Gói thầu: Chăm sóc, trồng mới, cải tạo cây xanh huyện Bình Đại năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, trồng mới, cải tạo cây xanh huyện Bình Đại năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777236 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp kinh tế). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 12:34:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,139,679,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 941.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng mới, chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (60 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc xe có chức năng tương đương.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc TB có chức năng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRỒNG MỚI -ĐƯỜNG ĐH08: XÂY DỰNG: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,56 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 43,904 | |
| 3 | CÂY XANH : Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Me chua (cao >= 3,5m; đk thân >= 6cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 56 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 56 | |
| 5 | TRỒNG MỚI - TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN- XÂY DỰNG : Đào đất trồng thảm, hoa lá màu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 141,64 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 1,5793 | |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 156,6765 | |
| 8 | CÂY XANH: Di dời | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 5 | |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 5 | |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3,5m, đk thân >= 6cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 6 | |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây Trắc bách diệp (cao >= 1m; đk tán >= 50cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 28 | |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh trực (cao >= 1,8m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 2 | |
| 13 | Trồng cây vào chậu Xi măng phủ bì đk 1,2m. Cây Mai vàng DD (không tính vật tư cây trồng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 5 | |
| 14 | Chậu xi măng hoa văn phủ bì đk 1,2m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 5 | |
| 15 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó (40 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,6662 | |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lưỡi hổ (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,0544 | |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bông giấy (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,1983 | |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Thài lài tía (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,0902 | |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Sống đời thái (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,1443 | |
| 20 | Trồng cỏ - Cỏ Hoàng lạc | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 5,9286 | |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 36 | |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/ tháng | 0,15 | |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ tháng | 21,246 | |
| 24 | TRỒNG MỚI - UBND XÃ CHÂU HƯNGĐắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,785 | |
| 25 | Trồng cây vào chậu Xi măng phủ bì đk 1,2m. Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức (cao >= 1,5; đk tán >= 1m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 2 | |
| 26 | Chậu xi măng hoa văn phủ bì đk 1,2m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 2 | |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/ tháng | 0,06 | |
| 28 | TRỒNG MỚI - BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - ĐÈN CHIẾU SÁNG Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,98 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,098 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,98 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,0616 | |
| 32 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cột | 2 | |
| 33 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép ≤8m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cột | 2 | |
| 34 | Lắp cần đèn Φ49 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cần | 2 | |
| 35 | Lắp đèn LED 100W | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chóa | 2 | |
| 36 | Cung cấp băng keo (1 cuộn/1 trụ) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cuộn | 2 | |
| 37 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 600mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 2 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | bộ | 2 | |
| 38 | CÂY XANH : Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,785 | |
| 39 | Trồng cây vào chậu Xi măng phủ bì đk 1,2m. Cây Lộc vừng bonsai (cao >=1,5m; đk tán>= 1m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 2 | |
| 40 | Chậu xi măng hoa văn phủ bì đk 1,2m | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | chậu | 2 | |
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/ tháng | 0,06 | |
| 42 | TRỒNG MỚI - ĐƯỜNG 57B (NGÃ TƯ ĐỒNG KHỞI- CÂY XĂNG 21) - XÂY DỰNG : Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 10m | 6 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,74 | |
| 45 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 55,016 | |
| 46 | CÂY XANH : Trồng cây xanh- kích thước bầu 0, 6x0,6x0,6m. Cây Bằng lăng (cao >= 3,5m; đk thân >= 6cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 74 | |
| 47 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 74 | |
| 48 | TRỒNG MỚI - CÔNG VIÊN GÓC ĐƯỜNG VÕ THỊ PHÒ- NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - BỒN XÂY MỚI Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,464 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,0046 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,232 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 1,16 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m2 | 11,6 | |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m2 | 11,6 | |
| 54 | ĐƯỜNG BÊ TÔNG Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,795 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 0,795 | |
| 56 | Đào đất trồng thảm, hoa lá màu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 15,79 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,2802 | |
| 58 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 25,622 | |
| 59 | CÂY XANH Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Lộc vừng (cao >= 3,0m; đk thân 6 – 8cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 4 | |
| 60 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây Bông giấy (cao >= 0.8m; đk tán >= 50cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 24 | |
| 61 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lá trắng (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,1198 | |
| 62 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Mười giờ (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,6697 | |
| 63 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 28 | |
| 64 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ tháng | 2,3685 | |
| 65 | TRỒNG MỚI - TRUNG TÂM VĂN HÓA - XÂY DỰNG Đào đất trồng thảm, hoa lá màu | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 11,9 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,1659 | |
| 67 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 15,594 | |
| 68 | CÂY XANH :Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 4 | |
| 69 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 1 | |
| 70 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Lộc vừng (cao >= 3m; đk thân 6 – 8cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 4 | |
| 71 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh trực (cao >= 1,8m) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 2 | |
| 72 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lưỡi hổ (16 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,2932 | |
| 73 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó (40 giỏ/m2) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,3018 | |
| 74 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 6 | |
| 75 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ tháng | 1,785 | |
| 76 | TRỒNG MỚI - TUYẾN QL 57B (TỪ HUYỆN ĐỘI-CẦU 30/4) : XÂY DỰNG Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 8 | |
| 77 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 10m | 5,2 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 2,6 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 1,46 | |
| 80 | Đắp đất trồng cây | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | m3 | 114,464 | |
| 81 | CÂY XANH: Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Lộc vừng (cao >= 3m; đk thân 6 – 8cm) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | cây | 146 | |
| 82 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1cây / 90 ngày | 146 | |
| 83 | CHĂM SÓC - ĐƯỜNG ĐỒNG KHỞI : Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 5,6667 | |
| 84 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 3 | |
| 85 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 9 | |
| 86 | CHĂM SÓC - ĐƯỜNG ĐH.06: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 7,6667 | |
| 87 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 19 | |
| 88 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 23 | |
| 89 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 57 | |
| 90 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 23 | |
| 91 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 57 | |
| 92 | CHĂM SÓC - VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH: Duy trì cây cảnh tạo hình (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,0833 | |
| 93 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 15 | |
| 94 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,125 | |
| 95 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,9396 | |
| 96 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,388 | |
| 97 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,388 | |
| 98 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 191,64 | |
| 99 | CHĂM SÓC - TRỤ SỞ HUYỆN ỦY : Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 1,3333 | |
| 100 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,2666 | |
| 101 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 40,802 | |
| 102 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,2299 | |
| 103 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 41,4 | |
| 104 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,1203 | |
| 105 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,6077 | |
| 106 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 4,368 | |
| 107 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 4,368 | |
| 108 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 131,04 | |
| 109 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 187,8 | |
| 110 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,26 | |
| 111 | Làm cỏ tạp (4 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 12,52 | |
| 112 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,26 | |
| 113 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 6,26 | |
| 114 | CHĂM SÓC - ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 2,3334 | |
| 115 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,08 | |
| 116 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 14,4 | |
| 117 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,1367 | |
| 118 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 24,6 | |
| 119 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 80,64 | |
| 120 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 2,688 | |
| 121 | Làm cỏ tạp (4 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 5,376 | |
| 122 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 2,688 | |
| 123 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 2,688 | |
| 124 | CHĂM SÓC - TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ THỚI THUẬN : Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 15,6667 | |
| 125 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,0267 | |
| 126 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 4,8 | |
| 127 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 0,0323 | |
| 128 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 0,194 | |
| 129 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 0,194 | |
| 130 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 5,82 | |
| 131 | CHĂM SÓC - ĐƯỜNG QUỐC LỘ 57B THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 36,6667 | |
| 132 | CHĂM SÓC - MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 13,3333 | |
| 133 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ năm | 0,0433 | |
| 134 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (60 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100 cây/ lần | 7,8 | |
| 135 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/năm | 0,0133 | |
| 136 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100chậu/lần | 2,4 | |
| 137 | CHĂM SÓC - ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 4 | |
| 138 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 12 | |
| 139 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 12 | |
| 140 | CHĂM SÓC - VÒNG XOAY NGÃ BA CÂY TRÔM: Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ năm | 1,376 | |
| 141 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 8,2562 | |
| 142 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 8,2562 | |
| 143 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (60 lần/ 4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 100m2/ lần | 247,686 | |
| 144 | CHĂM SÓC - ĐƯỜNG BÀ NHỰT: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 8,3333 | |
| 145 | CHĂM SÓC - QL57B XÃ CHÂU HƯNG: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 55,3333 | |
| 146 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 166 | |
| 147 | CHĂM SÓC - NGUYỄN THỊ ĐỊNH: Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (4 tháng) | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây/ năm | 9,6667 | |
| 148 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đảm bảo theo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 29 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.71E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 941.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 941.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng mới, chăm sóc cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 05 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (60 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trồng chăm sóc cây xanh | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có con dấu) về việc tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định | 2 |
| 2 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | công suất ≥ 3CV | 2 |
| 4 | Xe thang | hoặc xe có chức năng tương đương.Xe phải có giấy kiểm định còn hiệu lực theo quy định | 1 |
| 5 | Cưa máy cầm tay | hoặc TB có chức năng tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi