Gói thầu: Điều tra thống kê quốc gia về thương mại điện tử năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thương mại điện tử và Kinh tế số |
| Tên gói thầu | Điều tra thống kê quốc gia về thương mại điện tử năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657288 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:59:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,401,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực đào tạo máy tính và công nghệ thông tin, một trong các ngành đào tạo thống kê kinh tế hoặc thống kê hoặc quản trị kinh doanh.- Tối thiểu kinh nghiệm 03 năm gần đây làm trưởng nhóm thực hiện các đề án/hợp đồng một hoặc nhiều lĩnh vực về thống kê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực đào tạo máy tính và công nghệ thông tin.- Tối thiểu kinh nghiệm 03 năm gần đây trong xây dựng phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều tra |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo kinh tế học hoặc ngành đào tạo tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, thống kê, ngân hàng (kèm theo bản sao văn bằng chứng minh)- Tối thiểu kinh nghiệm 02 năm gần đây trong điều tra, thống kê, sử dụng thành thạo các phần mềm nhập lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ điều tra và nhập liệu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành đào tạo kinh tế học, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, thống kê .- Tối thiểu 02 năm gần đây trong điều tra, thống kê, sử dụng thành thạo các phần mềm nhập liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng nội dung Báo cáo tổng hợp số liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo kinh tế học, ngành đào tạo kinh doanh thương mại hoặc thương mại điện tử.- Tối thiểu 03 năm gần đây đã từng tham gia viết đề tài, dự án liên quan đến thương mại điện tử, kinh tế số. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra thống kê quốc gia về thương mại điện tử năm 2021 | Triển khai điều tra thống kê quốc gia về thương mại điện tử đối với 17.000 doanh nghiệp:- Cập nhật, nâng cấp phần mềm điều tra;- Thu thập phiếu điều tra đối với 17.000 doanh nghiệp;- Phân tích, tổng hợp kết quả điều tra. | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực đào tạo máy tính và công nghệ thông tin, một trong các ngành đào tạo thống kê kinh tế hoặc thống kê hoặc quản trị kinh doanh.- Tối thiểu kinh nghiệm 03 năm gần đây làm trưởng nhóm thực hiện các đề án/hợp đồng một hoặc nhiều lĩnh vực về thống kê. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ xây dựng phần mềm | 2 | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực đào tạo máy tính và công nghệ thông tin.- Tối thiểu kinh nghiệm 03 năm gần đây trong xây dựng phần mềm. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ điều tra | 4 | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo kinh tế học hoặc ngành đào tạo tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, thống kê, ngân hàng (kèm theo bản sao văn bằng chứng minh)- Tối thiểu kinh nghiệm 02 năm gần đây trong điều tra, thống kê, sử dụng thành thạo các phần mềm nhập lieu | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ điều tra và nhập liệu | 5 | - Có bằng cử nhân trình độ cao đẳng trở lên một trong các ngành đào tạo kinh tế học, tài chính – ngân hàng, quản trị kinh doanh, thống kê .- Tối thiểu 02 năm gần đây trong điều tra, thống kê, sử dụng thành thạo các phần mềm nhập liệu | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ xây dựng nội dung Báo cáo tổng hợp số liệu | 1 | - Có văn bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương trở lên một trong các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo kinh tế học, ngành đào tạo kinh doanh thương mại hoặc thương mại điện tử.- Tối thiểu 03 năm gần đây đã từng tham gia viết đề tài, dự án liên quan đến thương mại điện tử, kinh tế số. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi