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Mễ ra dâyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | PulyNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 4 |
| 8 | Bộ dây đai an toànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 8 |
| 9 | Máy trộn BT 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị đo điện trởNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kwNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện 5- 25KVANhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi